Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu phố Dương Sơn, khu phố Tam Sơn, phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn, (gia đoạn 3); hạng mục: Nền, mặt đường, hề thống thoát nước.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617134-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu phố Dương Sơn, khu phố Tam Sơn, phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn, (gia đoạn 3); hạng mục: Nền, mặt đường, hề thống thoát nước.
Số hiệu KHLCNT 20210610862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Tam Sơn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 15:12:00 đến ngày 2021-06-17 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,658,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN 10
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,5991 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,6218 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,2329 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 0,5991 100m3
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 40,26 m3
6 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 Chương V E-HSMT 230,7736 m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 2,3077 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 2,3077 100m2
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0357 100m3
10 Ván khuôn rãnh Chương V E-HSMT 0,4104 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 3,572 m3
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 7,524 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,7664 m3
14 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 41,8 m2
15 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 15,2 m2
16 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,1344 100m2
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,2268 tấn
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,015 tấn
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,3185 tấn
20 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,52 m3
21 Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn Chương V E-HSMT 3 tấm
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 38 1cấu kiện
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0023 100m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0206 100m2
25 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 0,225 m3
26 Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,2796 m3
27 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,1601 m3
28 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 2,2668 m2
29 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,7056 m2
30 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,0049 100m2
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0032 tấn
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0005 tấn
33 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,0058 tấn
34 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,0792 m3
35 Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn Chương V E-HSMT 1 tấm
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN 11
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 128,65 m3
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 1,2865 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 1,2865 100m3/1km
4 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,3636 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,3636 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,3636 100m3/1km
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,4019 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 0,8656 100m3
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 75,91 m3
10 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 Chương V E-HSMT 1.480,8244 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 14,8082 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V E-HSMT 6,1867 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V E-HSMT 14,8082 100m2
14 Ván khuôn móng băng (bê tông lót ) Chương V E-HSMT 0,1572 100m2
15 Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 2,4366 m3
16 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 Chương V E-HSMT 78,6 m
17 Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 21,7304 m3
18 Lát Gạch Terrazzo 400 x400mm Chương V E-HSMT 217,304 m2
19 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,182 100m3
20 Ván khuôn rãnh Chương V E-HSMT 2,0909 100m2
21 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 18,1984 m3
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 39,1846 m3
23 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 14,0941 m3
24 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 216,832 m2
25 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 77,44 m2
26 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,6758 100m2
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 1,1405 tấn
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0757 tấn
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 1,6016 tấn
30 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 12,672 m3
31 Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn Chương V E-HSMT 17 tấm
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 193 1cấu kiện
33 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0022 100m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0202 100m2
35 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 0,216 m3
36 Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,2204 m3
37 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,1571 m3
38 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 1,9536 m2
39 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,688 m2
40 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,0047 100m2
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0032 tấn
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0005 tấn
43 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,0058 tấn
44 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,0702 m3
45 Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn Chương V E-HSMT 1 tấm
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
47 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 23,24 m3
48 Phá dỡ kết cấu gạch (phá 15cm miệng rãnh) Chương V E-HSMT 10,956 m3
49 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,342 100m3
50 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,342 100m3/1km
51 Ván khuôn rãnh Chương V E-HSMT 1,66 100m2
52 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 12,284 m3
53 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 33,2 m2
54 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 1,0956 100m2
55 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 1,7281 tấn
56 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0465 tấn
57 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 2,5182 tấn
58 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 29,88 m3
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 166 1cấu kiện
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN 12
1 Vét bùn hữu cơ Chương V E-HSMT 0,219 100m3
2 Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,219 100m3
3 Vận chuyển bùn 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,219 100m3/1km
4 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,8181 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,2047 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,7155 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 0,4028 100m3
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 9,55 m3
9 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 Chương V E-HSMT 378,67 m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 3,7867 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V E-HSMT 5,87 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 3,7867 100m2
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0733 100m3
14 Ván khuôn rãnh Chương V E-HSMT 0,8424 100m2
15 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 7,332 m3
16 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 20,2488 m3
17 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,6784 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 107,64 m2
19 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 31,2 m2
20 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,2842 100m2
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,4795 tấn
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0318 tấn
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,6734 tấn
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,328 m3
25 Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn Chương V E-HSMT 4 tấm
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 78 1cấu kiện
D HẠNG MỤC 4: TUYẾN 15
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 153,88 m3
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 1,5388 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 1,5388 100m3/1km
4 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,8921 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,8921 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,8921 100m3/1km
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 1,4231 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 1,2091 100m3
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 130,5 m3
10 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 Chương V E-HSMT 1.467,288 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 14,6729 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V E-HSMT 6,2933 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V E-HSMT 14,6729 100m2
14 Ván khuôn móng băng (bê tông lót ) Chương V E-HSMT 0,3352 100m2
15 Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 5,1956 m3
16 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 Chương V E-HSMT 145,8 m
17 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 Chương V E-HSMT 21,8 m
18 Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 36,2024 m3
19 Lát Gạch Terrazzo 400 x400mm Chương V E-HSMT 362,024 m2
20 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,2653 100m3
21 Ván khuôn rãnh Chương V E-HSMT 3,0478 100m2
22 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 26,5268 m3
23 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 53,3922 m3
24 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 20,5442 m3
25 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 299,132 m2
26 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 112,88 m2
27 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 1,0253 100m2
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 1,7302 tấn
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,1148 tấn
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 2,4297 tấn
31 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 19,224 m3
32 Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn Chương V E-HSMT 15 tấm
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 282 1cấu kiện
34 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,079 100m3
35 Ván khuôn rãnh Chương V E-HSMT 0,8208 100m2
36 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 7,904 m3
37 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 22,0704 m3
38 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,5328 m3
39 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 115,52 m2
40 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 38 m2
41 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,3101 100m2
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,4925 tấn
43 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0327 tấn
44 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,7995 tấn
45 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 6,384 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 76 1cấu kiện
47 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0065 100m3
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0605 100m2
49 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 0,648 m3
50 Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,7561 m3
51 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,4435 m3
52 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 6,8194 m2
53 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2,064 m2
54 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,0171 100m2
55 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0156 tấn
56 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0019 tấn
57 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,0252 tấn
58 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,2843 m3
59 Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn Chương V E-HSMT 2 tấm
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 6 1cấu kiện
E HẠNG MỤC 5: TUYẾN 16
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 42,73 m3
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,4273 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,4273 100m3/1km
4 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,8177 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,8177 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,8177 100m3/1km
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,1691 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 0,5312 100m3
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 31,07 m3
10 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 Chương V E-HSMT 664,44 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 6,6444 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V E-HSMT 5,2333 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V E-HSMT 6,6444 100m2
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0696 100m3
15 Ván khuôn rãnh Chương V E-HSMT 0,7992 100m2
16 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 6,956 m3
17 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 14,9776 m3
18 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,3872 m3
19 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 82,88 m2
20 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 29,6 m2
21 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,265 100m2
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,4471 tấn
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0297 tấn
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,6279 tấn
25 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,968 m3
26 Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn Chương V E-HSMT 5 tấm
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 74 1cấu kiện
28 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0043 100m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0403 100m2
30 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 0,432 m3
31 Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,4574 m3
32 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,3142 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 3,127 m2
34 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,376 m2
35 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,0098 100m2
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0064 tấn
37 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,001 tấn
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,0117 tấn
39 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,1583 m3
40 Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn Chương V E-HSMT 2 tấm
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 4 1cấu kiện
F HẠNG MỤC 6: TUYẾN 19
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 38,72 m3
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,3872 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,3872 100m3/1km
4 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,2392 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,2392 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,2392 100m3/1km
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0737 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 0,6241 100m3
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 43,34 m3
10 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 Chương V E-HSMT 214,9248 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 2,1492 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V E-HSMT 2,1492 100m2
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0559 100m3
14 Ván khuôn rãnh Chương V E-HSMT 0,6426 100m2
15 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 5,593 m3
16 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 10,7338 m3
17 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,3316 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 60,69 m2
19 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 23,8 m2
20 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,2112 100m2
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,3564 tấn
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0236 tấn
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,5005 tấn
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,96 m3
25 Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn Chương V E-HSMT 4 tấm
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 59 1cấu kiện
G HẠNG MỤC 7: TUYẾN 20
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V E-HSMT 0,3 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 1,8 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 2,577 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 4,422 m3
5 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,088 100m3
6 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,088 100m3/1km
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0171 100m3
8 Ván khuôn rãnh Chương V E-HSMT 0,18 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 1,71 m3
10 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 4,29 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,155 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 22,5 m2
13 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 9 m2
14 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,081 100m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1361 tấn
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0072 tấn
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,1794 tấn
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,8 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 15 1cấu kiện
20 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 1,752 m3
21 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 Chương V E-HSMT 528,71 m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 5,2871 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V E-HSMT 9,0567 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V E-HSMT 5,2871 100m2
H HẠNG MỤC 8: TUYẾN 21
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 20,48 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V E-HSMT 20,48 m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,2048 100m3/1km
4 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,8 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,8 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,8 100m3/1km
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0926 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 0,427 100m3
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 15,51 m3
10 Đánh bóng mặt đường bằng máy Chương V E-HSMT 85,46 m2
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0677 100m3
12 Ván khuôn rãnh Chương V E-HSMT 0,7776 100m2
13 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 6,768 m3
14 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 15,2064 m3
15 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,2416 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 83,52 m2
17 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 28,8 m2
18 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,2765 100m2
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,4666 tấn
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,031 tấn
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,6552 tấn
22 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,184 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 72 1cấu kiện
24 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại Chương V E-HSMT 45,9828 m3
25 Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT 45,9828 m3
26 Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo Chương V E-HSMT 45,9828 m3
27 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Chương V E-HSMT 85,8271 m3
28 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT 85,8271 m3
29 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo Chương V E-HSMT 85,8271 m3
30 Bốc xếp lên Xi măng bao Chương V E-HSMT 12,6142 tấn
31 Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT 12,6142 tấn
32 Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo Chương V E-HSMT 12,6142 tấn
33 Bốc xếp lên gạch xây các loại Chương V E-HSMT 8,3635 1000v
34 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT 8,3635 1000v
35 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo Chương V E-HSMT 8,3635 1000v
36 Bốc xếp lên Thép các loại Chương V E-HSMT 1,2059 tấn
37 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT 1,2059 tấn
38 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo Chương V E-HSMT 1,2059 tấn
39 Bốc xếp xuống Gỗ các loại Chương V E-HSMT 1,6942 m3
40 Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT 1,6942 m3
41 Vận chuyển gỗ các loại, 10m tiếp theo Chương V E-HSMT 1,6942 m3
I HẠNG MỤC 9: TUYẾN 22
1 Vét bùn hữu cơ - Cấp đất I Chương V E-HSMT 2,5962 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Chương V E-HSMT 2,5962 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT 2,5962 100m3/1km
4 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V E-HSMT 2,137 100m3
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 8,5637 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 10,6167 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 3,2791 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 7,4216 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 7,4216 100m3/1km
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 1,8481 100m3
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 502,34 m3
12 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 Chương V E-HSMT 2.982,18 m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 29,8218 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 29,8218 100m2
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,5535 100m3
16 Ván khuôn móng kênh (bê tông lót) Chương V E-HSMT 0,4848 100m2
17 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 61,5696 m3
18 Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 171,498 m3
19 Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 127,7672 m3
20 Rải giấy dầu lớp chống thấm bi tum Chương V E-HSMT 0,5948 100m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 917,08 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,2608 100m²
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng kênh - Đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,212 tấn
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng kênh - Đường kính cốt thép 6mm Chương V E-HSMT 0,061 tấn
25 Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,296 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 60 cái
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0346 100m²
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan qua kênh - Đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,187 tấn
29 Bê tông tấm đan qua kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,656 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 3 1cấu kiện
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0115 100m²
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan qua kênh - Đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,0623 tấn
33 Bê tông tấm đan qua kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,552 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
35 Xây bậc tam cấp Chương V E-HSMT 0,51 m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 3,3144 m2
37 Mua thép bản dày 8 mm làm cánh cửa Chương V E-HSMT 175,0035 Kg
38 Mua thép L 80x80x8 làm dàn van điều tiết Chương V E-HSMT 138,3018 Kg
39 Mua thép L125x80x8 làm dàn van điều tiết Chương V E-HSMT 1,7442 Kg
40 Mua thép I80x40x4.5mm làm cánh cửa Chương V E-HSMT 80,121 Kg
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 7,7 1m2
42 Gia công cửa sắt Chương V E-HSMT 0,3825 tấn
43 Lắp dựng dầm đỡ và cứa sắt Chương V E-HSMT 0,3825 tấn
44 Máy đóng mở V2 Chương V E-HSMT 1 bộ
45 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,4982 100m3
46 Ván khuôn móng tường kè (bê tông lót) Chương V E-HSMT 1,3031 100m2
47 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 74,7322 m3
48 Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 336,598 m3
49 Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 70,4171 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 8,3116 m3
51 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V E-HSMT 0,1737 100m3
52 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Chương V E-HSMT 1,0859 100m2
53 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 568,321 m2
54 Sơn phản quang 2 lớp Chương V E-HSMT 133,7412 1m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.597499E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình giao thông (có hạng mục đường bê tông nhựa) từ cấp IV trở lên đi kèm Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng hợp lệ của hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->