Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh 80%; Ngân sách phường Hưng Phúc và nhân dân đóng góp 20% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 09:47:00 đến ngày 2021-04-10 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,772,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ (5%) | Bản vẽ TCKT | 14,33 | m3 |
| 2 | Đào nền đường cũ bằng máy | Bản vẽ TCKT | 272,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly vận chuyển 10 Km, bãi thải Nghi Kim | Bản vẽ TCKT | 286,55 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Bản vẽ TCKT | 19,84 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng máy | Bản vẽ TCKT | 376,87 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly vận chuyển 10 Km, bãi thải Nghi Kim | Bản vẽ TCKT | 396,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất cát trả rãnh K95 bằng máy đầm | Bản vẽ TCKT | 351,97 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (10%) | Bản vẽ TCKT | 157,17 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy(90%) | Bản vẽ TCKT | 1.414,53 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly vận chuyển 10 Km, bãi thải Nghi Kim | Bản vẽ TCKT | 1.571,7 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (10%) | Bản vẽ TCKT | 940 | m |
| 12 | Bê tông mương dọc đúc sẵn M200 | Bản vẽ TCKT | 298,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Bản vẽ TCKT | 3.154,96 | m2 |
| 14 | Bê tông lót M100 | Bản vẽ TCKT | 99,44 | m3 |
| 15 | Cốt thép mương dọc đúc sẵn D | Bản vẽ TCKT | 9.591,44 | kg |
| 16 | Cốt thép mương dọc đúc sẵn D | Bản vẽ TCKT | 10.984 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn > 50kg | Bản vẽ TCKT | 904 | cái |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Bản vẽ TCKT | 153,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép tấm đan | Bản vẽ TCKT | 497,2 | m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Bản vẽ TCKT | 8.533,76 | kg |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Bản vẽ TCKT | 10.902,24 | kg |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn > 50kg | Bản vẽ TCKT | 940 | cái |
| 23 | Bê tông thân đúc sẵn M200 | Bản vẽ TCKT | 54,91 | m3 |
| 24 | Cốt thép đổ đúc sẵn D | Bản vẽ TCKT | 590,34 | kg |
| 25 | Cốt thép đổ đúc sẵn D | Bản vẽ TCKT | 2.205,34 | kg |
| 26 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Bản vẽ TCKT | 375,04 | m2 |
| 27 | Bê tông lót M100 | Bản vẽ TCKT | 5,76 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn > 50kg | Bản vẽ TCKT | 32 | cái |
| 29 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Bản vẽ TCKT | 5,86 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Bản vẽ TCKT | 92,61 | kg |
| 31 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Bản vẽ TCKT | 1.529,34 | kg |
| 32 | Ván khuôn thép tấm đan | Bản vẽ TCKT | 26,5 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn > 50kg | Bản vẽ TCKT | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm | Bản vẽ TCKT | 19,2 | m |
| 35 | Khung nắp ga D800 | Bản vẽ TCKT | 32 | tấm |
| 36 | Hố ga ngăn mùi KT: 1120x410x960 | Bản vẽ TCKT | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn > 50kg | Bản vẽ TCKT | 32 | cái |
| 38 | Bê tông thân mương đổ tại chỗ M200 | Bản vẽ TCKT | 5,68 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Bản vẽ TCKT | 264,02 | kg |
| 40 | Ván khuôn tường thép đổ tại chỗ | Bản vẽ TCKT | 60,06 | m2 |
| 41 | Bê tông lót M100 | Bản vẽ TCKT | 0,95 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Bản vẽ TCKT | 0,33 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Bản vẽ TCKT | 13,56 | kg |
| 44 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Bản vẽ TCKT | 23,44 | kg |
| 45 | Ván khuôn thép tấm đan | Bản vẽ TCKT | 1,49 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn > 50kg | Bản vẽ TCKT | 4 | cái |
| 47 | Thép hình V 100x100x7mm | Bản vẽ TCKT | 334,32 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm | Bản vẽ TCKT | 2,4 | m |
| 49 | Khung nắp ga D800 | Bản vẽ TCKT | 4 | tấm |
| 50 | Hố ga ngăn mùi KT: 1120x410x960 của công ty hạ tầng đô thị Vinh | Bản vẽ TCKT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn > 50kg | Bản vẽ TCKT | 4 | cái |
| 52 | Đóng cọc thép V120x120x10mm | Bản vẽ TCKT | 3.672 | m |
| 53 | Thép hình V 120x120x10mm | Bản vẽ TCKT | 3.712,8 | kg |
| 54 | Ván khuôn tường gỗ đổ tại chỗ | Bản vẽ TCKT | 300 | m2 |
| 55 | Phá dỡ mương cũ | Bản vẽ TCKT | 13,55 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 10 Km | Bản vẽ TCKT | 13,55 | m3 |
| B | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm (trạm trộn Km22+, QL46 đi vào 0,5Km) | Bản vẽ TCKT | 1.863,62 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1,0kg/m2 | Bản vẽ TCKT | 1.863,62 | m2 |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly vận chuyển 11,96 Km | Bản vẽ TCKT | 309,73 | tấn |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Bản vẽ TCKT | 1.843,13 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Bản vẽ TCKT | 1.843,13 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dứoi dày 14cm | Bản vẽ TCKT | 1.843,13 | m2 |
| C | HỆ THỐNG VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông viên bó hè, bó vỉa đúc sẵn M200 | Bản vẽ TCKT | 7,7 | m3 |
| 2 | Lót cát đệm | Bản vẽ TCKT | 8,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Bản vẽ TCKT | 79,54 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn > 50kg | Bản vẽ TCKT | 128 | cái |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ M200 | Bản vẽ TCKT | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 | Bản vẽ TCKT | 3,21 | m3 |
| 7 | Lát gạch block | Bản vẽ TCKT | 208,83 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng đệm M100 | Bản vẽ TCKT | 8,35 | m3 |
| 9 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Bản vẽ TCKT | 20,88 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ | Bản vẽ TCKT | 2,47 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TCKT | 26,68 | m2 |
| D | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Di dời, chặt bỏ cây xanh | Bản vẽ TCKT | 4 | cây |
| 2 | Di dời cột điện (bao gồm thỏa thuận điện lực, đóng, cắt điện) | Bản vẽ TCKT | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt ống thép D100mm | Bản vẽ TCKT | 63 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Bản vẽ TCKT | 152 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Bản vẽ TCKT | 940 | m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mm | Bản vẽ TCKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông HDPE D90mm | Bản vẽ TCKT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài D25mm | Bản vẽ TCKT | 228 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Bản vẽ TCKT | 228 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63-25mm | Bản vẽ TCKT | 76 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông inox D25mm | Bản vẽ TCKT | 76 | cái |
| E | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Chi phí thuê bãi đúc cấu kiện | Bản vẽ TCKT | 3 | tháng |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Bản vẽ TCKT | 120 | công |
| 2 | Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (0,8x1,6) | Bản vẽ TCKT | 2 | cái |
| 3 | Đèn cảnh báo ban đêm | Bản vẽ TCKT | 2 | cái |
| 4 | Cờ điều khiển | Bản vẽ TCKT | 2 | cái |
| 5 | Băng đỏ | Bản vẽ TCKT | 2 | cái |
| 6 | Còi | Bản vẽ TCKT | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Bản vẽ TCKT | 2 | cái |
| 8 | Dây nilong ATGT | Bản vẽ TCKT | 520 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D42 | Bản vẽ TCKT | 45 | m |
| 10 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Bản vẽ TCKT | 63,18 | m2 |
| 11 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn 16MPa | Bản vẽ TCKT | 0,54 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi