Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp đường Hương Thọ - Cửa Rào, huyện Vũ Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235115-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp đường Hương Thọ - Cửa Rào, huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20210234933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 10:22:00 đến ngày 2021-03-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,949,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 12,2966 100m3
2 Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 12,2966 100m3
3 Vận chuyển đất thải 2,82 km tiếp theo ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 12,2966 100m3/1km
4 Đánh cấp đất C2, máy đào Mô tả KT theo chương V 8,1618 100m3
5 Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 8,1618 100m3
6 Vận chuyển đất thải 2,82 km tiếp theo ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 8,1618 100m3/1km
7 Đào khuôn đường đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 81,4203 1m3
8 Đào khuôn đường đất C3, máy đào Mô tả KT theo chương V 15,4699 100m3
9 Đào nền đường đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 78,8835 1m3
10 Đào nền đường đất C3, máy đào Mô tả KT theo chương V 14,9879 100m3
11 Đào rãnh thoát nước đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 26,1633 1m3
12 Đào rãnh, đất C3, máy đào Mô tả KT theo chương V 4,971 100m3
13 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô 10T, cự ly 300 m Mô tả KT theo chương V 30,3636 100m3
14 Đắp nền đường K95, máy đầm cóc Mô tả KT theo chương V 1,2524 100m3
15 Đắp nền đường K95, máy đầm 16T Mô tả KT theo chương V 23,7951 100m3
16 Đắp nền đường K98, máy đầm 16T Mô tả KT theo chương V 1,7758 100m3
17 Xáo xới, đầm nền đường K98 Mô tả KT theo chương V 26,5348 100m3
18 Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 4,7397 100m3
19 Vận chuyển đất thải 2,82 km tiếp theo ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 4,7397 100m3/1km
20 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 35,2376 100m2
21 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 35,2376 100m2
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 12,2449 100m3
2 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Mô tả KT theo chương V 82,2205 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 16,2859 100m2
4 Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1.744,1714 m3
5 Bê tông mặt đường M250#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 52,92 m3
6 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 1.914,69 m
7 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 144 m
8 Thi công khe dọc Mô tả KT theo chương V 256,3 m
C CỐNG TRÒN:
1 Đào hố móng đất cấp 3, thủ công Mô tả KT theo chương V 4,7065 1m3
2 Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 0,8942 100m3
3 Đắp hố móng K95, đầm cóc Mô tả KT theo chương V 0,8469 100m3
4 Đá dăm đệm móng (dmax Mô tả KT theo chương V 1,2371 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,4038 100m2
6 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 15,8682 m3
7 Ván khuôn ống cống Mô tả KT theo chương V 0,1209 100m2
8 Cốt thép ống cống Mô tả KT theo chương V 0,0467 tấn
9 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 12,09 m3
10 Lắp đặt ống cống Mô tả KT theo chương V 2 cái
11 Làm mối nối ống cống d=0.75m Mô tả KT theo chương V 1 mối nối
12 Làm mối nối ống cống d=1m Mô tả KT theo chương V 1 mối nối
D CỐNG BẢN:
1 Đào hố móng đất cấp 3, thủ công Mô tả KT theo chương V 12,3611 1m3
2 Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 2,3486 100m3
3 Đắp hố móng K95, đầm cóc Mô tả KT theo chương V 1,7376 100m3
4 Đá dăm đệm móng (dmax Mô tả KT theo chương V 13,1671 m3
5 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 32,4615 m3
6 Bê tông tường M200 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 24,4264 m3
7 Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,4832 m3
8 Bê tông bản M250 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,31 m3
9 Bê tông lớp phủ, mối nối M300 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,4139 m3
10 Cốt thép bản, giằng chống Mô tả KT theo chương V 0,1057 tấn
11 Cốt thép bản, giằng chống Mô tả KT theo chương V 0,2565 tấn
12 Cốt thép xà mũ Mô tả KT theo chương V 0,0638 tấn
13 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,7388 100m2
14 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 1,0841 100m2
15 Ván khuôn xà mũ Mô tả KT theo chương V 0,1904 100m2
16 Ván khuôn bản, giằng chống Mô tả KT theo chương V 0,231 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả KT theo chương V 3 1cấu kiện
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả KT theo chương V 14 cái
E HOÀN TRẢ RÃNH DỌC, LẮP ĐẶT TẤM ĐAN:
1 Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly Mô tả KT theo chương V 0,791 100m2
2 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả KT theo chương V 3,3821 100m2
3 Cốt thép rãnh dọc Mô tả KT theo chương V 1,2916 tấn
4 Bê tông rãnh dọc M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 44,2392 m3
5 Ván khuôn tấm đan rãnh dọc Mô tả KT theo chương V 2,496 100m2
6 Cốt thép tấm đan rãnh dọc Mô tả KT theo chương V 5,591 tấn
7 Bê tông tấm đan rãnh dọc M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 50,2458 m3
8 Lắp tấm đan bê tông Mô tả KT theo chương V 452 1cấu kiện
9 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) Mô tả KT theo chương V 1,56 m2
F CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, MÁI TALUY:
1 Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả KT theo chương V 2,9992 1m3
2 Đào móng tường chắn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất 3 Mô tả KT theo chương V 0,5698 100m3
3 Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 0,2724 100m3
4 Vận chuyển đất thải 2,82 km tiếp theo ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 0,2724 100m3/1km
5 Đá dăm đệm móng Dmax Mô tả KT theo chương V 3,6367 m3
6 Ván khuôn móng tường chắn Mô tả KT theo chương V 0,36 100m2
7 Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 21,8199 m3
8 Ván khuôn thân tường chắn Mô tả KT theo chương V 0,5161 100m2
9 Bê tông tường chắn M200, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 12,9529 m3
10 Đắp móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 0,2898 100m3
11 Đá dăm đệm móng Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 1,85 m3
12 Ván khuôn khung bê tông Mô tả KT theo chương V 3,5337 100m2
13 Bt khung M200 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 63,7706 m3
14 Cốt thép D Mô tả KT theo chương V 1,1015 tấn
15 Cốt thép D>10 khung bt Mô tả KT theo chương V 2,1079 tấn
16 Vải địa kỷ thuật lót Mô tả KT theo chương V 6,9449 100m2
17 Đá hộc lát khan mái ta luy Mô tả KT theo chương V 214,5 m3
18 Đào hố móng, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 85,176 1m3
19 Đắp hố móng độ chặt K=0.95 Mô tả KT theo chương V 0,8788 100m3
20 Phá dỡ bê tông cọc cũ Mô tả KT theo chương V 10,985 m3
21 Vận chuyển cọc tiêu: Mô tả KT theo chương V 338 cái
22 Bê tông bệ cọc tiêu M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 10,985 m3
23 Gắn tiêu phản quang 100x100mm: Mô tả KT theo chương V 338 cái
24 Khoan lỗ D6 Mô tả KT theo chương V 1.352 lỗ
25 Vít nở Mô tả KT theo chương V 1.352 cái
26 Sơn trắng Mô tả KT theo chương V 111,54 m2
27 Sơn đỏ Mô tả KT theo chương V 37,18 m2
28 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 338 cái
29 Đào hố móng đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 30,765 1m3
30 Ván khuôn gờ chắn Mô tả KT theo chương V 1,9045 100m2
31 Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,841 m3
32 Lắp đặt gờ chắn bánh Mô tả KT theo chương V 293 1cấu kiện
33 Đắp hố móng độ chặt K95, máy đầm cóc Mô tả KT theo chương V 0,2417 100m3
34 Sơn gờ chắn bánh bê tông Mô tả KT theo chương V 63,874 m2
35 Biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm Mô tả KT theo chương V 8 cái
36 Biển báo phản quang tròn D87,5cm Mô tả KT theo chương V 9 cái
37 Biển báo phản quang chữ nhật 135x65cm Mô tả KT theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả KT theo chương V 77 m
G SỬA CHỮA CẦU:
1 Khoan cấy cốt thép, đường kính D22mm Mô tả KT theo chương V 118 lỗ
2 Vữa BestBond EP 751 dính bám giữa thép và bê tông lỗ khoan Mô tả KT theo chương V 0,0253 m3
3 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả KT theo chương V 0,4425 100m2
4 Cốt thép gờ chắn bánh Mô tả KT theo chương V 0,1007 tấn
5 Cốt thép gờ chắn bánh Mô tả KT theo chương V 0,5425 tấn
6 Bê tông gờ chắn bánh M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,6875 m3
7 Sơn gờ chắn bánh Mô tả KT theo chương V 59 1m2
8 Sản xuất lan can cầu Mô tả KT theo chương V 3,9068 tấn
9 Lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 64,24 m2
10 Mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 3.906,7958 kg
11 Bu lông M22 Mô tả KT theo chương V 236 cái
12 Phá dỡ lan can, tay vịn cầu Mô tả KT theo chương V 1,8196 m3
13 Đào đất gia cố mái ta luy, đất cấp 2, thủ công Mô tả KT theo chương V 21,0423 1m3
14 Đào đất gia cố mái ta luy, đất cấp 2, máy đào 1.25m3 Mô tả KT theo chương V 1,8938 100m3
15 Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 2,1042 100m3
16 Vận chuyển đất thải 2,82 km tiếp theo ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 2,1042 100m3/1km
17 Đất đắp chân khay K95, đất C3 Mô tả KT theo chương V 1,9382 100m3
18 Đá dăm đệm chân khay + mái ta luy Mô tả KT theo chương V 1,825 m3
19 Bê tông khung M200 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 64,4539 m3
20 Cốt thép D Mô tả KT theo chương V 0,8249 tấn
21 Cốt thép D>10 khung bê tông Mô tả KT theo chương V 1,543 tấn
22 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Mô tả KT theo chương V 94,4425 m3
23 Vải địa kỷ thuật lót Mô tả KT theo chương V 6,8511 100m2
24 Ván khuôn chân khay Mô tả KT theo chương V 2,5572 100m2
25 Làm và thả Rọ đá hộc KT 0,5x1x2m Mô tả KT theo chương V 98 1 rọ
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo hình chử nhật 1400x800mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
2 Biển báo hình chử nhật 1200x250mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
3 Biển báo hình tam giác A=700mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
4 Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 Rào chắn Barie Mô tả KT theo chương V 2 bộ
6 Ông nhựa PVC D76, L=1,2m Mô tả KT theo chương V 102 m
7 Giây ni lông ATGT Mô tả KT theo chương V 420 m
8 Giấy màu phản quang Mô tả KT theo chương V 6,0853 m2
9 Bê tông M200 đá 1x2 làm trụ đỡ Mô tả KT theo chương V 1,1475 m3
10 Vữa XM mác 50 trong ống nhựa Mô tả KT theo chương V 0,4625 m2
11 Ván khuôn cho bê tông trụ dỡ Mô tả KT theo chương V 0,0015 100m2
12 Nhân công trực gác đảm bảo ATGT Mô tả KT theo chương V 150 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9246535E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7849307E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là đường giao thông có kết cấu mặt đường làm bằng bê tông xi măng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.924.653.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->