Gói thầu: Bảo trì hệ thống PCCC tại các đơn vị thuộc Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống PCCC tại các đơn vị thuộc Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538551 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:06:00 đến ngày 2021-06-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,110,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình bột chữa cháy | Bảo dưỡng nạp bình bột chữa cháy | bình | 520 | Kiểm tra lượng khí đẩy trong bình và bột bị đóng cục, đồng hồ áp lực, vòi phun (nạp bổ sung và dán tem kiểm định) |
| 2 | Bình khí chữa cháy | Bảo dưỡng nạp bình khí chữa cháy | Bình | 320 | Kiểm tra lượng khí và áp lực khí trong bình, kiểm tra vòi phun (nạp bổ sung và dán tem kiểm định) |
| 3 | Bình bột xe đẩy chữa cháy | Bảo dưỡng nạp bình bột xe đẩy chữa cháy | Bình | 167 | Kiểm tra lượng khí đẩy trong bình và bột bị đóng cục, đồng hồ áp lực, vòi phun, cò bóp (nạp bổ sung và dán tem kiểm định) |
| 4 | Đèn Exit | Kiểm tra đền exit | chiếc | 173 | Kiểm tra hệ thống đèn, nguồn điện, Pin sạc |
| 5 | Đèn sự cố khẩn | Kiểm tra đền sự cố khẩn | Chiếc | 100 | Kiểm tra hệ thống đèn, nguồn điện, Pin sạc |
| 6 | Đầu báo khói | Kiểm tra hệ thống đầu báo khói | chiếc | 916 | Kiểm tra vệ sinh đầu báo, tín hiệu hoạt động tốt, Kiểm tra điện trờ đầu cuối, hệ thống dây (dán tem kiểm định) |
| 7 | Đầu báo nhiệt | Kiểm tra hệ thống đầu báo nhiệt | chiếc | 210 | Kiểm tra vệ sinh đầu báo, tín hiệu hoạt động tốt, Kiểm tra điện trờ đầu cuối, hệ thống dây (dán tem kiểm định) |
| 8 | Đầu phun spinler hở | Kiểm tra hệ thống đầu phun hở tại các máy biến áp | chiếc | 3.094 | Kiểm tra vệ sinh đầu báo thử hệ thống phun nước |
| 9 | Máy bơm điện | Kiểm tra máy bơm điện | Chiếc | 49 | Kiểm tra máy bơm hoạt động tốt, hệ thống đi dây (dán tem kiểm định) |
| 10 | Máy bơm xăng, diezel chữa cháy | Kiểm tra máy bơm xăng, máy bơm diesel chữa cháy | chiếc | 48 | Kiểm tra máy bơm hoạt động tốt, kiểm tra động cơ, ắc qui, sạc dự phòng (dán tem kiểm định) |
| 11 | Máy bơm bù | Kiểm tra máy bơm bù áp | Chiếc | 43 | Kiểm tra máy bơm hoạt động tốt, hệ thống đi dây, đặt chế độ bù nước đường ống phù hợp (dán tem kiểm định) |
| 12 | Lăng phun chữa cháy | Kiểm tra lăng phun chữa cháy | chiếc | 217 | Kiểm tra các lăng phun |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy | Kiểm tra cuộn vòi chữa cháy | cuộn | 217 | Kiểm tra các cuộn vòi chữa cháy vách tường |
| 14 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Kiểm tra hệ thống trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | hệ thống | 52 | Kiểm tra hệ thống hoạt động tốt khi xử lý các tín hiệu báo cháy, đặt chế độ báo trễ chuẩn theo thiết kế (dán tem kiểm định) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.90165E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 198.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
990.165.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 198.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 3 hợp đồng thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các trạm biến áp 110kV, 220kV trên địa bàn thành phố Hà Nội (ít nhất 01 hợp đồng bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại các trạm biến áp 110kV/220kV) nhưng tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị từ 462.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,386 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.386.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi