Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao phục vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao phục vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 07:53:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,066,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Glucose - GOD PAP 2x 500ml h5/22 | 4 | hộp | Đức . 2 x 500 ml Colorimetric PAP; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; | ||
| 2 | Creatinine ( 4x100ml/1x80ml) h5/23 | 4 | Hộp | Đức 4x100/1x80ml/ Standard .Jaffe- Kinetic. Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE | ||
| 3 | Acid uric ( 4 x 100 ml) h 6/22 | 4 | Hộp | Đức 4x100/4x20ml/ Standard; Uricase- PAP; Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; . | ||
| 4 | Cholelesterol ( 4x100ml) h9/22 | 4 | Hộp | Hộp 4x100ml / Standard .CHOD-PAP( Monoreagent); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; | ||
| 5 | GPT ( ALAT) IFCC 4 x 100/4 x 20 h10/23 | 5 | Hộp | Đức 4x100/4x20ml IFCC.Tỷ lệ 5+1. đạt tiêu chuẩn ISO13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; | ||
| 6 | GOT IFCC 4 x 100/ 4 x 20 h6/22 | 5 | Hộp | Đức 4x100/4x20ml ; IFCC; Tỷ lệ 5+1 đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; | ||
| 7 | HDL - C h10/2022 | 4 | Hộp | Đức Liquid R1 mono; 2x100ml; đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008; CE, | ||
| 8 | LDL - C h 10/21 | 4 | Hộp | Đức 2x100ml. Precipitation reagent đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất | ||
| 9 | Triglycerides ( 4 x 100 ml) h 7/22 | 4 | Hộp | Đức 4x100ml/Standard.GPO- PAP đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE;. | ||
| 10 | Huyết thanh làm nhóm máu h 9/22 | 10 | bộ | Đức 10ml/lọ ( 01 bộ gồm 4 lọ) | ||
| 11 | Ống chống đông EDTA h6/22 | 2.000 | hộp | Việt Nam Ống nghiệm nhựa kháng đông EDTA : sử dụng lưu mẫu máu, chống đông máu trong 1 khoản thời gian nhất định, mục đích sử dụng dùng trong xét nghiệm huyết học. | ||
| 12 | Giấy điện tim 3 cần h6/22 | 80 | Cuộn | Nhật Kích thước 63mm x 30m. ISO 9001: 2008 | ||
| 13 | Đầu côn vàng h4/23 | 5.000 | Cái | 1000 cái/túi Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Dùng với kích thước pipet của BV. Đầu nhọn phải thẳng, không căng, vẹo, không bị ba via gây tắc khi sử dụng ISO 9001: 2008 | ||
| 14 | Đầu côn xanh h3/23 | 5.000 | Cái | Việt Nam 500 cái/ túi Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Dùng với kích thước pipet của BV. Đầu nhọn phải thẳng, không căng, vẹo, không bị ba via gây tắc khi sử dụng ISO 9001: 2008 | ||
| 15 | Bơm tiêm nhựa 5ml kim số 23 h8/24 | 1.000 | Cái | Việt Nam Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml- cỡ kim 23Gx1'; 25Gx1'; Pistong có khía bẻ gãy để huỷ sau khi sử dụng Sản xuất trong phòng sạch đạt tiêu chuẩn GMP-FDA; ISO 13485:2003; ISO 9001:2008. Tiệt trùng bằng khí EO; | ||
| 16 | Nước cất 2 lần h4/24 | 20 | Lít | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 17 | Que đè lưỡi tiệt trùng h10/23 | 1.000 | Cái | Việt nam Dùng để khám miệng, lưỡi, họng sản phẩm đã tiệt trùng và chỉ dùng một lần bảo đảm an toàn cho bệnh nhân trước sự lây nhiễm của các bệnh truyền nhiễm qua đường miệng | ||
| 18 | Ống nghiệm nhựa không nắp h6/24 | 2.000 | Cái | Ống 5ml( 75x13mm)đựng trong hôp 100 ống/ hộp | ||
| 19 | Phim siêu âm h6/24 | 10 | Cuộn | Nhật Cỡ 25x30 cm Độ nhạy và độ tương phản được thiết kế phù hợp với hệ thống in phim khô laser Fuji. Mật độ tối đa có thể được lựa chọn lên tới 3,6. Phim được đóng gói đặc biệt cho việc nạp phim trong ánh sáng ban ngày.150 tờ / hộp | ||
| 20 | Gel siêu âm h7/23 | 5 | Lít | Chất nhũ đượng đóng can 5 lít phụ kiện kèm theo 01 bình để gel, | ||
| 21 | Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix h6/22 | 1.500 | Que | Lọ 100 que còn nguyên nắp đậy có tem bạc của nhà sản xuất | ||
| 22 | Phim chụp X.quang Fuji hộp 100 phim | 5 | Hộp | Fuji/ Nhật Hộp 100 phim kích thước 25x40 cm còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất | ||
| 23 | Sổ sức khỏe | 1.500 | Quyển | Kích thước 20 x 13 cm, 20 trang, bìa xanh, bênh trong in đầy đủ các nội dung theo mẫu quy định. | ||
| 24 | Diluton LMG ( 20 l/Thùng) h6/23 | 2 | Thùng | đựng trong thùng nhựa 20 lít/ thùng | ||
| 25 | Diluclair A ( chai 1 lít) h6/22 | 3 | Lít | đựng trong trai nhựa 1 lít/ chai SFRI/ Pháp 1 lít/ chai tiêu chuẩn I so 13485:2012 & I sô 9001: 2008 | ||
| 26 | Lysoglobinne lmg 2 (1 lít / chai) h6/22 | 3 | Lít | SFRI/ Pháp 1 lít/ chai tiêu chuẩn I so 13485:2012 & I sô 9001: 2008 | ||
| 27 | Cốc đựng nước tiểu h 6/22 | 1.000 | Cái | Việt Nam Dùng trong y tế đựng mẫu bệnh phẩm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi