Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335844-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 15:50:00 đến ngày 2021-04-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,769,179,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý rạn nứt bong bật, vỡ mặt (SC01)
1 Đào bóc mặt đường BTN cũ dày trung bình 12cm,vệ sinh sạch sẽ bề mặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.094,81 m2
2 Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.094,81 m2
3 Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.094,81 m2
B Xử lý cao su mặt (SC02)
1 Đào bóc mặt đường BTN cũ dày trung bình 12cm + 18cm CPDD Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,6 m2
2 Lớp CPDD loại 1 dày 18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,6 m2
3 Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,6 m2
4 Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,6 m2
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu trung bình 12cm (các vị trí xử lý cục bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.222,84 md
6 Phá khối xây bê tông nhà dân tự đổ trên phần đan rãnh tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,3 m3
7 Hoàn trả phần đan rãnh tam giác bị hỏng khi phá khối xây (rộng 30m dày 5cm) bằng bê tông xi măng M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,19 m3
8 Vận chuyển vật liệu ra bãi thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 338,05 m3
C Sửa chữa cào bóc tái sinh toàn bộ làn cơ giới và cào bóc H≤5cm làn thô sơ Km380+962.5-Km381+201.61
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa sâu trung bình 7cm làn cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.912,88 m2
2 Cào bóc tái sinh sâu trung bình 15cm làn cơ giới dưới lớp cào bóc 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.912,88 m2
3 Cào bóc mặt đường làn xe thô sơ dày trung bình 4.4cm (71.55m3 trù đi phần xử lý cục bộ KC01 (119.28*0.05)m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,59 m3
4 Tưới dính bám nhũ tương CSS -1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 làn cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.912,88 m2
5 Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5 ) dày 7cm làn cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.912,88 m2
6 Tưới dính bám nhũ tương CSS -1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 trên lớp mặt cũ sau khi cào bóc và vệ sinh sạch sẽ phạm vi làn thô sơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.615,45 m2
7 Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5 ) dày 5cm làn thô sơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.615,45 m2
8 Vận chuyển vật liệu ra bãi thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,49 m3
D Sửa chữa đào bóc trung bình 12cm toàn bộ làn cơ giới và H≤5cm làn thô sơ Km381+201.61-Km381+893.31
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu trung bình 12cm làn cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.399,4 md
2 Đào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung trình 12cm làn cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 664,03 m3
3 Cào bóc mặt đường làn xe thô sơ dày trung bình 4.2cm (184.09m3 trừ phần xử lý cục bộ KC01 (272.8*0.05)m3 và KC02 (64.6*0.05)m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,22 m3
4 Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 làn cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.533,6 m2
5 Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cm lớp dưới làn cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.533,6 m2
6 lớp bù vênh làn cơ giới dày trung bình 2.3cm (lớp bù vênh≤3cm) bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) thi công cùng lớp dưới 7cm làn cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,13 m3
7 Tưới dính bám nhũ tương CSS -1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 làn cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.533,6 m2
8 Tưới dính bám nhũ tương CSS -1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 trên lớp mặt cũ sau khi cào bóc và vệ sinh sạch sẽ phạm vi làn thô sơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.289,91 m2
9 Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5 ) dày 5cm thảm toàn mặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.823,51 m2
10 Vận chuyển vật liệu ra bãi thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 831,25 m3
11 Bê tông xi măng M200 vuốt đan rãnh tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
E Sửa chữa cào bóc toàn bộ mặt đường H≤5cm : Đoạn Km381+893.31-Km383+070.69
1 Cào bóc mặt đường làn thô sơ + làn cơ giới dày trung bình 3.7cm (637.42m3 trừ phần xử lý cục bộ KC01 (1541.36*0.05)m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 560,35 m3
2 Tưới dính bám nhũ tương CSS -1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 trên lớp mặt cũ sau khi cào bóc và vệ sinh sạch sẽ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.565,06 m2
3 lớp bù vênh làn cơ giới bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) thi công cùng lớp trên 5cm dày trung bình 1cm. Diện tích bù vênh 115.42m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,09 m3
4 Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5 ) dày 5cm thảm toàn mặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.565,06 m2
5 Vận chuyển vật liệu ra bãi thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 560,35 m3
6 Bê tông xi măng M200 vuốt đan rãnh tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
F Sửa chữa cào bóc toàn bộ mặt đường H≤5cm : Đoạn nút giao Km383+070.69-Km383+207
1 Cào bóc mặt đường dày trung bình 4.5cm (109.83m3 trừ phần xử lý cục bộ KC01 ((121.86+39.51)*0.05)m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,77 m3
2 Tưới dính bám nhũ tương CSS -1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 trên lớp mặt cũ sau khi cào bóc và vệ sinh sạch sẽ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.454,94 m2
3 Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5 ) dày 5cm thảm toàn mặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.454,94 m2
4 Vận chuyển vật liệu ra bãi thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,77 m3
G Thay thế tấm đan không chịu lực
1 Phá thành bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,22 m3
2 Vữa xi măng đệm tấm M150 dày trung bình 3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 m3
3 Bê tông nắp rãnh M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,63 m3
4 Cốt thép D > 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.567,49 kg
5 Cốt thép D ≤ 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 713,43 kg
6 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,72 m2
7 Bốc xếp cấu kiện (185.48KG/CK) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 422 ck
8 Vận chuyển CK đến vị trí thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 422 ck
9 Lắp đặt CK (185.48kg/CK) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 422 ck
H Thay thế tấm đan chịu lực
1 Bê tông nắp rãnh M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,61 m3
2 Cốt thép D > 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 648,24 kg
3 Cốt thép D ≤ 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 377,65 kg
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,44 m2
5 Bốc xếp cấu kiện (267.36KG/CK) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 ck
6 Vận chuyển CK đến vị trí thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 ck
7 Lắp đặt CK (267.36kg/CK) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 ck
I Đổ lại thành rãnh
1 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,96 m3
2 Đắp đất C3 đầm chặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
3 Cấp phối đá dăm loại I dày 36cm (2 lớp 18cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 m3
4 Bê tông xi măng M300 dày 24cm hoàn trả mặt đường ngang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,09 m3
5 Bê tông xi măng thành rãnh M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
6 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,6 m2
J An toàn giao thông
1 Vạch số 1.1 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm rộng 15cm sơn 2 bỏ 4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,33 m2
2 Vạch 2.1 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm rộng 15cm sơn 2m bỏ 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,29 m2
3 Vạch số 3.1b bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm rộng 20cm sơn 0.6m bỏ 0.6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,28 m2
4 Vạch số 3.1a bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm rộng 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 893,39 m2
5 Vạch G2.9 giảm tốc màu vàng rộng 30cm dày 4mm, khoảng cách hai mép ghờ 40cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,5 m2
6 Vạch G2.9 giảm tốc màu vàng rộng 30cm dày 2mm, khoảng cách hai mép ghờ 40cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,5 m2
7 Vạch 4.4 mắt võng đường ngang màu vàng rộng 30cm dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,24 m2
8 Vạch 7.3 người đi bộ màu trắng rộng 40 dày 2mm dài 4m, mép 2 vạch 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,2 m2
9 Vạch chỉ hướng 9.3 dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,18 m2
10 Vạch kênh hóa dòng xe 4.1 dày 2mm màu trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,32 m2
K Khối lượng đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Khối lượng đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp III trở lên, trong đó có có hạng mục: thi công thảm BTN và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ; hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 8,94 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 8,94 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục thi công thảm BTN và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ và 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,94 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->