Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị Hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 18:18:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị Hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 18:15:00 đến ngày 2021-04-01 18:18:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,975,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 34,6123 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 60,192 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 35,2142 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 18,81 | m3 |
| 5 | Bó bồn cây bằng đá tự nhiên KT 100x150, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 940,5 | m |
| 6 | Rải nilon | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 37,0906 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 927,265 | m3 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 742,02 | m |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 211,3 | m |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 400x400x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3.709,06 | m2 |
| 11 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0841 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 168,11 | m2 |
| 14 | Rải nilon | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,5722 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20,5776 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x600x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 257,22 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,6999 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá mạt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 53,9988 | m3 |
| 19 | Đắp cát hạt mịn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,3999 | 100m3 |
| 20 | Vỉa cao su tạo phẳng và thoát nước + thảm cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1.799,96 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : KÈ HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 19,6597 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 19,6597 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,3136 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 21,1953 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 127,1718 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 133,32 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 69,3132 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm tâng lọc ngược | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1971 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,971 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,557 | 100m |
| C | HẠNG MỤC : CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bằng lăng cao 4-6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 47 | cây |
| 2 | Cây cau cảnh cao 5-7m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 47 | cây |
| 3 | Cây bụi tròn tiểu cảnh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 710 | cây |
| 4 | Cây tiểu cảnh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 39 | khóm |
| 5 | Đá tảng xếp đường dạo 300x600x40 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 126 | m2 |
| 6 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 94 | 1 cây |
| 7 | Trồng hoa công viên | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,49 | 100 cây |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 60x55 cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 94 | 1 cây |
| 9 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4.074,08 | 1m2/lần |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,4 | 10cây/tháng |
| 11 | Duy trì cây cảnh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 74,9 | 10 cây/tháng |
| 12 | Duy trì thảm cỏ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 40,7408 | 100m2/tháng |
| 13 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1.222,23 | 1m3 |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,2459 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0319 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,8572 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0376 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2052 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,6679 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0099 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0737 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,663 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0934 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0188 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1235 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,331 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2331 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2445 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,1858 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 34,7305 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30,5945 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,38 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 23,31 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 34,7305 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 60,2845 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0684 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,798 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,7068 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 36,8439 | m2 |
| 34 | Cửa thép sơn chống rỉ màu ghi | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,82 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm, mở trượt 2 cánh, kính cường lực dày 6,38mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2572 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,4336 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,342 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,6456 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2507 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,99 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0207 | tấn |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | m2 |
| 47 | Nắp tôn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN DM10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,889 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,5613 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3277 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A-36kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-18kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-250A-36kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A-36kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-18kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN DDM4970, ĐM142 | |||
| 1 | Cáp 0,6-1kV Cu/PVC/XLPE/PVC 4x120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 110 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Cáp 0,6-1kV Cu/PVC/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 80 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Cáp 0,6-1kV Cu/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Cáp 0,6-1kV Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 700 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | 100m |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp rộng 30cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 160 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1.440 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,44 | 1000v |
| 13 | Ống nhựa HDPE D130/110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 173 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D130/110mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,73 | 100m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 664 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,64 | 100m |
| 17 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20 | cái |
| 18 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 85 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D40/30mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cột đèn, cột đèn liền cần đơn cao 9m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 22 | Lắp đèn Led 120W | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi