Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 17:11:00 đến ngày 2021-03-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ + VÉT BÙN + ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | tấm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,851 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| B | NẠO VÉT BÙN | |||
| 1 | Tát ao thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,317 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,231 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp C3 (K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,118 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| C | RÃNH B600 LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| D | ĐƯỜNG DẠO + LAN CAN + MÁI DỐC | |||
| 1 | Ốp Taluy bằng đá ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,171 | m3 |
| 2 | Lát gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,701 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá nhám bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| E | LAN CAN ĐÁ ONG L=59.5m | |||
| 1 | Xây tường lan can bằng đá ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,393 | m3 |
| 2 | CHi tiết hoa văn bằng đá ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| F | LỐI DẠO QUANH GIẾNG | |||
| 1 | Lát gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,29 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,329 | m3 |
| 3 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,093 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| G | DẦM, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,603 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,932 | m3 |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,535 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,052 | m3 |
| I | BẬC THANG LÊN XUỐNG GIẾNG | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất hàng rào song sắt , lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1m2 |
| 8 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | CÂY XANH, ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn chiếu sáng tự động 100A 1000 x 600 x 350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 8 | Cung cấp cột đèn trang trí sân vường DC-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Chùm đèn CH06-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 10 | Cung cấp bóng đèn LED cao áp 100W, phụ kiện đầy đủ chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa cho cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cột đèn - cột gang cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Luồn dây lên đèn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 20 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | m2 |
| 3 | Đổ đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.051998E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.10399E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục thi công chính là: nạo vét bùn, đào đắp, kè đá, hệ thống thoát nước, chiếu sáng), cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 957.599.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.872.797.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi