Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370274-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210318449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh 60% + Vốn ngân sách huyện 30% + Vốn xã và vận động 10%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 10:43:00 đến ngày 2021-04-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,553,862,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,45 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,78 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m3
4 Đào rãnh dọc đất cấp I bằng cơ giới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,36 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,36 100m3
6 Cung cấp đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.471,12 m3
7 Đắp sỏi đỏ (chưa tính vật liệu) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,03 100m3
8 Cung cấp sỏi đỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.648,64 m3
9 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
10 Cung cấp biển báo chữ nhật 100x65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Cung cấp biển tên đường 30x50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Cung cấp thép ống D90/86mm, L=3.965m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 trụ
13 Cung cấp thép ống D90/86mm, L=4,415m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
14 Cung cấp thép ống D90/86mm, L=4,02m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
15 Cung cấp thép ống D90/86mm, L=2,35m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
16 Cung cấp chụp nhựa ngăn nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Cung cấp thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,36 kg
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Sơn trắng - đỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,21 m2
21 Cung cấp bu lông D13, L=5cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
22 Cung cấp bu lông D13, L=12cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
23 Bê tông móng, đá 1x2 C15 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,74 m3
24 Đào đất móng cột biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,74 m3
25 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 133 cái
B THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m D1000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m D1000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
3 Bê tông móng, đá 1x2 C20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 101,64 m3
4 Đá dăm đệm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,08 đoạn ống
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,06 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,19 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,62 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,6 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2 C30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 m3
11 Vữa xây C10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 m2
12 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,81 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,68 100m3
16 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
17 Sản xuất khung rào thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
18 Sơn sắt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,44 m2
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
20 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
21 Bê tông cọc, cột, đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
22 Ống nhựa PVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m
23 Dán lớp phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,54 m2
24 Cung cấp dây phản quang trắng đỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 192 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.330795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.66158E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục sau đây: Đường (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); cống thoát nước; cọc tiêu, biển báo.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.087.704.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.087.704.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.263.112.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->