Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp đường Hương Thọ - Cửa Rào, huyện Vũ Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235115-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp đường Hương Thọ - Cửa Rào, huyện Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 10:22:00 đến ngày 2021-03-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,949,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 12,2966 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 12,2966 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải 2,82 km tiếp theo ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 12,2966 | 100m3/1km |
| 4 | Đánh cấp đất C2, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 8,1618 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 8,1618 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải 2,82 km tiếp theo ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 8,1618 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 81,4203 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất C3, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 15,4699 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 78,8835 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường đất C3, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 14,9879 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 26,1633 | 1m3 |
| 12 | Đào rãnh, đất C3, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 4,971 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô 10T, cự ly 300 m | Mô tả KT theo chương V | 30,3636 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường K95, máy đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 1,2524 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường K95, máy đầm 16T | Mô tả KT theo chương V | 23,7951 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường K98, máy đầm 16T | Mô tả KT theo chương V | 1,7758 | 100m3 |
| 17 | Xáo xới, đầm nền đường K98 | Mô tả KT theo chương V | 26,5348 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 4,7397 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thải 2,82 km tiếp theo ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 4,7397 | 100m3/1km |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 35,2376 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 35,2376 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 12,2449 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 82,2205 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 16,2859 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1.744,1714 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250#, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 52,92 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 1.914,69 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 144 | m |
| 8 | Thi công khe dọc | Mô tả KT theo chương V | 256,3 | m |
| C | CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,7065 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,8942 | 100m3 |
| 3 | Đắp hố móng K95, đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 0,8469 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng (dmax | Mô tả KT theo chương V | 1,2371 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,4038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 15,8682 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 12,09 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Làm mối nối ống cống d=0.75m | Mô tả KT theo chương V | 1 | mối nối |
| 12 | Làm mối nối ống cống d=1m | Mô tả KT theo chương V | 1 | mối nối |
| D | CỐNG BẢN: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 12,3611 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 2,3486 | 100m3 |
| 3 | Đắp hố móng K95, đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 1,7376 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng (dmax | Mô tả KT theo chương V | 13,1671 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 32,4615 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 24,4264 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,4832 | m3 |
| 8 | Bê tông bản M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,31 | m3 |
| 9 | Bê tông lớp phủ, mối nối M300 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,4139 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản, giằng chống | Mô tả KT theo chương V | 0,1057 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản, giằng chống | Mô tả KT theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,7388 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 1,0841 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bản, giằng chống | Mô tả KT theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| E | HOÀN TRẢ RÃNH DỌC, LẮP ĐẶT TẤM ĐAN: | |||
| 1 | Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,791 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả KT theo chương V | 3,3821 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh dọc | Mô tả KT theo chương V | 1,2916 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh dọc M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 44,2392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan rãnh dọc | Mô tả KT theo chương V | 2,496 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan rãnh dọc | Mô tả KT theo chương V | 5,591 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh dọc M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 50,2458 | m3 |
| 8 | Lắp tấm đan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 452 | 1cấu kiện |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) | Mô tả KT theo chương V | 1,56 | m2 |
| F | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, MÁI TALUY: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả KT theo chương V | 2,9992 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,5698 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 0,2724 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải 2,82 km tiếp theo ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 0,2724 | 100m3/1km |
| 5 | Đá dăm đệm móng Dmax | Mô tả KT theo chương V | 3,6367 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 21,8199 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả KT theo chương V | 0,5161 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chắn M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 12,9529 | m3 |
| 10 | Đắp móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2898 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 1,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn khung bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,5337 | 100m2 |
| 13 | Bt khung M200 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 63,7706 | m3 |
| 14 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 1,1015 | tấn |
| 15 | Cốt thép D>10 khung bt | Mô tả KT theo chương V | 2,1079 | tấn |
| 16 | Vải địa kỷ thuật lót | Mô tả KT theo chương V | 6,9449 | 100m2 |
| 17 | Đá hộc lát khan mái ta luy | Mô tả KT theo chương V | 214,5 | m3 |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 85,176 | 1m3 |
| 19 | Đắp hố móng độ chặt K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,8788 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ bê tông cọc cũ | Mô tả KT theo chương V | 10,985 | m3 |
| 21 | Vận chuyển cọc tiêu: | Mô tả KT theo chương V | 338 | cái |
| 22 | Bê tông bệ cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 10,985 | m3 |
| 23 | Gắn tiêu phản quang 100x100mm: | Mô tả KT theo chương V | 338 | cái |
| 24 | Khoan lỗ D6 | Mô tả KT theo chương V | 1.352 | lỗ |
| 25 | Vít nở | Mô tả KT theo chương V | 1.352 | cái |
| 26 | Sơn trắng | Mô tả KT theo chương V | 111,54 | m2 |
| 27 | Sơn đỏ | Mô tả KT theo chương V | 37,18 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 338 | cái |
| 29 | Đào hố móng đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 30,765 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả KT theo chương V | 1,9045 | 100m2 |
| 31 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,841 | m3 |
| 32 | Lắp đặt gờ chắn bánh | Mô tả KT theo chương V | 293 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp hố móng độ chặt K95, máy đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 0,2417 | 100m3 |
| 34 | Sơn gờ chắn bánh bê tông | Mô tả KT theo chương V | 63,874 | m2 |
| 35 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Biển báo phản quang tròn D87,5cm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Biển báo phản quang chữ nhật 135x65cm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 77 | m |
| G | SỬA CHỮA CẦU: | |||
| 1 | Khoan cấy cốt thép, đường kính D22mm | Mô tả KT theo chương V | 118 | lỗ |
| 2 | Vữa BestBond EP 751 dính bám giữa thép và bê tông lỗ khoan | Mô tả KT theo chương V | 0,0253 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả KT theo chương V | 0,4425 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép gờ chắn bánh | Mô tả KT theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 5 | Cốt thép gờ chắn bánh | Mô tả KT theo chương V | 0,5425 | tấn |
| 6 | Bê tông gờ chắn bánh M200#, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,6875 | m3 |
| 7 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả KT theo chương V | 59 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả KT theo chương V | 3,9068 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 64,24 | m2 |
| 10 | Mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 3.906,7958 | kg |
| 11 | Bu lông M22 | Mô tả KT theo chương V | 236 | cái |
| 12 | Phá dỡ lan can, tay vịn cầu | Mô tả KT theo chương V | 1,8196 | m3 |
| 13 | Đào đất gia cố mái ta luy, đất cấp 2, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 21,0423 | 1m3 |
| 14 | Đào đất gia cố mái ta luy, đất cấp 2, máy đào 1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,8938 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 2,1042 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải 2,82 km tiếp theo ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 2,1042 | 100m3/1km |
| 17 | Đất đắp chân khay K95, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 1,9382 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm đệm chân khay + mái ta luy | Mô tả KT theo chương V | 1,825 | m3 |
| 19 | Bê tông khung M200 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 64,4539 | m3 |
| 20 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 0,8249 | tấn |
| 21 | Cốt thép D>10 khung bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,543 | tấn |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả KT theo chương V | 94,4425 | m3 |
| 23 | Vải địa kỷ thuật lót | Mô tả KT theo chương V | 6,8511 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn chân khay | Mô tả KT theo chương V | 2,5572 | 100m2 |
| 25 | Làm và thả Rọ đá hộc KT 0,5x1x2m | Mô tả KT theo chương V | 98 | 1 rọ |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình chử nhật 1400x800mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Biển báo hình chử nhật 1200x250mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình tam giác A=700mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Rào chắn Barie | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ông nhựa PVC D76, L=1,2m | Mô tả KT theo chương V | 102 | m |
| 7 | Giây ni lông ATGT | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 8 | Giấy màu phản quang | Mô tả KT theo chương V | 6,0853 | m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 làm trụ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 1,1475 | m3 |
| 10 | Vữa XM mác 50 trong ống nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,4625 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông trụ dỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 12 | Nhân công trực gác đảm bảo ATGT | Mô tả KT theo chương V | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9246535E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7849307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là đường giao thông có kết cấu mặt đường làm bằng bê tông xi măng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.924.653.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi