Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu phố Dương Sơn, khu phố Tam Sơn, phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn, (gia đoạn 3); hạng mục: Nền, mặt đường, hề thống thoát nước.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu phố Dương Sơn, khu phố Tam Sơn, phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn, (gia đoạn 3); hạng mục: Nền, mặt đường, hề thống thoát nước. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Tam Sơn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:12:00 đến ngày 2021-06-17 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,658,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN 10 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5991 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,6218 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,2329 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,5991 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 40,26 | m3 |
| 6 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V E-HSMT | 230,7736 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 2,3077 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 2,3077 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 0,4104 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,572 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7664 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 15 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,3185 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 21 | Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT | 3 | tấm |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 26 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2796 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1601 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2668 | m2 |
| 29 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7056 | m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0049 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 35 | Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC 2: TUYẾN 11 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 128,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 1,2865 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 1,2865 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,3636 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,3636 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,3636 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,4019 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,8656 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 75,91 | m3 |
| 10 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V E-HSMT | 1.480,8244 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 14,8082 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V E-HSMT | 6,1867 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 14,8082 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng (bê tông lót ) | Chương V E-HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4366 | m3 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 78,6 | m |
| 17 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,7304 | m3 |
| 18 | Lát Gạch Terrazzo 400 x400mm | Chương V E-HSMT | 217,304 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 2,0909 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,1984 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 39,1846 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,0941 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 216,832 | m2 |
| 25 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 77,44 | m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,6758 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 1,1405 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 1,6016 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 31 | Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT | 17 | tấm |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 193 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 36 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2204 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1571 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9536 | m2 |
| 39 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,688 | m2 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0702 | m3 |
| 45 | Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 23,24 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch (phá 15cm miệng rãnh) | Chương V E-HSMT | 10,956 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3/1km |
| 51 | Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,284 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,0956 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 1,7281 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 2,5182 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,88 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 166 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC 3: TUYẾN 12 | |||
| 1 | Vét bùn hữu cơ | Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8181 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,2047 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,7155 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,4028 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,55 | m3 |
| 9 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V E-HSMT | 378,67 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 3,7867 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V E-HSMT | 5,87 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 3,7867 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 0,8424 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,332 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,2488 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,6784 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 107,64 | m2 |
| 19 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2842 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,4795 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,6734 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,328 | m3 |
| 25 | Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 78 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC 4: TUYẾN 15 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 153,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 1,5388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 1,5388 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,8921 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,8921 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,8921 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,4231 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,2091 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 130,5 | m3 |
| 10 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V E-HSMT | 1.467,288 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 14,6729 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V E-HSMT | 6,2933 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 14,6729 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng (bê tông lót ) | Chương V E-HSMT | 0,3352 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,1956 | m3 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 145,8 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,8 | m |
| 18 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,2024 | m3 |
| 19 | Lát Gạch Terrazzo 400 x400mm | Chương V E-HSMT | 362,024 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2653 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 3,0478 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,5268 | m3 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 53,3922 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,5442 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 299,132 | m2 |
| 26 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 112,88 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,0253 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 1,7302 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 2,4297 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,224 | m3 |
| 32 | Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT | 15 | tấm |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 282 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 0,8208 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,904 | m3 |
| 37 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,0704 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,5328 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 115,52 | m2 |
| 40 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38 | m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3101 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,4925 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,7995 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 76 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 50 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7561 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4435 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,8194 | m2 |
| 53 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,064 | m2 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2843 | m3 |
| 59 | Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC 5: TUYẾN 16 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 42,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,4273 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,4273 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8177 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8177 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1691 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,5312 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,07 | m3 |
| 10 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V E-HSMT | 664,44 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 6,6444 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V E-HSMT | 5,2333 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 6,6444 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 0,7992 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,956 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,9776 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,3872 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 82,88 | m2 |
| 20 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,6 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,4471 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,6279 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 26 | Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT | 5 | tấm |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 74 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4574 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3142 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,127 | m2 |
| 34 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,376 | m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1583 | m3 |
| 40 | Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC 6: TUYẾN 19 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 38,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,3872 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,3872 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,2392 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,2392 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,2392 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,6241 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,34 | m3 |
| 10 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V E-HSMT | 214,9248 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 2,1492 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 2,1492 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 0,6426 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,593 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,7338 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,3316 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 60,69 | m2 |
| 19 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,5005 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 25 | Song chắn rác gang cầu KT: 960x530x50mm, tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 59 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC 7: TUYẾN 20 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,577 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 4,422 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 13 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 21 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V E-HSMT | 528,71 | m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 5,2871 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V E-HSMT | 9,0567 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 5,2871 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: TUYẾN 21 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,2048 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0926 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,51 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bằng máy | Chương V E-HSMT | 85,46 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0677 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 0,7776 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,768 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,2064 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2416 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 17 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2765 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,4666 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,6552 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 72 | 1cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V E-HSMT | 45,9828 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 45,9828 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 45,9828 | m3 |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 85,8271 | m3 |
| 28 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 85,8271 | m3 |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 85,8271 | m3 |
| 30 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 12,6142 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 12,6142 | tấn |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 12,6142 | tấn |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 8,3635 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 8,3635 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 8,3635 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,2059 | tấn |
| 37 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 1,2059 | tấn |
| 38 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 1,2059 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 1,6942 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 1,6942 | m3 |
| 41 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 1,6942 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: TUYẾN 22 | |||
| 1 | Vét bùn hữu cơ - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,5962 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất | Chương V E-HSMT | 2,5962 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,5962 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,137 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 8,5637 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 10,6167 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 3,2791 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,4216 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,4216 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,8481 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 502,34 | m3 |
| 12 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V E-HSMT | 2.982,18 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 29,8218 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 29,8218 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5535 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng kênh (bê tông lót) | Chương V E-HSMT | 0,4848 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 61,5696 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 171,498 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 127,7672 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp chống thấm bi tum | Chương V E-HSMT | 0,5948 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 917,08 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,2608 | 100m² |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng kênh - Đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng kênh - Đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0346 | 100m² |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan qua kênh - Đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan qua kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m² |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan qua kênh - Đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan qua kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 35 | Xây bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,3144 | m2 |
| 37 | Mua thép bản dày 8 mm làm cánh cửa | Chương V E-HSMT | 175,0035 | Kg |
| 38 | Mua thép L 80x80x8 làm dàn van điều tiết | Chương V E-HSMT | 138,3018 | Kg |
| 39 | Mua thép L125x80x8 làm dàn van điều tiết | Chương V E-HSMT | 1,7442 | Kg |
| 40 | Mua thép I80x40x4.5mm làm cánh cửa | Chương V E-HSMT | 80,121 | Kg |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,7 | 1m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt | Chương V E-HSMT | 0,3825 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dầm đỡ và cứa sắt | Chương V E-HSMT | 0,3825 | tấn |
| 44 | Máy đóng mở V2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,4982 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng tường kè (bê tông lót) | Chương V E-HSMT | 1,3031 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 74,7322 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 336,598 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 70,4171 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,3116 | m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1737 | 100m3 |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V E-HSMT | 1,0859 | 100m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 568,321 | m2 |
| 54 | Sơn phản quang 2 lớp | Chương V E-HSMT | 133,7412 | 1m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.597499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình giao thông (có hạng mục đường bê tông nhựa) từ cấp IV trở lên đi kèm Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng hợp lệ của hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi