Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 18:44:00 đến ngày 2021-04-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,466,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 384,24 | m2 | |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5197 | 100m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép 8mm | 16,2697 | 100kg | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40 | 34,646 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Ceramic 600x600 | 301,62 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25, XM PCB40 | 37,78 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Ceramic 400x400 | 44,84 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,096 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 494,196 | m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 494,196 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 494,196 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 606,132 | m2 | |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 606,132 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại ,2 nước phủ | 606,132 | m2 | |
| 15 | Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch | 58,4 | m2 | |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Ceramic 200x250 | 58,4 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 72,24 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 62,64 | m2 | |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 62,64 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | 62,64 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa hiện hữu) | 62,64 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,6 | m2 | |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | 90,606 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ trần | 14,4 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 90,606 | m2 | |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 90,606 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 302,02 | m2 | |
| 30 | Làm trần bằng tấm nhựa | 48 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 9,6 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Ceramic 250x250 | 9,6 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,592 | m3 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 473,834 | m2 | |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 473,834 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 473,834 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 486,08 | m2 | |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 486,08 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | 486,08 | m2 | |
| 40 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 58,4 | m2 | |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Ceramic 200x250 | 58,4 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 76,2 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 66,6 | m2 | |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 66,6 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | 66,6 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa hiện hữu) | 66,6 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa thay mới) | 9,6 | m2 | |
| 50 | Đục nhám mặt bê tông | 90,606 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 90,606 | m2 | |
| 52 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 90,606 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 302,02 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ trần | 48 | m2 | |
| 55 | Làm trần bằng tấm nhựa | 48 | m2 | |
| 56 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 447,064 | m2 | |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,6126 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6126 | tấn | |
| 59 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 447,064 | m2 | |
| 60 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 31,275 | m2 | |
| 61 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 23,26 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,26 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 8,015 | m2 | |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40, láng dày 3cm | 24,045 | m2 | |
| 65 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 51,456 | m2 | |
| 66 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 19,344 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,344 | m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 32,112 | m2 | |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40, láng dày 3cm | 96,336 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 2,05 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 26 | cái | |
| 73 | Lắp đặt kẹp ống inox | 48 | cái | |
| 74 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct | 16 | bảng | |
| 75 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct | 8 | bảng | |
| 76 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 1oc | 16 | bảng | |
| 77 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 2 chiều | 1 | bảng | |
| 78 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct, 1ct 2 chiều | 1 | bảng | |
| 79 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2oc | 10 | bảng | |
| 80 | Lắp đặt đèn led nổi D120/15W | 28 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt bộ đèn led nổi 0.6m/1x10W | 14 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt bộ đèn led nổi 1.2m/1x22W | 34 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 84 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 9 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 85 | Đóng cọc tiếp địa D16/2400 + 2 kẹp cọc | 1 | cọc | |
| 86 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2/0.6KV | 1.100 | m | |
| 87 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2/0.6KV | 800 | m | |
| 88 | Lắp đặt Cáp CV 4.0mm2/0.6Kv | 60 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 6 | m | |
| 90 | Lắp đặt CV 16mm2/0.6Kv | 180 | m | |
| 91 | Lắp đặt cáp CV16mm2/0.6Kv | 10 | m | |
| 92 | Lắp đặt cáp CV35mm2/0.6Kv | 5 | m | |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | 8 | cái | |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P 50A/06KA | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P 83A/06KA | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt MCB 3P 75A/25KA | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB 3P 150A/25KA | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nẹp vuông 20mm | 500 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nẹp vuông 40mm | 20 | m | |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm 3 moudle | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tủ điện âm 4 moudle | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện âm 6 moudle | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | 1 | 1 tủ | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | 1 | 1 tủ | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 65,344 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m - Cấp đất I | 51,05 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0408 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,084 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,1728 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3364 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2156 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0689 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1813 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,7365 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3825 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4606 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng chiều cao ≤28m | 0,3435 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4588 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8614 | 100m2 | |
| 16 | Trải tấm nilon lót | 1,0576 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,3662 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0798 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1233 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4466 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0956 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2683 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0787 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4493 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0904 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8 mm, ở độ cao | 0,045 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao | 0,1318 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0561 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | 0,4855 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2217 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,5295 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,5587 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,435 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,368 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,878 | m3 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,836 | m3 | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,664 | m3 | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,15 | m3 | |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,684 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,999 | m3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0598 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,8096 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,8296 | m3 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,842 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 200,93 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 145,46 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 76,1 | m2 | |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 34,58 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 86,64 | m2 | |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 dày 3cm | 35,76 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 107,28 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 235,51 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 145,46 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 162,74 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 235,51 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 308,2 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch Ceramic 600x600 | 93,7 | m2 | |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 24,03 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 7 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 13,44 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6769 | tấn | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,08 | 100m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 0,336 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | 0,02 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 8 | cái | |
| 68 | Lắp kẹp ống inox | 16 | cái | |
| 69 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct, 1oc | 2 | bảng | |
| 70 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 1oc | 3 | bảng | |
| 71 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2oc | 3 | bảng | |
| 72 | Lắp đặt bộ đèn led nổi 0.6m/1x10W | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt bộ đèn led nổi 1.2m/1x22W | 6 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/06kV | 120 | m | |
| 76 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/06kV | 100 | m | |
| 77 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/06kV | 50 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 200 | m | |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P, 20A/06KA | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P, 32A/06KA | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,208 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,368 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6936 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,52 | m2 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 10,0175 | 100m3 | |
| 6 | Trải tấm nilon lót | 23,8326 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 238,326 | m3 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 13,5178 | 100m | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,608 | 1m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0058 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,0058 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4633 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,8576 | m2 | |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 68,32 | 1m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0683 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,832 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,177 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 529,424 | m2 | |
| 20 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | 9,06 | 10m | |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 102,48 | m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0616 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,6926 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,812 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 182 | 1cấu kiện | |
| 26 | Lắp chốt nắm bulong D12 cho đan HG | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | 0,08 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,62 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi