Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617879-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210329897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 10:03:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,493,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác xây lắp
1 Lắp choá đèn chiếu sáng Led 125 - DIMMING trên cột thép 9m Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 107 bộ
2 Lắp choá đèn chiếu sáng Led 125 - DIMMING trên cột BTLT hiện có Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 56 bộ
3 Lắp cần L -2,8m trên cột BTLT hiện có (Bao gồm cần đèn + tay bắt đèn + bulong M18x300) Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 56 cần đèn
4 Lắp dựng cột thép bát giác liền cần 9m Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 107 cột
5 Lắp đặt Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 thiết bị ngoại, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 5 tủ
6 Lắp khung móng cột thép 9m-Móng thường Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 20 bộ
7 Lắp khung móng cột thép 9m-Móng taluy Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 65 bộ
8 Lắp khung móng cột thép 9m-Móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 22 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 5 bộ
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 107 bảng
11 Lắp đặt aptomat Atomat 1P/6A Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 107 cái
12 Lắp đặt cầu đấu 4 cực -60A Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 107 cái
13 Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắt Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 107 bộ
14 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 19 bộ
15 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 12 bộ
16 Luồn dây 3x1,5mm2 ra đèn Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 12,99 100m
17 Rải ngầm cáp CU/XLPE/PVC-4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 9,59 100m
18 Rải ngầm cáp CU/XLPE/PVC-4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 10,73 100m
19 Rải ngầm cáp CU/XLPE/PVC-4x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 21,96 100m
20 Kéo cáp treo CU/XLPE/PVC-4x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 1,01 100m
21 Kéo cáp treo CU/XLPE/PVC-4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 5,03 100m
22 Kéo cáp treo CU/XLPE/PVC-4x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 16,25 100m
23 Rải dây đồng bọc M10 nối liên hoàn Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 43,04 100m
24 Kéo dây đồng bọc M10 nối liên hoàn cáp treo Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 23,33 100m
25 Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 44,41 100m
26 Bê tông móng cột, tủ đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 91,62 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép móng trên cống Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 0,3768 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép móng Taluy Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 1,6432 tấn
29 Đầu cốt đồng Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 2.016 cái
30 Lắp đặt xà 0,6m Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 9 bộ
31 Lắp đặt xà 0,3m Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 52 bộ
32 Ghíp nối Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 274 cái
33 Tăng đơ Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 121 cái
34 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 17,06 100m
35 Phá dỡ kết cấu đường Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 0,43 100m3
36 Phá dỡ thành cống, đáy cống tại vị trí cột trồng trên cống Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 17,6 m3
37 Cắt đường, hè BTXM Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 13,32 100m
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 16,92 m3
39 Đào rãnh cáp trên hè, rãnh tiếp địa cáp treo, đất cấp 2 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 864,4 m3
40 Đào đất rãnh cáp qua đường, đất cấp 2 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 350,2 m3
41 Đắp đất rãnh cáp trên hè, rãnh tiếp địa cáp treo, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 8,64 100m3
42 Đắp đất đồi rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 1,28 100m3
43 Đào móng cột thường + taluy, móng tủ Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 106,97 m3
44 Đào hố móng cột trồng trên cống Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 17,6 m3
45 Vận chuyển đổ thải, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 4,92 100m3
46 Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 0,43 100m3
47 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 336 đầu cáp
48 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 336 đầu cáp
49 Đai ôm ống nhựa xoắn + vít nở Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 60 bộ
50 Đấu nối cáp ngầm với cáp treo Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 5 đầu cáp
51 Đánh số cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 16,3 10 cột
52 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 1,519 100m2
53 Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn ngành điện Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 4.215 m
54 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 4,27 100m2
55 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 4,27 100m2
56 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 20 cm Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 0,427 100m3
57 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 0,427 100m3
58 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 4,27 100m2
59 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 4,27 100m2
60 Láng hè BTXM, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 266,4 m2
61 Thí nghiệm tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 138 1 vị trí
62 Thu hồi chóa đèn chiếu sáng hiện có Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 48 bộ
63 Thu hồi cần đèn chiếu sáng hiện có Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 48 cần đèn
64 Thu hồi cáp treo hiện có Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 18,95 100m
65 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 5 cái
B Công tác đảm bảo ATGT
1 Chi phí nhân công bậc 3/7 đảm bảo ATGT Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 120 Công
2 Áo phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 4 Áo
3 Mũ bảo hộ lao động Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 4 cái
4 Còi ĐBGT Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 2 Cái
5 Gậy chỉ huy Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 2 Cái
6 Chóp nón phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 35 Cái
7 Dây phản quang – tính khấu hao Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 400 m
8 Biển báo phản quang, biển vuông 90x90cm - tính khấu hao Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 6,48 m2
9 Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm - tính khấu hao Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 8 Cái
10 Đèn quay Theo yêu cầu kỹ thuật được duyệt 8 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.648E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự hoặc có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng công trình chiếu sáng công cộng), có giá trị công việc xây dựng hoàn thiện hệ thống chiếu sáng công cộng tối thiểu 3,85 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->