Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371996-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường La Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210308632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 17:28:00 đến ngày 2021-04-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,876,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
B Nền đường
1 Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy khoan cầm tay 70,83 m3
2 Đào rãnh, đất cấp II 85,572 m3
3 Đào rãnh, chiều rộng móng 3,423 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,967 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4,279 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4,279 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 4,279 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,708 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,708 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,708 100m3
C Mặt đường
D Kết cấu mặt đường BTXM
1 BTXM M250 166,46 m3
2 Ván khuôn mặt đường 1,757 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 14,662 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,433 100m3
E Rãnh thoát nước, rãnh gạch xây bxh=0.3x0.4
1 Gạch xây vữa M75 137,1 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 731,21 m2
3 Đá dăm đệm 38,08 m3
4 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 45,7 m3
5 Cốt thép D≤10 xà mũ 6,939 tấn
6 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 106,64 m3
7 Ván khuôn xà mũ, đáy rãnh 11,73 100m2
8 Bê tông tấm nắp M250 60,93 m3
9 Cốt thép D≤10 9,81 tấn
10 Cốt thép D>10 1,409 tấn
11 Ván khuôn tấm đan nắp 2,057 100m2
12 Lắp dựng tấm đan 1.524 cái
13 Ống nhựa uPVC D27-Class 2 0,335 100m
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,006 100m2
F Hố ga
1 Đổ bê tông thủ công , bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 11,1 m3
2 Ván khuôn cổ hố ga 0,438 100m2
3 Cốt thép cổ hố ga thép 0,322 tấn
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 13,2 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 41,1 m2
6 Đổ bê tông thủ công , bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 5,7 m3
7 Ván khuôn đáy hố ga 0,201 100m2
8 Đá dăm đệm 3,6 m3
9 Cung cấp Nắp ghi gang song chắn rác KT 430x860x30 (125KN) 30 chiếc
10 Cung cấp khung 1074x554x120 mm 30 chiếc
11 Lắp đặt nắp, khung song chắn rác Composite 60 cái
G NHÀ HÓA VÀNG
H Móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,711 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,068 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,384 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,046 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,409 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,252 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,034 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,005 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,029 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,056 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,029 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,029 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,029 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,252 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,023 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,009 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,635 m3
19 Ván khuôn sàn mái 0,074 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,051 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,106 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,014 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,003 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,009 tấn
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,301 m3
26 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 6,672 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 0,288 m3
28 Gia công giá đỡ hóa vàng 0,046 tấn
29 Lắp dựng giá đỡ hóa vàng 2,054 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,16 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,32 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,3 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 6,862 m2
34 Miết mạch tường gạch loại lõm 10,459 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 12,16 m
36 Tu bổ bờ mái bằng gạch không nung 2,4 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,32 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,162 m2
39 Đổ bê tông nền sân hoàn trả thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,06 m3
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
J Tường rào cải tạo
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 14,629 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá hiện trạng để làm cổng 0,5663 m3
3 Phá dỡ gờ chỉ 87,89 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.823,3474 m2
5 Tháo dỡ hoa gió hiện trạng 425 Cái
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 3,7026 m3
7 Khoan tạo lỗ cấy râu thép D6 510 1 lỗ khoan
8 Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,4868 100kg
9 Cung cấp, bơm keo Ramset 13 Tuýp
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,1878 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1598 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,153 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 85 cái
14 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 29,2224 m3
15 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 313,408 m2
16 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,488 100kg
17 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 14,191 100kg
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 286,484 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 1.255,2855 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 290,1265 m2
21 Công tác ốp gạch gốm 70x200 màu nâu vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 321,586 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 940,984 m
23 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 1.793,9 m
24 Dán ngói trên bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 251,676 m2
25 Cung cấp, lắp đặt gạch Bông gió Hoa Cúc gốm tráng men sứ xanh 300x300x35 425 cái
26 Cung cấp lắp đặt Búp sen sứ màu đỏ H=400mm, Bầu D300 85 cái
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.831,896 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 54,5675 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 54,5675 m3
K Tường rào Xây mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 4,1803 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 3,2017 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 15,341 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,7203 m3
5 Cừ U200x50x4 8,2519 tấn
6 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 8,76 100m
7 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 8,76 100m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 400,3035 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6349 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 155,3864 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 41,1673 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc 4,86 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 121,8498 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 5,0281 100m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 4,9335 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4177 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 9,2507 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 58,3886 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng 5,7086 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3597 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,3061 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 61,046 m3
23 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 7,464 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,92 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,78 tấn
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 32,94 m3
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 49,14 m3
28 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,0113 100m3
29 ống nhựa uPVC D100 0,09 100m
30 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,045 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 27,8995 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 143,2174 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 35,0381 m3
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 659,22 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.743,7356 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 415,6308 m2
37 Công tác ốp gạch gốm 70x200 màu nâu vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 460,6992 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 2.214,08 m
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 2.336,24 m
40 Dán ngói trên bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 360,5472 m2
41 Cung cấp, lắp đặt gạch Bông gió Hoa Cúc gốm tráng men sứ xanh 300x300x35 912 cái
42 Cung cấp lắp đặt Búp sen sứ màu đỏ H=400mm, Bầu D300 200 cái
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.818,5864 m2
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 390,4633 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,2872 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 2,2872 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,2872 100m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 27,4433 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 27,4433 m3
L Cổng Xây mới
M Móng
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 36,08 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,596 m3
3 Cừ U200x50x4 1,0174 tấn
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 1,08 100m
5 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 1,08 100m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,8406 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2336 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7388 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2941 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,0117 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2027 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0918 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0298 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3666 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2392 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0602 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0602 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0602 100m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 1,596 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 1,596 m3
N Thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,5074 m3
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2375 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0316 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2864 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,4824 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5362 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0932 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2584 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4852 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 9,894 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,9895 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8328 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,4514 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2375 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,244 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,8636 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 53,62 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 98,95 m2
19 Đắp cột trang trí 4 cái
20 Đắp vữa hoa văn họa tiết 4 cái
21 Đắp chữ công trình Nghĩa Trang Nhân Dân La Khê 2 bộ
22 Đắp đầu đao 8 cái
23 Dán ngói trên bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 25,65 m2
24 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) 5,5 m
25 Xây bờ chảy bằng gạch chỉ 8,44 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 230,0276 m2
27 Cung cấp, lắp đặt Cổng inox 739,24 kg
28 Khóa cổng + xích sắt 2 bộ
29 Bản lề, goong cửa 24 bộ
30 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40 cây
31 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 40 gốc cây
32 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây 2 100m2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,157 100m3
O Bồn hoa, cây xanh
1 Cung cấp, trồng cây Phi Lao cao 3-4m có đường kính gốc D150 78 cây
2 Cung cấp, trồng Cây Hoa Đại cao 3-4m, đường kính gốc D150mm 15 cây
3 Chăm sóc cây trong 12 tháng 12 tháng
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 112 1m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 5,002 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 58,8436 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,1968 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,9498 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 44,7931 m3
10 Công tác ốp gạch gốm 70x200 màu nâu vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 141,868 m2
11 Đổ đất màu trồng Cây 10,8 m3
12 Trồng cỏ nhung nhật 1.268,1 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,002 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 5,002 m3
P CHIỀU SÁNG NGOÀI NHÀ
Q Chiếu sáng sân vườn
1 Cung cấp, lắp đặt cột đèn sân vườn, cột đế gang thân nhôm bao gồm : Chân cột + 4 Cầu nhựa PMMA D400 + Bảng điện cửa cột 30 cột
2 Cung cấp, lắp đặt chùm CH11-4 30 bộ
3 Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 mm2 20 m
4 Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x2.5 mm2 1.600 m
5 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 500 m
6 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 30 m
7 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 1.600 m
8 Ống nhựa HDPE 32/25 16 100m
9 Ống luồn dây tròn PVC D20 270 m
10 Tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước 1000x600x350, 100A 1 Tủ
11 Dây tiếp địa liên hoàn M10 1.040 m
12 Aptomat 2P - 25A - 10Ka 1 cái
13 Aptomat 1P - 16A - 6Ka 4 cái
14 Cung cấp, lắp đặt contactor 3 Cái
15 Cung cấp, lắp đặt bộ Time 24H 3 Bộ
16 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 2.154,8 1m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 105,128 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 10,202 m3
19 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 512 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,048 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,88 m3
22 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,586 100m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,24 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,38 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4,317 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4,317 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 4,317 100m3
28 Bu lông M16 244 Cái
29 Khung móng M24x300x300x675 20 Bộ
30 Ống nhựa uPVC D90, Class 2 0,023 100m
31 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ 3 cái
32 Gia công và đóng cọc chống sét 36 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 117 m
34 Băng báo cáp 1.600 m
R Chiếu sáng Cổng
1 Đèn Hắt pha bóng Led 20W 16 bộ
2 Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x2.5 mm2 200 m
3 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 100 m
4 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 300 m
5 Ống HDPE 32/25 2 100m
6 Ống luồn dây tròn PVC D20 100 m
S TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất, Cát các loại 2.635,69 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 150m tiếp theo - đất các loại 2.635,69 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 678,93 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 150m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 678,93 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 233,04 1000v
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Gạch xây các loại 233,04 1000v
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 384,64 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Xi măng bao 384,64 tấn
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 69,41 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Gỗ các loại 69,41 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 43,15 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Sắt thép các loại 43,15 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781416E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.562832E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này bao gồm các hạng mục: Tường rào, cây xanh, điện chiếu sáng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành. - Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.313.274.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.939.822.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->