Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 09:26:00 đến ngày 2021-03-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,126,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn ≤2 | 3.073,46 | m2 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, bằng máy cưa, đường kính gốc cây ≤20cm | 41 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây (tính đào 1 gốc kích thước (0,5x0,5x1,0)m) | 41 | cây | |
| 4 | Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp I | 684,212 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 6Km (4Km đường loại 3, 2Km đường loại 2), ôtô 7T, đất cấp I | 1.001,808 | m3 | |
| 6 | Đào san tạo mặt bằng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | 540,9104 | m3 | |
| 7 | Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực, đá cấp IV | 169,8096 | m3 | |
| 8 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào ≤1,25m3 | 411,6096 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 6Km (4Km đường loại 3, 2Km đường loại 2), ôtô 7T | 596,8339 | m3 | |
| 10 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,85 | 2.883,442 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đắp (tận dụng đất từ dự án) bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,1Km, ôtô 7T, đất cấp III | 610,8399 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất (khai thác đất để đắp) bằng máy đào ≤1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 2.474,443 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất đắp (đất khai thác từ mỏ) bằng ôtô tự đổ, cự ly 7Km (1Km đường loại 5, 6Km đường loại 3), ôtô 10T, đất cấp III | 2.994,0761 | m3 | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1092 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 6Km (4Km đường loại 3, 2Km đường loại 2), ôtô 7T | 0,1092 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào ≤0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | 107,064 | m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực, đá cấp IV | 64,975 | m3 | |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IV | 7,5 | m3 | |
| 6 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào ≤1,25m3 | 64,975 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 6Km (4Km đường loại 3, 2Km đường loại 2), ôtô 7T | 105,0887 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | 13,913 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình đường ống bằng thủ công | 64,218 | m3 | |
| 10 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | 10,522 | m3 | |
| 11 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | 105,22 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | 21,044 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | 18,855 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | 4,539 | m3 | |
| 15 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤ 10mm | 187,7099 | kg | |
| 16 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≥10mm | 9,99 | kg | |
| 17 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | 292 | cấu kiện | |
| 18 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | 12,021 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | 968,372 | kg | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm | 1.053,78 | kg | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | 4,023 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ | 83,9034 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | 58,56 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 394,98 | m2 | |
| 25 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | 32,5 | m2 | |
| 26 | Thi công lớp đệm cát | 0,975 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền M200 đá 2x4, đổ tại chỗ | 4,875 | m3 | |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | 22,629 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | 23,1849 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | 1,7701 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | 9,2312 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 8,6784 | m3 | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 110mm, dày 3,2mm | 6 | m | |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 4,7912 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | 19,755 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 43,5565 | m2 | |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203)) | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245)) | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227)) | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302)) | 2 | cái | |
| 5 | Đèn tín hiệu | 2 | bộ | |
| 6 | Barie chắn hai đầu công trường | 40 | kg | |
| 7 | Bê tông bệ cọc lắp ghép, M150 đá 1x2 | 0,7198 | m3 | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mm | 70,8 | m | |
| 9 | Dây rào công trường phản quang | 140 | m | |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,22 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | 10,62 | m2 | |
| 12 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | 0,8 | % | |
| 13 | Nhân công bậc 1/7 trực tiếp đảm bảo giao thông | 20 | công | |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ABC-A(4x95)-0.6kV (Cadivi hoặc T.đương) | 171,5028 | m | |
| 2 | Khóa đỡ dây ABC-4x95 (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp ngừng cáp cho dây ABC 4x95 (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 10 | cái | |
| 4 | Bu lông móc M16x250 (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 5 | Giá móc (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 10 | cái | |
| 6 | Đai thép buộc cột đơn( 1m đai thép+ 1 bộ khóa đai) (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 7 | Đai thép buộc cột đúp( 2m đai thép+ 1 bộ khóa đai) (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 12 | cái | |
| 8 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | 15 | cái | |
| 9 | Bịt đầu cáp 95 | 9 | cái | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0(TCVN 2016:5847) (Tương đương cột 384) | 10 | cái | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-3,5 (TCVN 2016:5847) (Tương đương cột 384) | 3 | cái | |
| 12 | Tiếp địa tia LR-6 | 5 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa ngọn TĐN-3 | 5 | bộ | |
| 14 | Móng trụ BTLT; MT-1H | 4 | móng | |
| 15 | Móng trụ BTLT; MT-2H | 1 | móng | |
| 16 | Móng giếng BTLT MTĐ-2H | 4 | móng | |
| 17 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn A(4x95) | 22,6 | m | |
| 18 | Tháo dỡ cột BTLT 8,4 | 5 | cột | |
| 19 | Tháo lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | 10 | hộp | |
| 20 | Đai thép + khóa cột đơn | 20 | cái | |
| 21 | Kẹp răng hạ áp đấu nối chuyển công tơ | 20 | cái | |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn đơn treo trên cột BTLT CD-06 (Hapulico hoặc tương đương) | 6 | cần | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn Led đường phố 120W | 3 | cần | |
| 3 | Colie bắt cần đèn trên cột đơn CL1(Hapulico hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 4 | Colie bắt cần đèn trên cột đôi dọc tuyến 1 đèn CLĐD1 (Hapulico hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 5 | Đèn Led đường phố 120W (Tương đương Led DCD 04L Rạng Đông ) | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bóng Đèn Led đường phố 120W | 3 | bộ | |
| 7 | Đấu nối tại cửa cột đèn đã có | 1 | vị trí | |
| 8 | Rãi căng dây lấy độ võng ABC4x16 (Cadivi, cadisun) | 179,6 | m | |
| 9 | Luồn cáp lên đèn CVV 2x1,5 (Cáp ngoài trời cadivi) | 32 | m | |
| 10 | Tiếp địa ngọn TĐN-5 | 8 | bộ | |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 12 | Kẹp răng hạ áp 1 buloong (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 20 | cái | |
| 13 | Ống nối cáp ONC-25 (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 14 | Bu loong móc (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 15 | Giá móc (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 9 | cái | |
| 16 | Khóa đỡ cáp (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 17 | Khóa néo cáp (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 10 | cái | |
| 18 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 19 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đôi (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 10 | cái | |
| 20 | Đầu cos ép đồng nhôm MA-25 (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 21 | Chụp đầu cos màu V25 (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực 1 ruột | 1 | vị trí | |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp điện thoại | 179,6 | m | |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | 3,88 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt tê HDPE D110/110mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE D90/63mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK63-2'' | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE ren ngoài, ĐK 63x90omm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bịt HDPE, ĐK 63mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE ren ngoài, ĐK 63x90omm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | 0,15 | 100m | |
| 11 | Xúc xả | 68,5073 | m3 | |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 3,88 | 100m | |
| 13 | Khử trùng ống nước, ĐK | 3,88 | 100m | |
| 14 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | 0,18 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan định hướng | 2 | lần | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | 13,5 | m3 | |
| 17 | Lấp đất hố đào | 13,5 | m3 | |
| 18 | Đảm bảo an toàn giao thông (2ca) | 2 | ca | |
| 19 | Đóng cọc cừ | 0,4672 | tấn | |
| 20 | Cừ chắn thi công hỏng 15% | 0,0701 | tấn | |
| 21 | Tháo dỡ cọc cừ lấy 60% | 0,4672 | tấn | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch Terazo 400x400x30 | 50,805 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 13,5608 | m3 | |
| 24 | Cắt bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | 302,4 | m | |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 17,0863 | m3 | |
| 26 | Đào mương đặt ống đất cấp III, đào thủ công | 128,34 | m3 | |
| 27 | Lấp đất hố móng công trình | 132,42 | m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 0,252 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,2475 | m3 | |
| 30 | Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2 | 0,4558 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0829 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0118 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | 0,0651 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,0356 | tấn | |
| 35 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,1445 | m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,0112 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,0068 | 100m2 | |
| 38 | Tháo dỡ tấm đan đã có | 1 | cái | |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | 11,25 | m3 | |
| 41 | Lát gạch Terazo 400x400x30 | 35,4 | m2 | |
| 42 | chi phí nghiệm thu đóng điện | 1 | khoản | |
| 43 | chi phí đấu nối điện | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.560.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi