Gói thầu: Sửa chữa, xử lý khoảng cách pha đất tại các vị trí cột 10, 11 đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị và vị trí cột 67 đường dây 110kV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị; Thay thế các bộ tiếp địa đường dây 110kV 172 E24.4 Phủ Lý - 171 E24.14 Đồng Văn 4; đường dây 172 E24.3 Đồng Văn - 172 E24.14 Đồng Văn 4; đường dây 110kV 173 E24.4 Phủ Lý - 172 E24.11 Châu Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, xử lý khoảng cách pha đất tại các vị trí cột 10, 11 đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị và vị trí cột 67 đường dây 110kV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị; Thay thế các bộ tiếp địa đường dây 110kV 172 E24.4 Phủ Lý - 171 E24.14 Đồng Văn 4; đường dây 172 E24.3 Đồng Văn - 172 E24.14 Đồng Văn 4; đường dây 110kV 173 E24.4 Phủ Lý - 172 E24.11 Châu Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 16:25:00 đến ngày 2021-03-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,302,868,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa, xử lý khoảng cách pha đất tại các vị trí cột 10, 11 đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị và vị trí cột 67 đường dây 110kV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị. | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Mắt nối lắp ráp dây dẫn+B5:B23 (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 6 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Mắt nối lắp ráp dây chống sét (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây armour rod lót dây AC185 (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 54 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hố thế TK-70 (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 120 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây dẫn AC185 (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 54 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bổ sung đoạn thớt 4m kết hợp gia cường thanh chính cột thép chủng loại Đ23-2 cải tạo (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cung cấp vật liệu và đào đúc gia cố móng cột thép chủng loại Đ23-2 (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp vật liệu và đào đúc Hố thế (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 4 | Hố |
| 9 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Như chương V | 4 | Vị trí |
| 10 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Như chương V | 2 | Vị trí |
| 11 | Bọc hotline cho các đường dây trung thế bằng giàn giáo công nghệ (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 2 | Vị trí |
| 12 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC185 (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 12.864 | m |
| 13 | Tháo hạ và căng lại dây chống sét TK50 (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 2.144 | m |
| 14 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang ADSS (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 473 | m |
| 15 | Tháo hạ lắp lại chuỗi néo ADSS (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 4 | Chuỗi |
| 16 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây dẫn (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 6 | Chuỗi |
| 17 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 12 | Chuỗi |
| 18 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây dẫn (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 120 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây chống sét (ĐZ 110KV 175 E24.4 Phủ Lý ÷ 174 E24.15 Thanh Nghị, ĐZ 176 E24.4 Phủ Lý ÷ 173 E24.15 Thanh Nghị) | Như chương V | 20 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Mắt nối lắp ráp dây dẫn (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Mắt nối lắp ráp dây chống sét (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hố thế TK-70 (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 240 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bổ sung đoạn thớt 4m kết hợp gia cường thanh chính cột thép chủng loại Đ23-2 cải tạo (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 2 | Cột |
| 24 | Cung cấp vật liệu và đào đúc gia cố móng cột thép chủng loại Đ23-2 (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 2 | Móng |
| 25 | Cung cấp vật liệu và đào đúc Hố thế (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 8 | Hố |
| 26 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Như chương V | 4 | Vị trí |
| 27 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Như chương V | 1 | Vị trí |
| 28 | Bọc hotline cho các đường dây trung thế bằng giàn giáo công nghệ (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 1 | Vị trí |
| 29 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC185 (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 6.200 | m |
| 30 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACCC223 (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 6.200 | m |
| 31 | Tháo hạ và căng lại dây chống sét TK50 (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 2.067 | m |
| 32 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang ADSS (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 596 | m |
| 33 | Tháo hạ lắp lại chuỗi néo ADSS (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 6 | Chuỗi |
| 34 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây dẫn (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 12 | Chuỗi |
| 35 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 12 | Chuỗi |
| 36 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây dẫn (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 60 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây chống sét (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 18 | Bộ |
| 38 | Tháo và quấn lại băng nhôm lót dây AC185 (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 24 | Cái |
| 39 | Tháo và quấn lại băng nhôm lót dây ACCC223 (Đường dây 110kV ĐZ 175 E23.1 Ninh Bình ÷ 171 E24.6 Thành Thắng, ĐZ 176 E23.1 Ninh Bình ÷ 172 E24.8 Thanh Nghị) | Như chương V | 24 | Cái |
| 40 | Thu hồi Khóa đỡ dây dẫn AC185 | Như chương V | 54 | Bộ |
| 41 | Thu hồi Băng nhôm lót dây Amourod dây dẫn AC185 | Như chương V | 54 | Cái |
| 42 | Thu hồi Dây néo hố thế TK-70 | Như chương V | 360 | m |
| B | Hạng mục SCL: Sửa chữa thay thế các bộ tiếp địa đường dây 110kV 172E24.4 Phủ Lý – 171E24.14 Đồng Văn 4; đường dây 172E24.3 Đồng Văn – 172E24.14 Đồng Văn 4; đường dây 110kV 173E24.4 Phủ Lý – 172E24.11 Châu Sơn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS2 | Như chương V | 86 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954303194E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, sửa chữa đường dây hoặc trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.736.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi