Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị Hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350672-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 18:18:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị Hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210337161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 18:15:00 đến ngày 2021-04-01 18:18:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,975,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 34,6123 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 60,192 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 35,2142 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 18,81 m3
5 Bó bồn cây bằng đá tự nhiên KT 100x150, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 940,5 m
6 Rải nilon Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 37,0906 100m2
7 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 927,265 m3
8 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 742,02 m
9 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 211,3 m
10 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 400x400x40, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3.709,06 m2
11 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,1681 100m3
12 Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0841 100m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 168,11 m2
14 Rải nilon Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,5722 100m2
15 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 20,5776 m3
16 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x600x40, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 257,22 m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,6999 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá mạt Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 53,9988 m3
19 Đắp cát hạt mịn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 5,3999 100m3
20 Vỉa cao su tạo phẳng và thoát nước + thảm cỏ nhân tạo Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1.799,96 m2
B HẠNG MỤC : KÈ HỒ
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 19,6597 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 19,6597 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,3136 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 21,1953 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 127,1718 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 133,32 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 69,3132 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm tâng lọc ngược Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,1971 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,971 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,557 100m
C HẠNG MỤC : CÂY XANH
1 Cây bằng lăng cao 4-6m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 47 cây
2 Cây cau cảnh cao 5-7m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 47 cây
3 Cây bụi tròn tiểu cảnh Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 710 cây
4 Cây tiểu cảnh Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 39 khóm
5 Đá tảng xếp đường dạo 300x600x40 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 126 m2
6 Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 94 1 cây
7 Trồng hoa công viên Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 7,49 100 cây
8 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 60x55 cm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 94 1 cây
9 Trồng dặm cỏ lá tre Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 4.074,08 1m2/lần
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 9,4 10cây/tháng
11 Duy trì cây cảnh Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 74,9 10 cây/tháng
12 Duy trì thảm cỏ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 40,7408 100m2/tháng
13 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m (đất tận dụng) Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1.222,23 1m3
D HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0723 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,2459 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0192 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0319 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,8572 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0608 100m2
7 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,1595 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0376 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,2052 tấn
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0312 100m3
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,6679 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,1214 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0099 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0737 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,663 m3
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0934 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0188 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,1235 tấn
19 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,331 m3
20 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,2331 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,2445 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 7,1858 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 34,7305 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 30,5945 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 6,38 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 23,31 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 34,7305 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 60,2845 m2
29 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0684 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,798 m2
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0271 100m3
32 Đổ bê tông nền, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,7068 m3
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 36,8439 m2
34 Cửa thép sơn chống rỉ màu ghi Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,82 m2
35 Cửa sổ khung nhôm, mở trượt 2 cánh, kính cường lực dày 6,38mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2 m2
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,2572 100m3
37 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2,4336 m3
38 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0124 100m2
39 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 9,342 m3
40 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,6456 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,2507 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,99 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0207 tấn
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 24 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 24 m2
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 6 m2
47 Nắp tôn Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 cái
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,0506 100m3
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN DM10
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,889 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,5613 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,3277 100m3
4 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A-36kA Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 cái
5 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3 bộ
6 Đèn tín hiệu báo pha 220V Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-18kA Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 12 cái
8 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-250A-36kA Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 cái
9 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3 bộ
10 Đèn tín hiệu báo pha 220V Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A-36kA Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 cái
12 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3 bộ
13 Đèn tín hiệu báo pha 220V Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kA Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 cái
15 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3 bộ
16 Đèn tín hiệu báo pha 220V Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-18kA Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 cái
18 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 3 bộ
19 Đèn tín hiệu báo pha 220V Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1 bộ
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN DDM4970, ĐM142
1 Cáp 0,6-1kV Cu/PVC/XLPE/PVC 4x120mm2 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 110 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,1 100m
3 Cáp 0,6-1kV Cu/PVC/XLPE/PVC 4x95mm2 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 80 m
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,8 100m
5 Cáp 0,6-1kV Cu/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 30 m
6 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,3 100m
7 Cáp 0,6-1kV Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 700 m
8 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 7 100m
9 Lưới báo hiệu cáp rộng 30cm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 160 m
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,48 100m2
11 Gạch chỉ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1.440 viên
12 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,44 1000v
13 Ống nhựa HDPE D130/110 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 173 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D130/110mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 1,73 100m
15 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 664 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 6,64 100m
17 Mốc báo cáp Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 20 cái
18 Dây điện 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 85 m
19 Ống nhựa HDPE D40/30 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 80 m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D40/30mm Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 0,8 100m
21 Lắp dựng cột đèn, cột đèn liền cần đơn cao 9m Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2 cột
22 Lắp đèn Led 120W Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2 bộ
23 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 4 đầu cáp
24 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT 2 bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->