Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hương Mạc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 10:13:00 đến ngày 2021-03-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,685,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9317 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2976 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,4502 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0778 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9042 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,5509 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3612 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1915 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 89,1499 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,7981 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1526 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,069 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,069 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7382 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1721 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,969 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1878 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2688 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,175 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,0996 | m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2754 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9924 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0831 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,662 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,8979 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1799 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,6243 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,7957 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,3099 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 57,5483 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5485 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,0166 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,1359 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7762 | m3 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,885 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,18 | m |
| 52 | Mua Inox 304 làm lan can | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80,6257 | kg |
| 53 | Trụ iNox D150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,7079 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,1601 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1052 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1572 | m3 |
| 59 | Mua thép U80x40x3 làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.389,6196 | kg |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3557 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 474,936 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3557 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6238 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ 300 mm, dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,6 | m |
| 65 | Chống thấm bằng màng khò | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 63,888 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Đai sắt giữ ống nhựa thoát nước mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt rọ chắn giác thoát nước mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 77,2662 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,734 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,8344 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,5216 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,5216 | m2 |
| 76 | Mua Inox 304 làm lan can | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 340,2892 | kg |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 397,115 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 553,7198 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,8856 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 516,3 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 136,492 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 145,2 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 397,115 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.213,5246 | m2 |
| 85 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, cửa nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện): | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D: | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D: | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Vách kính cố định, nhôm định hình, có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng dày 6,38mm: | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính nhôm định hình, dùng kính trắng dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện): | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,04 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 91 | Mua inox 12x12x1.2 làm hoa cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 387,041 | kg |
| 92 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,4614 | m3 |
| 93 | Chống thấm bằng màng khò | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,8207 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT30x30cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,9087 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch xương bán sứ KT 30x60cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 90,2 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch KT 15x60cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,93 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,035 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT60x60cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 369,0381 | m2 |
| 99 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,8734 | m2 |
| 100 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | máy |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 104 | Ống nước ngưng và bảo ôn 21 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Hộp đấu nối dây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Tủ điện Kích thước 210x160x100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Công sơn sứ đón điện, 2 sứ thép L63 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 570 | m |
| 128 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,088 | 1m3 |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 131 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 133 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Quả cầu sứ chân kim thu sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | quả |
| 136 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Vòi gạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Máy bơm nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Phao điện tự ngắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 164 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6324 | m3 |
| 165 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,0915 | m3 |
| 166 | Láng granitô cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,069 | m2 |
| 167 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 64,5 | m |
| 168 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3411 | m3 |
| 169 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4964 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8177 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6923 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6923 | m2 |
| 173 | Mua inox làm lan can (bao gồm sản xuất, lắp dựng hoàn thiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 147,1984 | kg |
| 174 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 175 | Tủ đựng bình cứu hỏa nhôm kính kích thước: 500x600x180 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 176 | Bình cứu hỏa CO2 mt3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 177 | Biển báo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| B | Rãnh thoát nước (L=75m) + Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42 | m2 |
| 5 | Láng máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,625 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 10 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8071 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3899 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1405 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,93 | m2 |
| 14 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1029 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| C | Phá dỡ Nhà để xe: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,3286 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2355 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,1192 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,8869 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 177,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6487 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4136 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4136 | 100m3/1km |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | gốc |
| 15 | Vận chuyển cây đa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| D | Sân terrazzo: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,975 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.975 | m2 |
| E | Vật vật tư khác | |||
| 1 | Điều hòa không khí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 2 | Bàn giáo viên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Ghế giáo viên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bảng từ xanh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.528448E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.105689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.159.884.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi