Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314272-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210235751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 10:13:00 đến ngày 2021-03-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,685,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,9317 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2976 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16,4502 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0778 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9042 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,5509 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3612 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1915 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 89,1499 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20,7981 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1526 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,069 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,069 100m3/1km
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7382 100m3
15 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1721 100m3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,969 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,1878 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0351 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1552 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0739 tấn
21 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2688 m3
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,175 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,0996 m2
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0426 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0699 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,848 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2754 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9924 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0831 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,662 100m2
32 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,8979 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,92 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,875 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,1799 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1902 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30,6243 m3
38 Ván khuôn sàn mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,7957 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,3099 tấn
40 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 57,5483 m3
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5485 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2013 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,209 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,0166 m3
45 Ván khuôn cầu thang thường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3742 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,276 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1496 tấn
48 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,1359 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7762 m3
50 Láng granitô cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22,885 m2
51 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 38,18 m
52 Mua Inox 304 làm lan can Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 80,6257 kg
53 Trụ iNox D150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16,7079 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,1601 m3
56 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1052 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0921 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1572 m3
59 Mua thép U80x40x3 làm xà gồ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.389,6196 kg
60 Gia công xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3557 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 474,936 1m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3557 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,6238 100m2
64 Tôn úp nóc khổ 300 mm, dày 0,45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 41,6 m
65 Chống thấm bằng màng khò Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 63,888 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,288 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
68 Đai sắt giữ ống nhựa thoát nước mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 cái
69 Lắp đặt rọ chắn giác thoát nước mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 77,2662 m3
71 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,734 m3
72 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,8344 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,337 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,5216 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,5216 m2
76 Mua Inox 304 làm lan can Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 340,2892 kg
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 397,115 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 553,7198 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 38,8856 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 516,3 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 136,492 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 145,2 m
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 397,115 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.213,5246 m2
85 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, cửa nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện): Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 46,08 m2
86 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D: Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
87 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D: Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
88 Vách kính cố định, nhôm định hình, có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng dày 6,38mm: Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,36 m2
89 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính nhôm định hình, dùng kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện): Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 45,04 m2
90 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 m2
91 Mua inox 12x12x1.2 làm hoa cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 387,041 kg
92 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,4614 m3
93 Chống thấm bằng màng khò Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 43,8207 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT30x30cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30,9087 m2
95 Ốp tường trụ, cột bằng gạch xương bán sứ KT 30x60cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 90,2 m2
96 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch KT 15x60cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24,93 m2
97 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19,035 m2
98 Lát nền, sàn bằng gạch granite KT60x60cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 369,0381 m2
99 Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31,8734 m2
100 Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,8 m2
101 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 máy
102 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,24 100m
103 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,24 100m
104 Ống nước ngưng và bảo ôn 21 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 120 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60 m
107 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
108 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 5A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 bộ
113 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 bộ
114 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 cái
115 Lắp đặt quạt treo tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
116 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
120 Hộp đấu nối dây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
121 Tủ điện Kích thước 210x160x100mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
122 Công sơn sứ đón điện, 2 sứ thép L63 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
123 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 50 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 50 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 120 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 450 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 570 m
128 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,088 1m3
129 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 170 m
130 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 50 m
131 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 cọc
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,088 m3
133 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
134 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
135 Quả cầu sứ chân kim thu sét Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 quả
136 Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 ca
137 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
139 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
142 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3 100m
145 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
146 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
147 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
148 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
149 Vòi gạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 bộ
150 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,25 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3 100m
152 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
153 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
156 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
157 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
158 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
159 Lắp đặt gương soi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
160 Lắp đặt kệ kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
161 Máy bơm nước Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
162 Phao điện tự ngắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
163 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bể
164 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,6324 m3
165 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,0915 m3
166 Láng granitô cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 27,069 m2
167 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 64,5 m
168 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,3411 m3
169 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4964 m3
170 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8177 m3
171 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,6923 m2
172 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,6923 m2
173 Mua inox làm lan can (bao gồm sản xuất, lắp dựng hoàn thiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 147,1984 kg
174 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,108 m3
175 Tủ đựng bình cứu hỏa nhôm kính kích thước: 500x600x180 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bình
176 Bình cứu hỏa CO2 mt3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 bình
177 Biển báo Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
B Rãnh thoát nước (L=75m) + Hố ga
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20,25 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,5 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,62 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 42 m2
5 Láng máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22,5 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1182 tấn
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1575 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,625 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 75 cái
10 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,8071 1m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3899 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1405 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,93 m2
14 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1029 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0121 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
C Phá dỡ Nhà để xe:
1 Tháo dỡ bệ xí Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,56 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14,3286 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,025 m3
5 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 46,32 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2355 tấn
7 Tháo dỡ cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16,2 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,1192 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,8869 m3
10 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 177,04 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,6487 tấn
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4136 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4136 100m3/1km
14 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 gốc
15 Vận chuyển cây đa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 trọn gói
D Sân terrazzo:
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,975 100m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.975 m2
E Vật vật tư khác
1 Điều hòa không khí Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
F Thiết bị
1 Bộ bàn ghế học sinh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 80 cái
2 Bàn giáo viên Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
3 Ghế giáo viên Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
4 Bảng từ xanh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.528448E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.105689E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.159.884.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->