Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375395-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210374017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 18:44:00 đến ngày 2021-04-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,316,466,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 384,24 m2
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,5197 100m3
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép 8mm 16,2697 100kg
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40 34,646 m3
5 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Ceramic 600x600 301,62 m2
6 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25, XM PCB40 37,78 m2
7 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Ceramic 400x400 44,84 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,096 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 494,196 m2
10 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 494,196 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 494,196 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 606,132 m2
13 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 606,132 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại ,2 nước phủ 606,132 m2
15 Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch 58,4 m2
16 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Ceramic 200x250 58,4 m2
17 Tháo dỡ bệ xí 6 bộ
18 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 72,24 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 62,64 m2
21 Cạo rỉ các kết cấu thép 62,64 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ 62,64 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa hiện hữu) 62,64 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,6 m2
25 Đục nhám mặt bê tông 90,606 m2
26 Tháo dỡ trần 14,4 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 90,606 m2
28 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 90,606 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 302,02 m2
30 Làm trần bằng tấm nhựa 48 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 9,6 m2
32 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Ceramic 250x250 9,6 m2
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,592 m3
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 473,834 m2
35 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 473,834 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 473,834 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 486,08 m2
38 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 486,08 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ 486,08 m2
40 Đục tẩy bề mặt tường bê tông 58,4 m2
41 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Ceramic 200x250 58,4 m2
42 Tháo dỡ bệ xí 6 bộ
43 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
44 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 76,2 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 66,6 m2
46 Cạo rỉ các kết cấu thép 66,6 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ 66,6 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa hiện hữu) 66,6 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa thay mới) 9,6 m2
50 Đục nhám mặt bê tông 90,606 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 90,606 m2
52 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 90,606 m2
53 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 302,02 m2
54 Tháo dỡ trần 48 m2
55 Làm trần bằng tấm nhựa 48 m2
56 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 447,064 m2
57 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,6126 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép 0,6126 tấn
59 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 447,064 m2
60 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 31,275 m2
61 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 23,26 m2
62 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,26 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 8,015 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40, láng dày 3cm 24,045 m2
65 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 51,456 m2
66 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 19,344 m2
67 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,344 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 32,112 m2
69 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40, láng dày 3cm 96,336 m2
70 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm 2,05 100m
71 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm 26 cái
72 Lắp đặt cầu chắn rác inox 26 cái
73 Lắp đặt kẹp ống inox 48 cái
74 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 16 bảng
75 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct 8 bảng
76 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 1oc 16 bảng
77 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 2 chiều 1 bảng
78 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct, 1ct 2 chiều 1 bảng
79 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2oc 10 bảng
80 Lắp đặt đèn led nổi D120/15W 28 bộ
81 Lắp đặt bộ đèn led nổi 0.6m/1x10W 14 bộ
82 Lắp đặt bộ đèn led nổi 1.2m/1x22W 34 bộ
83 Lắp đặt quạt trần 16 cái
84 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ 9 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
85 Đóng cọc tiếp địa D16/2400 + 2 kẹp cọc 1 cọc
86 Lắp đặt cáp CV 1.5mm2/0.6KV 1.100 m
87 Lắp đặt cáp CV 2.5mm2/0.6KV 800 m
88 Lắp đặt Cáp CV 4.0mm2/0.6Kv 60 m
89 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 6 m
90 Lắp đặt CV 16mm2/0.6Kv 180 m
91 Lắp đặt cáp CV16mm2/0.6Kv 10 m
92 Lắp đặt cáp CV35mm2/0.6Kv 5 m
93 Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA 8 cái
94 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA 8 cái
95 Lắp đặt MCB 2P 50A/06KA 1 cái
96 Lắp đặt MCB 2P 83A/06KA 2 cái
97 Lắp đặt MCB 3P 75A/25KA 2 cái
98 Lắp đặt MCB 3P 150A/25KA 1 cái
99 Lắp đặt ống nẹp vuông 20mm 500 m
100 Lắp đặt ống nẹp vuông 40mm 20 m
101 Lắp đặt tủ điện âm 3 moudle 4 cái
102 Lắp đặt tủ điện âm 4 moudle 4 cái
103 Lắp đặt tủ điện âm 6 moudle 1 cái
104 Lắp đặt tủ điện 600x400x180 1 1 tủ
105 Lắp đặt tủ điện 450x350x180 1 1 tủ
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 65,344 1m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m - Cấp đất I 51,05 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0408 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,084 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,1728 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,3364 tấn
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,2156 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0689 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1813 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 9,7365 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,3825 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4606 100m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng chiều cao ≤28m 0,3435 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,4588 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,8614 100m2
16 Trải tấm nilon lót 1,0576 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,3662 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0798 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1233 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,4466 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0956 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,2683 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0787 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,4493 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0904 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8 mm, ở độ cao 0,045 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao 0,1318 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0561 tấn
29 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm 0,4855 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,2217 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,5295 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,5587 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,435 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,368 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,878 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 9,836 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,664 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,15 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,684 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,999 m3
41 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,0598 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,8096 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,8296 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,842 m3
45 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 200,93 m2
46 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 145,46 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 76,1 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 34,58 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 86,64 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 dày 3cm 35,76 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 107,28 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 235,51 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong 145,46 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 162,74 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 235,51 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 308,2 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch Ceramic 600x600 93,7 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 24,03 m2
59 Lắp dựng cửa đi khung sắt 7 m2
60 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 13,44 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép 0,6769 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,08 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm 0,336 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm 0,02 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm 0,02 100m
66 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm 8 cái
67 Lắp đặt cầu chắn rác inox 8 cái
68 Lắp kẹp ống inox 16 cái
69 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct, 1oc 2 bảng
70 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 1oc 3 bảng
71 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2oc 3 bảng
72 Lắp đặt bộ đèn led nổi 0.6m/1x10W 2 bộ
73 Lắp đặt bộ đèn led nổi 1.2m/1x22W 6 bộ
74 Lắp đặt quạt trần đảo 55W 3 cái
75 Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/06kV 120 m
76 Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/06kV 100 m
77 Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/06kV 50 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 200 m
79 Lắp đặt MCB 2P, 20A/06KA 2 cái
80 Lắp đặt MCB 2P, 32A/06KA 1 cái
C HẠNG MỤC: SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 8,208 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,368 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,6936 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,52 m2
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 10,0175 100m3
6 Trải tấm nilon lót 23,8326 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 238,326 m3
8 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm 13,5178 100m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,608 1m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0058 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,0058 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,4633 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 23,8576 m2
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 5,76 m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 68,32 1m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0683 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,832 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 21,177 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 529,424 m2
20 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm 9,06 10m
21 Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 102,48 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0616 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm 0,6926 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7,812 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 182 1cấu kiện
26 Lắp chốt nắm bulong D12 cho đan HG 6 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm 0,08 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,62 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->