Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361624-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 09:15:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,726,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh đoạn 1 (từ đầu tuyến đến C37)
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Chi tiết theo chương V 17,7484 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 17,6969 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 14,6776 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 1,7587 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 46,8319 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 6,0123 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V 49,0515 100m3
8 Sản xuất tấm chống lầy Chi tiết theo chương V 0,142 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,779 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,779 100m3
11 Bơm nước Chi tiết theo chương V 50 ca
12 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Chi tiết theo chương V 6.806,4511 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 3,6146 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 18,6494 100m2
15 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 372,988 m3
16 Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 1,2132 100m2
17 Thi công khe co mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 148,1711 m
18 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 256,45 m
19 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 24,6952 m
20 Mua thép khe co giãn và khe dọc Chi tiết theo chương V 1.846,44 kg
21 Cắt khe 1x4 của đường bê tông Chi tiết theo chương V 34,5733 10m
22 Thi công khe co không thanh truyền lực mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 197,5615 m
23 Bê tông bó vỉa, hàm ếch, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 24,6824 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, hàm ếch, đường kính Chi tiết theo chương V 0,0526 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa, hàm ếch Chi tiết theo chương V 3,7116 100m2
26 Lắp dựng bó vỉa hè Chi tiết theo chương V 572 m
27 Vữa xi măng lót M75 Chi tiết theo chương V 2,574 m3
28 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 7,2007 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo chương V 0,8832 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,013 tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chi tiết theo chương V 572 cái
32 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chi tiết theo chương V 12,0246 m3
33 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 337,1313 100m
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 53,941 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 386,104 m3
36 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, mác 100 Chi tiết theo chương V 437,206 m3
37 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 22,712 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,9997 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,3349 tấn
40 Ván khuôn giằng Chi tiết theo chương V 1,1556 100m2
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 68,7168 m2
42 Ống thoát nước tường kè Chi tiết theo chương V 2,2712 100m
43 Vải địa bịt đầu ống nhựa Chi tiết theo chương V 0,1148 100m2
44 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chi tiết theo chương V 29 cái
45 Sơn gờ giảm tốc Chi tiết theo chương V 26 m2
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 2 cái
47 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 2 cái
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 66,6438 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 66,6438 100m3/1km
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 66,6438 100m3/1km
51 San đất bãi thải bằng máy ủi Chi tiết theo chương V 66,6438 100m3
52 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 1,025 100m
53 Phên nứa Chi tiết theo chương V 20,5 m2
54 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 7,068 m3
55 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 2,356 m3
56 Phá dỡ công trình cũ Chi tiết theo chương V 3 Cái
57 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chi tiết theo chương V 1,8484 m3
58 Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 2,4646 m3
59 Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 7,0341 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,4064 tấn
61 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,7364 100m2
62 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 11,3157 100m
63 Bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,8105 m3
64 Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 5,475 m3
65 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,1173 100m2
66 Bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V 1,6118 m3
67 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,101 100m2
68 Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,036 m3
69 Ván khuôn máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0042 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,0062 tấn
71 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 3,5168 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 0,3357 tấn
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,1256 100m2
74 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 0,726 m3
75 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Chi tiết theo chương V 16 đoạn ống
76 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 3,39 m3
77 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 1,05 m3
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,4425 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,3218 100m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,8617 tấn
81 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 11,4126 100m
82 Bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,826 m3
83 Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 5,351 m3
84 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,1143 100m2
85 Bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V 1,0223 m3
86 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,069 100m2
87 Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,036 m3
88 Ván khuôn máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0042 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,0062 tấn
90 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 3,5168 m3
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 0,3357 tấn
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,1256 100m2
93 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,726 m3
94 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Chi tiết theo chương V 16 đoạn ống
95 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 4,2 m3
96 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 1,32 m3
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,2593 100m3
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,1654 100m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,783 tấn
100 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 20,6851 100m
101 Bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 3,3096 m3
102 Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 7,0712 m3
103 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,1007 100m2
104 Bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V 1,4895 m3
105 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,0848 100m2
106 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 11,504 m3
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 1,0301 100m2
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 1,4194 tấn
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,736 m3
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,3736 tấn
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo chương V 0,6848 100m2
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 32 cấu kiện
113 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 3,75 m3
114 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 1,17 m3
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,7227 100m3
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,4545 100m3
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 2,0035 tấn
B Tuyến kênh đoạn 2 (Đoạn từ C37 đến cuối tuyến)
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Chi tiết theo chương V 29,5436 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 17,9948 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 11,6684 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 9,2792 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 48,3389 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 8,1355 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V 78,654 100m3
8 Sản xuất tấm chống lầy Chi tiết theo chương V 0,2278 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 1,4396 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,4396 100m3
11 Bơm nước Chi tiết theo chương V 50 ca
12 Mua đất Chi tiết theo chương V 7.786,2137 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 4,9503 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 25,3606 100m2
15 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 507,212 m3
16 Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 1,5153 100m2
17 Thi công khe co, mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 211,7236 m
18 Thi công khe dọc, mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 340,27 m
19 Thi công khe giãn, mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 35,2873 m
20 Mua thép khe co giãn và khe dọc Chi tiết theo chương V 2.449,944 kg
21 Cắt khe 1x4 của đường Chi tiết theo chương V 49,4022 10m
22 Thi công khe co không thanh truyền lực, mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 282,2981 m
23 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 85,6 m3
24 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 27,91 m3
25 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chi tiết theo chương V 10,5012 100m2
26 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 425,4126 100m
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 68,066 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 340,33 m3
29 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 534,432 m3
30 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 126,9125 m3
31 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 39,2176 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,7262 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,5783 tấn
34 Ván khuôn giằng Chi tiết theo chương V 1,9949 100m2
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 84,3137 m2
36 Ống thoát nước tường kè Chi tiết theo chương V 4,5117 100m
37 Vải địa bịt đầu ống nhựa Chi tiết theo chương V 0,1961 100m2
38 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chi tiết theo chương V 33 cái
39 Sơn gờ giảm tốc Chi tiết theo chương V 28 m2
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 2 cái
41 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 2 cái
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 108,1976 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 108,1976 100m3/1km
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 108,1976 100m3/1km
45 San đất bãi thải bằng máy ủi Chi tiết theo chương V 108,1976 100m3
46 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 7,5313 100m
47 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 8,5425 100m
48 Phên nứa Chi tiết theo chương V 145,675 m2
49 Phá dỡ công trình cũ Chi tiết theo chương V 2 cái
50 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 205,6519 100m
51 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 32,9043 m3
52 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 164,5215 m3
53 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 354,354 m3
54 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 20,2488 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,8912 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,2986 tấn
57 Ván khuôn giằng Chi tiết theo chương V 1,0304 100m2
58 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 43,5585 m2
59 Ống thoát nước tường kè Chi tiết theo chương V 2,5311 100m
60 Vải địa bịt đầu ống nhựa Chi tiết theo chương V 0,1012 100m2
61 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Chi tiết theo chương V 4,0406 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 9,4554 100m3
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 14,1567 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 7,7964 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 7,7964 100m3/1km
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 7,7964 100m3/1km
67 San đất bãi thải bằng máy ủi Chi tiết theo chương V 7,7964 100m3
68 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Chi tiết theo chương V 2 đoạn ống
69 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 7,5094 100m
70 Bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,269 m3
71 Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 2,8485 m3
72 Bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V 3,752 m3
73 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,5075 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,483 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,4586 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,236 tấn
77 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,0491 100m2
78 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,3549 100m2
79 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,0731 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,5195 tấn
81 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 6,2906 100m
82 Bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,067 m3
83 Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 3,201 m3
84 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,0693 100m2
85 Bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V 0,6841 m3
86 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,0477 100m2
87 Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,03 m3
88 Ván khuôn máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0035 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,0051 tấn
90 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,884 m3
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 0,1905 tấn
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,0581 100m2
93 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,3564 m3
94 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm Chi tiết theo chương V 10 đoạn ống
95 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 3,33 m3
96 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 1,02 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,7805 tấn
98 Bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,4745 m3
99 Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 4,3105 m3
100 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,0981 100m2
101 Bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V 1,3841 m3
102 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,0795 100m2
103 Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,036 m3
104 Ván khuôn máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0042 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,0062 tấn
106 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,8574 m3
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 0,2727 tấn
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,1021 100m2
109 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,5808 m3
110 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Chi tiết theo chương V 13 đoạn ống
111 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 5,265 m3
112 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 1,755 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.609E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.217E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.509.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->