Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405057-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210216122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu: Hỗ trợ khác + vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:10:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,667,591,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Ủi hoang lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 100m2
2 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4208 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9391 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4208 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6697 100m3
6 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.183,1085 m3
7 Vận chuyển sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.183,1085 m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1727 100m2
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1727 100m2
10 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1727 100m2
11 Làm rãnh xương cá, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Mua biển báo hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Mua biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Mua trụ đỡ biển báo F80; L=2900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Mua trụ đỡ biển báo F80; L=3650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9761 100m3
2 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0496 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70Kg, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0496 100m3
4 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,864 m3
5 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,544 m3
6 Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,909 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8685 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0713 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
15 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1 Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Sản xuất khung rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,76 kg
3 Sơn phản quang khung rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Ván khuôn chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
6 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
7 Ống nhựa PVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Dán phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.140.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->