Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619881-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Số hiệu KHLCNT 20210518997
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 15:15:00 đến ngày 2021-06-10 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 192,797,484 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
2 Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
3 Vệ sinh đến từng tập tài liệu Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
5 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
6 Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
7 Biên mục phiếu tin Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
8 Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
11 Biên mục hồ sơ: a. Đánh số tờ cho TL Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
12 Biên mục hồ sơ: b. Viết mục lục VB Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
13 Biên mục hồ sơ:c. Viết bìa HS và chứng từ kết thúc Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
14 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
15 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
16 Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
17 Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
18 Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
19 Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
20 Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
21 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
22 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
23 Lập mục lục hồ sơ:a. Viết lời mở đầu Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
24 Lập mục lục hồ sơ: b.Lập bảng tra cứu Bổ trợ Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
25 Lập mục lục hồ sơ: c.In mục lục, nhân bản Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
26 Lập mục lục hồ sơ: d.Đóng quyển mục lục Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
27 Xử lý tài liệu loại: a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
28 Xử lý tài liệu loại:b. Viết thuyết minh tài liệu loại Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
29 Kết thúc chỉnh lý: a.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
30 Kết thúc chỉnh lý: b.Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý Mét 35
31 Bìa hồ sơ Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Tờ 4.410
32 Tờ mục lục văn bản Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Tờ 6.650
33 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Tờ 4.410
34 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Tờ 1.400
35 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Tờ 630
36 Phiếu tin Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Tờ 4.410
37 Bút viết bìa hồ sơ Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Cái 175
38 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Cái 36
39 Bút chì để đánh số tờ Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Cái 17
40 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Hộp 1
41 Hồ dán nhãn hộp Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Lọ 9
42 Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa….. Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Mét 35
43 Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4: Kích thước: 36,5x26,5x11cm; Hộp chống mối, chống ẩm Thiết bị bảo quản tài liệu Cái 250
44 Giá để tài liệu: Theo tiêu chuẩn của cục Văn thư Lưu trữ nhà nước; Kích thước: 2000*1230*400mm; Sơn tĩnh điện màu ghi,5 tầng 6 tấm đợt. Thiết bị bảo quản tài liệu Cái 11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->