Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 20:35:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,061,825,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| B | Mua sắm lắp đặt mới | |||
| 1 | Chống sét van đường dây: LA-21kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Cái |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 22kV: DCL-3P | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm nền đất | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 122 | Mét |
| 2 | Hố ga cáp ngầm nền đất | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Hg |
| 3 | Móng cột sắt 12,1m: MS-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-4-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm 16m: MT-4-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đôi 14m: MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Móng |
| 8 | Tiếp địa giếng RG-2-CG | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | ht |
| 9 | Tiếp địa cọc LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | ht |
| D | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Cột sắt CS-12,1 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Cột sắt CS-14 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-13 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 39 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-8.5 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-16-190-13 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| E | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn: ĐTL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn: ĐTN-10T(24) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn: ĐGL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn: ĐGN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Giá giữ cáp ngầm cột BTLT đơn: GGCN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Giá giữ cáp ngầm cột BTLT đôi dọc tuyến: GGCN-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Xà lắp dao cách ly trên cột BTLT đơn: XDCL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lắp dao cách ly trên cột BTLT đôi dọc tuyến: XDCL-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc cột sắt: NG-S510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D(14) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc cột BTLT đơn: NG | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Ốp bảo vệ cáp U160x95x2,6mm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Ống thép mạ kẽm fi 34/27 bảo vệ tiếp địa dài 3 mét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 23 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| F | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần AC-150/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3.154,26 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-150/19-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 5.002,14 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc M-DATA-1x240-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 553,242 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc M-XLPE-150-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 36 | Mét |
| 5 | Dây đồng bọc M-XLPE-35-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | Mét |
| 6 | Dây đồng bọc 1 ruột MV-35-0,6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 72 | Mét |
| G | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 122 | mét |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 23 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 206 | Sứ |
| 4 | Dây nhôm trần 3,5 dài 2,5 mét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 69 | Sợi |
| 5 | Kẹp đầu sứ: KĐS-150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Cái |
| 6 | Dây buộc cổ sứ định hình: DBDH-150 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 150 | Sợi |
| 7 | Bọc silicon đầu sứ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 69 | Cái |
| 8 | Chuỗi néo polime 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 78 | Chuỗi |
| 9 | Khóa néo ép dây AC-XLPE-150/19-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 48 | Bộ |
| 10 | Kẹp đấu rẽ dây AC-XLPE-150/19-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 45 | Bộ |
| 11 | Kẹp đấu rẽ dây M-XLPE-150-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Bộ |
| 12 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 150/19 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Bộ |
| 13 | Đầu cáp co nguội 24kV-đơn pha: 240mm2 loại ngoài trời + Đầu cốt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp co nguội 24kV-đơn pha: 240mm2 loại trong nhà + Đầu cốt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt nhôm 2 bulong ĐC-A150.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 2 bulong ĐC-M150.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 1 bulong ĐC-M35.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80+dây thép mồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 344 | Mét |
| 19 | Ống nối dây nhôm lõi thép trần OND-AC-150/19 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Ống nối dây nhôm lõi thép bọc OND-AV-150/19 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cái |
| H | PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| I | HUYỆN THĂNG BÌNH, DUY XUYÊN | |||
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| K | Mua sắm lắp đặt mới | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 22kV: DCL-3P | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2 | Cái |
| L | Phần thiết bị tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van đường dây LA-21kV sử dụng lại | Thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| M | Phần thiết bị tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Chống sét van đường dây LA-21kV thu hồi | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| N | PHẦN XÂY LẮP | |||
| O | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm nền đất | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 88 | Mét |
| 2 | Hố ga cáp ngầm nền đất | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Hg |
| 3 | Móng cột sắt 12,1m: MS-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 49 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-4-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm 16m: MT-4-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm 16m: MT-4-18 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đôi 12m: MTĐ-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đôi 14m: MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Móng |
| 11 | Móng néo MN 18-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 12 | Tiếp địa giếng RG-2-CG | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 55 | ht |
| 13 | Tiếp địa cọc LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | ht |
| P | Phần cột | |||
| 1 | Cột sắt CS-12,1 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Cột sắt CS-12,1 lắp lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Cột sắt CS-14 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 35 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-13 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 43 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-8.5 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 49 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-16-190-13 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-18-190-13 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| Q | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Chụp đầu cột BTLT: CĐC-2,0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Mét |
| 2 | Chụp đầu cột BTLT: CĐC-3,0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Mét |
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn: ĐTL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 38 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn dây trần: ĐTL-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn: ĐGL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn: ĐGN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Bộ |
| 7 | Giá giữ cáp ngầm cột BTLT đôi dọc tuyến: GGCN-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Xà cầu chì cột BTLT đôi ngang tuyến: XCC-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lắp dao cách ly trên cột BTLT đôi dọc tuyến: XDCL-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Xà sứ đỡ lắp trên cột BTLT hình II: XSĐII | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ hạ thế 4 dây: XĐHT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc cột sắt: NG-S510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D(14) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N(14) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc cột BTLT đơn: NG | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 18 | Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐN-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến: RNCCN-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Ốp bảo vệ cáp U160x95x2,6mm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Ống thép mạ kẽm fi 34/27 bảo vệ tiếp địa dài 3 mét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 82 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 80 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| R | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần AC-150/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 4.233,84 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép trần có mỡ trung tính ACKII-150/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1.239,3 | Mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-150/19-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 17.232,84 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc M-DATA-1x240-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 355,278 | Mét |
| 5 | Dây đồng bọc M-XLPE-150-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 24 | Mét |
| 6 | Dây đồng bọc M-XLPE-35-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 162 | Mét |
| 7 | Dây đồng bọc 1 ruột MV-35-0,6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 48 | Mét |
| S | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 88 | mét |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 433 | Sứ |
| 4 | Sứ buly 0,4kV + Ty | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 88 | Sứ |
| 5 | Dây nhôm trần 3,5 dài 2,5 mét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 198 | Sợi |
| 6 | Kẹp đầu sứ: KĐS-150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 57 | Cái |
| 7 | Kẹp đầu sứ: KĐS-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình: DBDH-150 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 618 | Sợi |
| 9 | Bọc silicon đầu sứ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 91 | Cái |
| 10 | Chuỗi néo polime 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 255 | Chuỗi |
| 11 | Khóa néo ép dây AC-XLPE-150/19-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 174 | Bộ |
| 12 | Cụm đấu rẽ dây AC-XLPE-150/19-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 21 | Bộ |
| 13 | Kẹp đấu rẽ dây AC-XLPE-150/19-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 174 | Bộ |
| 14 | Kẹp đấu rẽ dây AC-XLPE-70/11-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp đấu rẽ dây M-XLPE-35-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 21 | Bộ |
| 16 | Kẹp răng trung thế KRTT-150 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Bộ |
| 17 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Bộ |
| 18 | Kẹp cáp đồng-nhôm 3 bu lông trung thế KC-150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 19 | KR hạ áp 95-25/95-25 (2 bu long) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 20 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 150/19 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 69 | Bộ |
| 21 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70/11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 22 | Đầu cáp co nguội 24kV-đơn pha: 240mm2 loại ngoài trời + Đầu cốt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt nhôm 2 bulong ĐC-A150.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm 2 bulong ĐC-AM150.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm 1 bulong ĐC-AM70.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 2 bulong ĐC-M150.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng 1 bulong ĐC-M35.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 58 | Cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp ABC(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 45 | Cái |
| 29 | Khóa néo cáp ABC(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 35 | Cái |
| 30 | Khóa néo cáp ABC(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 49 | Cái |
| 31 | Giá móc cáp: GMC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cái |
| 32 | Đai thép + khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 80 | Cái |
| 33 | Dây néo TK 70-11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Cái |
| 34 | Dây néo TK 70-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80+dây thép mồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 268 | Mét |
| 36 | Ống nối dây nhôm lõi thép trần OND-AC-150/19 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 37 | Ống nối dây nhôm lõi thép bọc OND-AV-150/19 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | Cái |
| T | Phần thu hồi/Sử dụng lại | |||
| U | Phần cột : | |||
| 1 | Cột H-10 mét thu hồi | Thi công theo thiết kế | 63 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10,5 mét thu hồi | Thi công theo thiết kế | 5 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14 mét thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| V | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế 4 dây: XĐHT(sdl) | Thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ cột Pi sử dụng lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo góc cột sắt: NG-S310(sdl) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc chữ A thu hồi | Thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng chữ A thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt chữ A thu hồi | Thi công theo thiết kế | 50 | Bộ |
| 7 | Giá giữ cáp ngầm thồi: GGCN(t/h) | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Xà cầu chì thu hồi: XCC(t/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc thu hồi: NG(t/h) | Thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc thu hồi: NG-10T(t/h) | Thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh cầu chì thu hồi: RNCC(t/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| W | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần AC-70 thu hồi | Thi công theo thiết kế | 66 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép trần ACKII-70 thu hồi | Thi công theo thiết kế | 89 | Mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép trần ACKII-70 thu hồi | Thi công theo thiết kế | 26 | Mét |
| 4 | Căng lại dây cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Thi công theo thiết kế | 2.055 | Mét |
| 5 | Căng lại dây nhôm bọc AV95 | Thi công theo thiết kế | 3.460 | Mét |
| X | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi sử dụng lại | Thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi thu hồi | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Cách điện đứng 35kV thu hồi | Thi công theo thiết kế | 370 | Sứ |
| 4 | Chuỗi néo 35kV thu hồi | Thi công theo thiết kế | 84 | Chuỗi |
| 5 | Dây néo thu hồi: TK-50(t/h) | Thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| Y | PHẦN LẮP ĐẶT DÂY CHỐNG SÉT | |||
| Z | HUYỆN QUẾ SƠN | |||
| AA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AB | Mua sắm lắp đặt mới | |||
| 1 | Chống sét van thông minh đường dây 35kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 30 | Cái |
| AC | PHẦN XÂY LẮP | |||
| AD | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột sắt 14m: MS-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột sắt 16m: MS-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-4-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm 16m: MT-4-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Móng |
| 5 | Móng néo MN 9-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | Móng |
| 6 | Móng néo MN 18-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Móng |
| 7 | Tiếp địa giếng RG-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 75 | ht |
| 8 | Tiếp địa cọc LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 31 | ht |
| AE | Phần cột | |||
| 1 | Cột sắt CS-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-13 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-16-190-13 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cột |
| AF | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ góc dây dẫn ĐGL-10(34) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn: ĐGL-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt chữ A: ĐV-14T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc chữ A: NG-12T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Xà treo dây chống sét: ĐCS-30 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 56 | Bộ |
| 6 | Xà treo dây chống sét: ĐCS-34 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 7 | Xà néo dây chống sét: NCS-30 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| 8 | Xà néo hình II dây chống sét: NIICS-25 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc cột sắt: NG-S510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 10 | Cổ dề dây chống sét: CD-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Bộ |
| 11 | Cổ dề cuối CDC-100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 12 | Cổ dề góc CDG-100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Cổ dề góc CDG-115 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Cổ dề thẳng CDT-100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 107 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| AG | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần AC-185/24 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 29,22 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 29,22 | Mét |
| 3 | Dây chống sét GSW-35 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 10.285,68 | Mét |
| 4 | Dây thép GSW-35 nối tiếp địa | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.483,1 | Mét |
| AH | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 4 | Sứ |
| 2 | Cách điện đứng PinPost 35kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 193 | Sứ |
| 3 | Dây nhôm trần 3,5 dài 2,5 mét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 201 | Sợi |
| 4 | Bọc silicon đầu sứ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 201 | Cái |
| 5 | Chuỗi néo polime 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 30 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo polime 35kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Chuỗi |
| 7 | Khóa đỡ dây chống sét KĐ-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 76 | Bộ |
| 8 | Khóa néo dây chống sét KN-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 64 | Bộ |
| 9 | Kẹp thép | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 430 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 204 | Cái |
| 11 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 185/24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 12 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95/16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Bộ |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 642 | Cái |
| 14 | Dây néo TK 70-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 15 | Dây néo TK 35-9 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Dây néo TK 35-11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 17 | Dây néo TK 35-13 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 18 | Dây néo TK 35-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 19 | Dây néo TK 35-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 20 | Dây néo TK 35-17 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 21 | Ống nối dây nhôm lõi thép trần AC-95/16-12,7(24kV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | Ống nối dây nhôm lõi thép trần AC-185/24-12,7(24kV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| AI | Phần thu hồi/Sử dụng lại | |||
| AJ | Phần cột | |||
| 1 | Cột sắt CS-12,1m tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10,5 mét thu hồi | Thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12 mét thu hồi | Thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| AK | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ góc chữ A thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt chữ A thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Chụp đầu cột thu hồi: CĐC(t/h) | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo tam giác thu hồi: NTG-10T(t/h) | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc cột sắt: NG-S510(t/h) | Thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc thu hồi | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| AL | Phần dây dẫn | |||
| AM | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng 35kV thu hồi | Thi công theo thiết kế | 111 | Sứ |
| 2 | Chuỗi néo 35kV thu hồi | Thi công theo thiết kế | 42 | Chuỗi |
| 3 | Dây néo thu hồi: TK-50(t/h) | Thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô:Xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥22kV trở lên có tổng quy mô theo chiều dài tuyến: + Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô > 7,14km + Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV với quy mô > 2,36km
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi