Gói thầu: Gói thầu số 5: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Nhất Trai, Nhất Trai 4, Hương Trai, Bè Khê 2, Đỉnh Dương, Lai Hạ 2, An Mỹ 2, An Mỹ, Nghĩa Hương, Thôn Sen, Bùi Giàng 3, Bùi Giàng 1, Phú Văn huyện Lương Tài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351555-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Nhất Trai, Nhất Trai 4, Hương Trai, Bè Khê 2, Đỉnh Dương, Lai Hạ 2, An Mỹ 2, An Mỹ, Nghĩa Hương, Thôn Sen, Bùi Giàng 3, Bùi Giàng 1, Phú Văn huyện Lương Tài
Số hiệu KHLCNT 20210161357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 10:53:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,360,444,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp phần đường dây hạ thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 Vật tư A cấp 32 cái
2 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 Vật tư A cấp 81 cái
3 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 Vật tư A cấp 1 cái
4 Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x35mm2 Vật tư A cấp 0,17 km
5 Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 Vật tư A cấp 0,035 km
6 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 Vật tư A cấp 2,701 km
7 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 Vật tư A cấp 0,264 km
8 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Vật tư A cấp 0,806 km
9 Cáp đồng đấu nối chống sét van loại Cu/PVC-1x35 mm2 Vật tư A cấp 18 m
10 Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) Vật tư A cấp 49 hộp
11 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Vật tư A cấp 1.166 bộ
12 Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 Vật tư A cấp 48 bộ
13 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 Vật tư A cấp 22 bộ
B Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Bộ xà dây bọc XL22PF mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
2 Bộ xà dây bọc XL32PF mạ kẽm nhúng nóng 10 bộ
3 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
4 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
5 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 42 quả
6 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 mạ kẽm nhúng nóng 29 bộ
7 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
8 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 mạ kẽm nhúng nóng 19 bộ
9 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 mạ kẽm nhúng nóng 14 bộ
10 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D16 (Cả dây đai, khóa đai) mạ kẽm nhúng nóng 179 bộ
11 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) mạ kẽm nhúng nóng 5 bộ
12 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) mạ kẽm nhúng nóng 46 bộ
13 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
14 Hạ cột bê tông 114 cột
15 Hạ xà cũ 107 bộ
16 Hạ xà cũ 14 bộ
17 Hạ xà cũ 1 bộ
18 Hạ xà cũ 13 bộ
19 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn 28 bộ
20 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ 44 bộ
21 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 54 bộ
22 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 27 bộ
23 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột có tổng tiết diện 4.797,5 m
24 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện 69 m
25 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện 75 m
26 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện 57 m
27 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 0,17 km
28 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A50 0,035 km
29 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 2,701 km
30 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 0,264 km
31 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 0,806 km
32 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-25 cũ 1,052 km
33 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ 0,688 km
34 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ 0,342 km
35 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ 0,576 km
36 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 cũ 0,508 km
37 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ 0,151 km
38 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ 2,866 km
39 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ 0,469 km
40 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ 4,994 km
41 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 53,9 tấn
42 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 2,798 tấn
43 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 3,2908 tấn
44 Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 Theo yêu cầu HSMT 196 đầu
45 Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 Theo yêu cầu HSMT 44 đầu
46 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 30 m
47 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 15 m
48 Xử lý các điểm mất an toàn, chỉnh trang và bó gọn dây dẫn dọc cột 62 vị trí
49 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 62 bộ
50 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 445 bộ
51 Đai thép không gỉ và khoá đai 196 bộ
52 Hộp xịt RP7 6 Hộp
53 Sứ quả bàng 1.073 quả
54 Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm 15.695 cái
55 Dây thép bọc nhựa buộc F2 83,0062 kg
56 Băng dính cách điện 35 cuộn
57 Biển FC0/T1 3 Cái
58 Biển tên TBA 2 Cái
59 Biển 5S tại trạm biến áp 3 Cái
60 Biển tên lộ đường dây 140 Cái
61 Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV 6 bình
C Phần xây dựng đường dây hạ thế
1 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B 26 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 20 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B 23 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B 1 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B 3 móng
6 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 10 móng
7 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B 9 móng
8 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 53 bộ
D Phần thí nghiệm đường dây
1 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 53 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.040668E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.08E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.312.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.904.624.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->