Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm viễn thông 8 thuộc VNPT Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617033 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:05:00 đến ngày 2021-06-14 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 655,855,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,837,828 VNĐ ((Chín triệu tám trăm ba mươi bảy nghìn tám trăm hai mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tòng Bạt | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 2 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Sơn Đà | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 3 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Việt Mông | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 4 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Suối Hai | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 5 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tản Lĩnh | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 6 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Mộc | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 7 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Vạn Thắng | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 8 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tây Đằng | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 9 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tân Hội | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 10 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Thọ An | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 11 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Phùng | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 12 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Liên Hồng | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 13 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Vân Nam | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 14 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Gạch | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 15 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Võng Xuyên | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 16 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tam Hiệp | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 17 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Sơn Tây | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 18 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Sơn Lộc | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 19 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Kim Sơn | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 20 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Đồng Mô | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 21 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Xuân Khanh | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 22 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Canh Nậu | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 23 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Hòa lạc | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 24 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Liên Quan | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 25 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Bình Phú | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 | |
| 26 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tiến Xuân | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 06 tháng | trạm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.56E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 196.756.560 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
656.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 196.756.560 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + Có ít nhất 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 470 triệu đồng;
+ Là hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
940.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi