Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 1+979,94 đến km 2+937,17, Kênh Nội Đồng, cống vuông tôm và bãi đậu xe)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414173-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 1+979,94 đến km 2+937,17, Kênh Nội Đồng, cống vuông tôm và bãi đậu xe)
Số hiệu KHLCNT 20201229558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 15:43:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,078,984,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
B A1. ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM 1+979,94 ĐẾN KM 2+937,17
C I. PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH
D 1. Gia cố bờ bao nền đường
E 1.1. Gia cố loại 1 (cừ tràm)
1 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 4,2m Chương V của E-HSMT 770,905 100m
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 0,5m Chương V của E-HSMT 91,7744 100m
3 Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm Chương V của E-HSMT 22,9436 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT 1,8355 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 11,4718 100m2
F 1.2. Gia cố loại 2 (cừ dừa kết hợp cừ tràm)
1 Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần ngập đất TB 7,0m Chương V của E-HSMT 26,7344 100m
2 Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần không ngập đất TB 1,0m Chương V của E-HSMT 3,8192 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐK ngọn >=20cm Chương V của E-HSMT 3,8192 100m
4 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 3,7m Chương V của E-HSMT 113,0483 100m
5 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 1,0m Chương V của E-HSMT 30,5536 100m
6 Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm Chương V của E-HSMT 3,8192 100m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT 0,4583 tấn
8 Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 2,8644 100m2
G 2. Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I Chương V của E-HSMT 92,0532 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 81,66 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 3 Chương V của E-HSMT 111,3264 100m2
4 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 187,1608 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 2 Chương V của E-HSMT 96,7881 100m2
6 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 50,9943 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật loại dệt, cường độ R>=100/100kN/m, lớp 1 Chương V của E-HSMT 96,3969 100m2
8 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 30cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 22,1723 100m3
9 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) dày 15cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 11,0867 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 73,9036 100m2
11 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 73,9036 100m2
H 3. Bàn quan trắc lún
1 Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 500x500x20mm Chương V của E-HSMT 1,1775 tấn
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 1,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D158mm Chương V của E-HSMT 1,05 100m
4 Cung cấp nút bít nhựa PVC D158mm Chương V của E-HSMT 30 cái
5 Lắp đặt bàn quan quan trắc lún Chương V của E-HSMT 30 cái
I II. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
J 1. Biển báo
1 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, KT: 135x67,5cm Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang vuông, KT: 90x90cm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm Chương V của E-HSMT 5 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90cm, L=3,1m Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Đào móng trụ đỡ biển báo Chương V của E-HSMT 0,768 m3
6 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ Chương V của E-HSMT 8 cái
K 2. Cọc tiêu
1 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 0 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 2,356 m3
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 1,026 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK Chương V của E-HSMT 0,107 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,2223 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Chương V của E-HSMT 38 1cấu kiện
7 Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp, màu trắng Chương V của E-HSMT 13,68 1m2
8 Sơn phản quang cọc tiêu, 01 lớp, màu đỏ Chương V của E-HSMT 3,154 1m2
L 3. Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng Chương V của E-HSMT 46,98 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng Chương V của E-HSMT 279,94 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng Chương V của E-HSMT 29,4 m2
M A2. CẦU KÊNH NỘI ĐỒNG
N I. PHẦN MÓNG CỌC
O 1. Phần cầu chính
1 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D500mm từ phương tiện thủy lên bờ Chương V của E-HSMT 90 1 cấu kiện
2 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn Chương V của E-HSMT 0,66 100m
3 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn Chương V của E-HSMT 9,24 100m
4 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước Chương V của E-HSMT 0,66 100m
5 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước Chương V của E-HSMT 9,24 100m
P 2. Phần sàn giảm tải
1 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ Chương V của E-HSMT 96 1 cấu kiện
2 Đóng cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn Chương V của E-HSMT 11,52 100m
Q 4. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc
1 Sản xuất tấm thép nối cọc Chương V của E-HSMT 4,0015 tấn
2 Nối cọc ống BTCT DƯL Chương V của E-HSMT 168 1 mối nối
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3116 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,3031 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt tấm thép ngàm đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,2221 tấn
6 Bê tông lấp lòng đầu cọc trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 1,77 m3
7 Bê tông lấp lòng đầu cọc dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 1,77 m3
R II. PHẦN CẦU CHÍNH
S 1. Kết cấu phần dưới
T 1.1. Mố cầu MA, MB
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 6,1486 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 7,3012 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Chương V của E-HSMT 3,9274 100m2
4 Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 195,56 m3
5 Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 2,792 m3
6 Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,12 m2
7 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm Chương V của E-HSMT 0,0138 tấn
8 Rót nhựa đường vào chốt neo dầm Chương V của E-HSMT 0,01 m3
U 1.2. Bản quá độ trước mố
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,1393 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 0,7641 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,1276 100m2
4 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 12,72 m3
5 Bê tông lót móng dày 10cm bằng đá 4x6, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 0,0382 m3
6 Lót bao tải tẩm nhựa đường chèn khe, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 4,8 m2
V 1.3. Trụ cầu T1, T2
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,0264 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 9,7383 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Chương V của E-HSMT 1,79 100m2
4 Bê tông bệ, thân trụ cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 98,48 m3
5 Bê tông mũ trụ cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả đá kê gối, ụ neo dầm, tường tai) Chương V của E-HSMT 29,4 m3
6 Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) ụ neo dầm Chương V của E-HSMT 0,04 m3
7 Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,28 m2
8 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm Chương V của E-HSMT 0,0276 tấn
9 Rót nhựa đường vào chốt neo dầm Chương V của E-HSMT 0,02 m3
W 2. Kết cấu phần trên
X 2.1. Hệ dầm
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=18,6m, tải trọng HL93 Chương V của E-HSMT 18 dầm
2 Bốc xếp dầm BTCT DƯL L=18,6m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) Chương V của E-HSMT 12 1 dầm
3 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, trên cạn Chương V của E-HSMT 12 cái
4 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, dưới nước Chương V của E-HSMT 6 cái
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8033 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,0358 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V của E-HSMT 68,43 m2
8 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 6,57 m3
Y 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,7849 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 21,2938 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 6,6897 100m2
4 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 138,024 m3
5 Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) Chương V của E-HSMT 446,4 m2
6 Tưới lớp nhựa dính bám, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 4,464 100m2
7 Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V của E-HSMT 4,464 100m2
Z 2.3. Gối cầu, khe co giãn
AA 2.3.2 Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Chương V của E-HSMT 36 cái
AB 2.3.3 Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Chương V của E-HSMT 32 m
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,606 tấn
3 Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 2,84 m3
4 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn không gỉ chụp khe co giãn trên gờ lan can Chương V của E-HSMT 12 tấm
5 Cung cấp, lắp đặt bu long neo tấm thép Chương V của E-HSMT 84 bộ
AC 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu
AD 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm
1 Cung cấp, lắp đặt bu long neo Chương V của E-HSMT 312 bộ
2 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT 4,2767 tấn
3 Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT 4,2767 tấn
4 Lắp dựng lan can cầu Chương V của E-HSMT 4,2767 tấn
AE 2.4.2. Thoát nước mặt cầu
1 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Chương V của E-HSMT 24 bộ
AF III. PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AG 1. San lấp mặt bằng
1 Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, sâu trung bình 0,5m Chương V của E-HSMT 5,0031 100m3
2 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 18,6514 100m3
AH 2. Sàn giảm tải
1 Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 1x2 f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 24,92 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2089 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 8,5465 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 0,322 100m2
5 Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 84 m3
AI 3. Gia cố taluy, tứ nón đường đầu cầu
1 Đào móng chân khay bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,6552 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,7908 100m3
3 Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 82,485 100m
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M150 Chương V của E-HSMT 67,44 m3
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay Chương V của E-HSMT 1,5456 100m2
6 Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 28,08 m3
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác Chương V của E-HSMT 8,4019 100m2
8 Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 72,93 m3
9 Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy Chương V của E-HSMT 607,77 m2
AJ IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AK 1. Biển báo giao thông đường thủy
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm Chương V của E-HSMT 6 cái
AL 2. Tường hộ lan mềm
1 Đào móng trụ hộ lan Chương V của E-HSMT 3,84 m3
2 Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 3,6 m3
3 Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mm Chương V của E-HSMT 20 cái
4 Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4m Chương V của E-HSMT 33,6 m
6 Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0,36m Chương V của E-HSMT 8,64 m
7 Cung cấp tiêu phản quang Chương V của E-HSMT 24 cái
8 Cung cấp bulon M16x35 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 192 cái
9 Cung cấp bu lông M20x220 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 24 Bộ
10 Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 60 m
AM V. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AN 1. Thi công mố MA, MB trên cạn
AO 1.1. Khung vây trên cạn
1 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 5,76 100m
2 Nhổ cọc ván thép ở trên bằng búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 5,76 100m
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thùng chụp trên cạn Chương V của E-HSMT 1,75 100m2
4 Khấu hao cọc ván thép định vị Chương V của E-HSMT 2,0997 tấn
5 Khấu hao thép kết cấu thùng chụp Chương V của E-HSMT 1,3394 tấn
AP 1.2. Hố móng mố
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 2,7671 100m3
2 Đắp trả đất hố móng - đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,6709 100m3
3 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 12,144 m3
AQ 2. Thi công trụ T1, T2
AR 2.1. Khung định vị đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,6 100m
2 Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,84 100m
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,6 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 5,4956 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 5,4956 tấn
6 Khấu hao cọc thép hình khung định vị Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
7 Khấu hao thép hệ khung sàn đạo Chương V của E-HSMT 0,316 tấn
AS 2.2. Khung vây cọc ván thép
1 Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 1,08 100m
2 Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,12 100m
3 Nhổ cọc thép hình định vị trên cạn, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 1,08 100m
4 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 16,38 100m
5 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 2,34 100m
6 Nhổ cọc ván thép ở trên cạn bằng búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 16,38 100m
7 Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 4,69 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây trên cạn Chương V của E-HSMT 9,38 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây trên cạn Chương V của E-HSMT 9,38 tấn
10 Khấu hao thép Chương V của E-HSMT 7,9681 tấn
AT 2.3. Hố móng trụ cầu
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,6816 100m3
2 Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, đá 1x2 f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 30,68 m3
AU 3. Bến bốc xếp vật liệu, đường công vụ
AV 3.1. Bến bốc xếp vật liệu
1 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất (TB=6m) Chương V của E-HSMT 6,48 100m
2 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2m) Chương V của E-HSMT 2,16 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất Chương V của E-HSMT 0,72 100m2
6 Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,5232 100m3
7 Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,186 100m3
AW 3.2. Đường công vụ
1 Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,026 100m3
2 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,08 100m3
3 Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 1,08 100m3
AX A3. BÃI ĐẬU XE
AY I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÃI ĐẬU XE
1 Đào vét bùn, nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 22,4337 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 10,5686 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 2 Chương V của E-HSMT 46,1874 100m2
4 Đắp trả lớp cát nền đường sau khi vét bùn, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 22,4337 100m3
5 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 58,8911 100m3
6 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 31,1428 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 1 Chương V của E-HSMT 45,9058 100m2
8 Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, dày 18cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 8,0761 100m3
9 Trải giấy dầu lớp cách ly đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 43,5456 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 7,8316 100m2
11 Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 770,25 m3
AZ II. KHE CO, KHE DỌC MẶT ĐƯỜNG BÃI ĐẬU XE
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,216 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V của E-HSMT 22,0842 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT 6,1134 tấn
4 Quét nhựa bitum lên thanh truyền lực Chương V của E-HSMT 122,95 m2
5 Làm khe co đường bê tông Chương V của E-HSMT 10,0452 100m
6 Làm khe dọc đường bê tông Chương V của E-HSMT 10,2948 100m
7 Rót nhựa đường chèn khe Chương V của E-HSMT 2,03 m3
BA III. RÃNH THOÁT NƯỚC BÃI ĐẬU XE
BB 1. Thi công rãnh thoát nước
1 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3 Chương V của E-HSMT 141,6768 100m
2 Đắp lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1884 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 18,84 m3
4 Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,3153 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 24,2409 100m2
6 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 111,15 m3
BC 2. Nắp đan rãnh thoát nước
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính Chương V của E-HSMT 3,5231 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính Chương V của E-HSMT 0,4961 tấn
3 Gia công, lắp đặt kết cấu thép góc nắp đan Chương V của E-HSMT 8,252 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa PVC thu nước, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 2,512 100m
5 Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 12,56 m3
6 Lắp nắp đan vào vị trí Chương V của E-HSMT 628 cái
BD IV. GỜ CHẮN XE
1 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 4 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 1,6 100m2
3 Bê tông gờ chắn xe, đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 16 m3
BE VI. BÀN QUAN TRẮC LÚN
1 Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 500x500x20mm Chương V của E-HSMT 0,1178 tấn
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,105 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D158mm Chương V của E-HSMT 0,105 100m
4 Cung cấp nút bít nhựa PVC D158mm Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt bàn quan quan trắc lún Chương V của E-HSMT 3 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 6,6%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->