Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 09:15:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,726,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kênh đoạn 1 (từ đầu tuyến đến C37) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 17,7484 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 17,6969 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 14,6776 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,7587 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 46,8319 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 6,0123 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 49,0515 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất tấm chống lầy | Chi tiết theo chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước | Chi tiết theo chương V | 50 | ca |
| 12 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Chi tiết theo chương V | 6.806,4511 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 3,6146 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 18,6494 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 372,988 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 1,2132 | 100m2 |
| 17 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 148,1711 | m |
| 18 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 256,45 | m |
| 19 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 24,6952 | m |
| 20 | Mua thép khe co giãn và khe dọc | Chi tiết theo chương V | 1.846,44 | kg |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 34,5733 | 10m |
| 22 | Thi công khe co không thanh truyền lực mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 197,5615 | m |
| 23 | Bê tông bó vỉa, hàm ếch, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 24,6824 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, hàm ếch, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa, hàm ếch | Chi tiết theo chương V | 3,7116 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng bó vỉa hè | Chi tiết theo chương V | 572 | m |
| 27 | Vữa xi măng lót M75 | Chi tiết theo chương V | 2,574 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 7,2007 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo chương V | 0,8832 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,013 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 572 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 12,0246 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 337,1313 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 53,941 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 386,104 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 437,206 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 22,712 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,9997 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,3349 | tấn |
| 40 | Ván khuôn giằng | Chi tiết theo chương V | 1,1556 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 68,7168 | m2 |
| 42 | Ống thoát nước tường kè | Chi tiết theo chương V | 2,2712 | 100m |
| 43 | Vải địa bịt đầu ống nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 44 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chi tiết theo chương V | 29 | cái |
| 45 | Sơn gờ giảm tốc | Chi tiết theo chương V | 26 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 66,6438 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 66,6438 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 66,6438 | 100m3/1km |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 66,6438 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 1,025 | 100m |
| 53 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 20,5 | m2 |
| 54 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 7,068 | m3 |
| 55 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,356 | m3 |
| 56 | Phá dỡ công trình cũ | Chi tiết theo chương V | 3 | Cái |
| 57 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 1,8484 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 2,4646 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 7,0341 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,4064 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,7364 | 100m2 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 11,3157 | 100m |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,8105 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 5,475 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,6118 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 68 | Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,036 | m3 |
| 69 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 71 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,5168 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,3357 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,726 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chi tiết theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 76 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 3,39 | m3 |
| 77 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,05 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,4425 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,3218 | 100m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,8617 | tấn |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 11,4126 | 100m |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,826 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 5,351 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,1143 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,0223 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 87 | Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,036 | m3 |
| 88 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 90 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,5168 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,3357 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,726 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chi tiết theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 95 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 4,2 | m3 |
| 96 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,32 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,2593 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,783 | tấn |
| 100 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 20,6851 | 100m |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 3,3096 | m3 |
| 102 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 7,0712 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 104 | Bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,4895 | m3 |
| 105 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 106 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 11,504 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 1,0301 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 1,4194 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,736 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,3736 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo chương V | 0,6848 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 113 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 3,75 | m3 |
| 114 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,17 | m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,7227 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,4545 | 100m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,0035 | tấn |
| B | Tuyến kênh đoạn 2 (Đoạn từ C37 đến cuối tuyến) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 29,5436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 17,9948 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 11,6684 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 9,2792 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 48,3389 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 8,1355 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 78,654 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất tấm chống lầy | Chi tiết theo chương V | 0,2278 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,4396 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,4396 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước | Chi tiết theo chương V | 50 | ca |
| 12 | Mua đất | Chi tiết theo chương V | 7.786,2137 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 4,9503 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 25,3606 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 507,212 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 1,5153 | 100m2 |
| 17 | Thi công khe co, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 211,7236 | m |
| 18 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 340,27 | m |
| 19 | Thi công khe giãn, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 35,2873 | m |
| 20 | Mua thép khe co giãn và khe dọc | Chi tiết theo chương V | 2.449,944 | kg |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường | Chi tiết theo chương V | 49,4022 | 10m |
| 22 | Thi công khe co không thanh truyền lực, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 282,2981 | m |
| 23 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 85,6 | m3 |
| 24 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 27,91 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết theo chương V | 10,5012 | 100m2 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 425,4126 | 100m |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 68,066 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 340,33 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 534,432 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 126,9125 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 39,2176 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,7262 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,5783 | tấn |
| 34 | Ván khuôn giằng | Chi tiết theo chương V | 1,9949 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 84,3137 | m2 |
| 36 | Ống thoát nước tường kè | Chi tiết theo chương V | 4,5117 | 100m |
| 37 | Vải địa bịt đầu ống nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,1961 | 100m2 |
| 38 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chi tiết theo chương V | 33 | cái |
| 39 | Sơn gờ giảm tốc | Chi tiết theo chương V | 28 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 108,1976 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 108,1976 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 108,1976 | 100m3/1km |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 108,1976 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 7,5313 | 100m |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 8,5425 | 100m |
| 48 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 145,675 | m2 |
| 49 | Phá dỡ công trình cũ | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 205,6519 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 32,9043 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 164,5215 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 354,354 | m3 |
| 54 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 20,2488 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,8912 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,2986 | tấn |
| 57 | Ván khuôn giằng | Chi tiết theo chương V | 1,0304 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 43,5585 | m2 |
| 59 | Ống thoát nước tường kè | Chi tiết theo chương V | 2,5311 | 100m |
| 60 | Vải địa bịt đầu ống nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4,0406 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 9,4554 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 14,1567 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 7,7964 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 7,7964 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 7,7964 | 100m3/1km |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 7,7964 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Chi tiết theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 69 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 7,5094 | 100m |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,269 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 2,8485 | m3 |
| 72 | Bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 3,752 | m3 |
| 73 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,5075 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,483 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,4586 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,236 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,3549 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,5195 | tấn |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 6,2906 | 100m |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,067 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 3,201 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,6841 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 87 | Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,03 | m3 |
| 88 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 90 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,884 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,1905 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Chi tiết theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 95 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 3,33 | m3 |
| 96 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,02 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,7805 | tấn |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,4745 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 4,3105 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,3841 | m3 |
| 102 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 103 | Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,036 | m3 |
| 104 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 106 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,8574 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chi tiết theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 111 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,265 | m3 |
| 112 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,755 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.609E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.217E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.509.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi