Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường La Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:28:00 đến ngày 2021-04-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,876,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy khoan cầm tay | 70,83 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp II | 85,572 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh, chiều rộng móng | 3,423 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,967 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 4,279 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,279 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 4,279 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,708 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,708 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,708 | 100m3 | |
| C | Mặt đường | |||
| D | Kết cấu mặt đường BTXM | |||
| 1 | BTXM M250 | 166,46 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | 1,757 | 100m2 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 14,662 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,433 | 100m3 | |
| E | Rãnh thoát nước, rãnh gạch xây bxh=0.3x0.4 | |||
| 1 | Gạch xây vữa M75 | 137,1 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 731,21 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 38,08 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | 45,7 | m3 | |
| 5 | Cốt thép D≤10 xà mũ | 6,939 | tấn | |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | 106,64 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà mũ, đáy rãnh | 11,73 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm nắp M250 | 60,93 | m3 | |
| 9 | Cốt thép D≤10 | 9,81 | tấn | |
| 10 | Cốt thép D>10 | 1,409 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp | 2,057 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | 1.524 | cái | |
| 13 | Ống nhựa uPVC D27-Class 2 | 0,335 | 100m | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,006 | 100m2 | |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công , bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | 11,1 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cổ hố ga | 0,438 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cổ hố ga thép | 0,322 | tấn | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 13,2 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 41,1 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công , bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 | 5,7 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,201 | 100m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 3,6 | m3 | |
| 9 | Cung cấp Nắp ghi gang song chắn rác KT 430x860x30 (125KN) | 30 | chiếc | |
| 10 | Cung cấp khung 1074x554x120 mm | 30 | chiếc | |
| 11 | Lắp đặt nắp, khung song chắn rác Composite | 60 | cái | |
| G | NHÀ HÓA VÀNG | |||
| H | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,711 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,068 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,046 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,409 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,252 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,034 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,056 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,029 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,252 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,023 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,635 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | 0,074 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,009 | tấn | |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,301 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | 6,672 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 0,288 | m3 | |
| 28 | Gia công giá đỡ hóa vàng | 0,046 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng giá đỡ hóa vàng | 2,054 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,16 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,32 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,3 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,862 | m2 | |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 10,459 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 12,16 | m | |
| 36 | Tu bổ bờ mái bằng gạch không nung | 2,4 | m | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,32 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,162 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông nền sân hoàn trả thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,06 | m3 | |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| J | Tường rào cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 14,629 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá hiện trạng để làm cổng | 0,5663 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ gờ chỉ | 87,89 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.823,3474 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa gió hiện trạng | 425 | Cái | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 3,7026 | m3 | |
| 7 | Khoan tạo lỗ cấy râu thép D6 | 510 | 1 lỗ khoan | |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,4868 | 100kg | |
| 9 | Cung cấp, bơm keo Ramset | 13 | Tuýp | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,1878 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1598 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,153 | tấn | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 85 | cái | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 29,2224 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 313,408 | m2 | |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,488 | 100kg | |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 14,191 | 100kg | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 286,484 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | 1.255,2855 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 290,1265 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch gốm 70x200 màu nâu vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 321,586 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 940,984 | m | |
| 23 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 1.793,9 | m | |
| 24 | Dán ngói trên bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | 251,676 | m2 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt gạch Bông gió Hoa Cúc gốm tráng men sứ xanh 300x300x35 | 425 | cái | |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Búp sen sứ màu đỏ H=400mm, Bầu D300 | 85 | cái | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.831,896 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 54,5675 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 54,5675 | m3 | |
| K | Tường rào Xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,1803 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,2017 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 15,341 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,7203 | m3 | |
| 5 | Cừ U200x50x4 | 8,2519 | tấn | |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 8,76 | 100m | |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 8,76 | 100m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 400,3035 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6349 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 155,3864 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 41,1673 | m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | 4,86 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 121,8498 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 5,0281 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,9335 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4177 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 9,2507 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 58,3886 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,7086 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3597 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,3061 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 61,046 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 7,464 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,92 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,78 | tấn | |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 32,94 | m3 | |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 49,14 | m3 | |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | 0,0113 | 100m3 | |
| 29 | ống nhựa uPVC D100 | 0,09 | 100m | |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,045 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 27,8995 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 143,2174 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 35,0381 | m3 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 659,22 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.743,7356 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 415,6308 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch gốm 70x200 màu nâu vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 460,6992 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 2.214,08 | m | |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 2.336,24 | m | |
| 40 | Dán ngói trên bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | 360,5472 | m2 | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt gạch Bông gió Hoa Cúc gốm tráng men sứ xanh 300x300x35 | 912 | cái | |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Búp sen sứ màu đỏ H=400mm, Bầu D300 | 200 | cái | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.818,5864 | m2 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 390,4633 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 2,2872 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,2872 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,2872 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 27,4433 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 27,4433 | m3 | |
| L | Cổng Xây mới | |||
| M | Móng | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 36,08 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,596 | m3 | |
| 3 | Cừ U200x50x4 | 1,0174 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 1,08 | 100m | |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 1,08 | 100m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,8406 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2336 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,7388 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2941 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,0117 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2027 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0918 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0298 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3666 | tấn | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2392 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0602 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0602 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0602 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 1,596 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 1,596 | m3 | |
| N | Thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,5074 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2375 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0316 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2864 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,4824 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5362 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0932 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2584 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4852 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,894 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,9895 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,8328 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,4514 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2375 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,244 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,8636 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 53,62 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 98,95 | m2 | |
| 19 | Đắp cột trang trí | 4 | cái | |
| 20 | Đắp vữa hoa văn họa tiết | 4 | cái | |
| 21 | Đắp chữ công trình Nghĩa Trang Nhân Dân La Khê | 2 | bộ | |
| 22 | Đắp đầu đao | 8 | cái | |
| 23 | Dán ngói trên bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | 25,65 | m2 | |
| 24 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) | 5,5 | m | |
| 25 | Xây bờ chảy bằng gạch chỉ | 8,44 | m | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 230,0276 | m2 | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Cổng inox | 739,24 | kg | |
| 28 | Khóa cổng + xích sắt | 2 | bộ | |
| 29 | Bản lề, goong cửa | 24 | bộ | |
| 30 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 40 | cây | |
| 31 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 40 | gốc cây | |
| 32 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 2 | 100m2 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,157 | 100m3 | |
| O | Bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Cung cấp, trồng cây Phi Lao cao 3-4m có đường kính gốc D150 | 78 | cây | |
| 2 | Cung cấp, trồng Cây Hoa Đại cao 3-4m, đường kính gốc D150mm | 15 | cây | |
| 3 | Chăm sóc cây trong 12 tháng | 12 | tháng | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 112 | 1m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,002 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 58,8436 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,1968 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9498 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 44,7931 | m3 | |
| 10 | Công tác ốp gạch gốm 70x200 màu nâu vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 141,868 | m2 | |
| 11 | Đổ đất màu trồng Cây | 10,8 | m3 | |
| 12 | Trồng cỏ nhung nhật | 1.268,1 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 5,002 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 5,002 | m3 | |
| P | CHIỀU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| Q | Chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn sân vườn, cột đế gang thân nhôm bao gồm : Chân cột + 4 Cầu nhựa PMMA D400 + Bảng điện cửa cột | 30 | cột | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chùm CH11-4 | 30 | bộ | |
| 3 | Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 mm2 | 20 | m | |
| 4 | Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x2.5 mm2 | 1.600 | m | |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | 500 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 | 30 | m | |
| 7 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | 1.600 | m | |
| 8 | Ống nhựa HDPE 32/25 | 16 | 100m | |
| 9 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | 270 | m | |
| 10 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước 1000x600x350, 100A | 1 | Tủ | |
| 11 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | 1.040 | m | |
| 12 | Aptomat 2P - 25A - 10Ka | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat 1P - 16A - 6Ka | 4 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt contactor | 3 | Cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bộ Time 24H | 3 | Bộ | |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 2.154,8 | 1m | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 105,128 | m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,202 | m3 | |
| 19 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 512 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,88 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,586 | 100m2 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,24 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,38 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 4,317 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,317 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 4,317 | 100m3 | |
| 28 | Bu lông M16 | 244 | Cái | |
| 29 | Khung móng M24x300x300x675 | 20 | Bộ | |
| 30 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | 0,023 | 100m | |
| 31 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | 3 | cái | |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | 36 | cọc | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 117 | m | |
| 34 | Băng báo cáp | 1.600 | m | |
| R | Chiếu sáng Cổng | |||
| 1 | Đèn Hắt pha bóng Led 20W | 16 | bộ | |
| 2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x2.5 mm2 | 200 | m | |
| 3 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | 100 | m | |
| 4 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | 300 | m | |
| 5 | Ống HDPE 32/25 | 2 | 100m | |
| 6 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | 100 | m | |
| S | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất, Cát các loại | 2.635,69 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 150m tiếp theo - đất các loại | 2.635,69 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 678,93 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 150m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 678,93 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 233,04 | 1000v | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Gạch xây các loại | 233,04 | 1000v | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 384,64 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Xi măng bao | 384,64 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 69,41 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Gỗ các loại | 69,41 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 43,15 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Sắt thép các loại | 43,15 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781416E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.562832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này bao gồm các hạng mục: Tường rào, cây xanh, điện chiếu sáng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành. - Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.313.274.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.939.822.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi