Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Chợ Lấp Vò; hạng mục: Nâng cấp, mở rộng chợ ẩm thực phía đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311778-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình Chợ Lấp Vò; hạng mục: Nâng cấp, mở rộng chợ ẩm thực phía đông
Số hiệu KHLCNT 20210126758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:50:00 đến ngày 2021-03-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,857,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A/ NHÀ LÒNG CHỢ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0884 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7772 100m3
3 Cung cấp cọc BTDUL 100x100, mac 400, L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.116 M
4 Đóng cừ BTDUL 100x100, - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,16 100m
5 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Đắp cát tôn nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1775 100m3
6 Cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,75 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8912 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,074 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8929 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,336 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,077 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4968 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1696 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0505 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
17 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9844 100m2
18 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2795 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,112 100m2
21 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7858 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2961 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3532 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0774 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1582 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7195 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9739 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8082 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3142 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8392 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4483 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3935 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6m, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6576 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0026 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0089 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0207 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2399 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7153 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0612 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3558 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2571 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5584 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 tấn
52 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
53 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3107 tấn
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
55 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,916 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7824 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5575 m3
60 CC ống Inox D42,2 x 1,2mm (khung trang trí ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,8952 kg
61 CC bulong inox T fi12, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
62 Gia công khung Inox trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4569 tấn
63 Lắp khung Inox trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4569 tấn
64 CC Tấm Alumium (khung trang trí Trục 1.10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2594 m2
65 CC thép hình (vì kèo, bán kèo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31.492,93 kg
66 CC Bulong cường độ cao M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 944 Cái
67 CC Bulong liên kết đầu cột M22, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Cái
68 CC Bulong liên kết đầu cột M22, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
69 Cung cấp tăng đơ M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 Cấu kiện
70 Cung cấp cáp fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 M
71 Cung cấp ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 Cấu kiện
72 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4929 tấn
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4929 tấn
74 Cung cấp thép []10x20x1,2 (treo đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
75 CC thép C mạ kẽm 100x50x15x1,8 (xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.916,0356 kg
76 CC thép V 50x50x3 (liên kết xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,94 kg
77 CC thép hộp 20x20x1,2 (máng xối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,4791 kg
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1205 tấn
79 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5804 100m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3448 100m2
81 CC lđ máng xối Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,464 m2
82 Gia công khung thép ốp Alu ([]30x30x1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9337 tấn
83 Lắp dựng khung thép ốp Alu ([]30x30x1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9337 tấn
84 Cung cấp thép H30x30x1,2 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,7 kg
85 CC lắp dựng Alunium ốp mái, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,4436 m2
86 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống cháy, khung chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,71 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,9 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,896 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,62 m2
90 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,338 m2
91 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4514 m2
92 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,56 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m
94 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,48 m
95 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,264 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,56 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4514 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,896 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,958 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4514 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,958 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,456 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,8583 1m2
104 CC LĐ cửa cuốn k motor (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,2 M2
105 CC lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,748 100m2
107 CC LĐ bảng tên chợ (chi tiết theo HSTK): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
108 Đèn Led tấm 600x600mm(âm trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
109 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
110 Lắp đặt ô cắm đơn 02 chấu (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
111 Lắp đặt mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
112 Lắp đặt mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 2 TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt CB 2P-10A (Hộp + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
115 Lắp đặt MCB 2P-16A (Hộp + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt RCBO 2P-30A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Lắp đặt MCB 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt MCB 2P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt RCBO 2P-60A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt MCCB 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
122 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
123 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
124 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
125 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
126 Lắp đặt cáp nhôm ABC 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
127 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Cáp đồng tràn 50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
128 Đóng cọc tiếp địa fi 16;L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
129 Lắp đặt tủ điện composite kích thước 300x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
130 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ cáp đồng trần ĐK 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
131 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
132 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 22x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
133 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 16x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
134 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 14x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
135 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
136 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
137 Cung cấp lặt đặt khung rack sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
138 Cung cấp phụ kiện lắp đặt(kẹp dừng cap, bulong, vit,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
139 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
140 Lắp đặt Lavabo + gương soi, vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
141 Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
142 Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
146 Lắp đặt co nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
147 Lắp đặt co răng trong nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
148 Lắp đặt Nối răng trong fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
149 Lắp đặt co 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
150 Co nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
151 Lắp đặt co D114/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt T 114/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
153 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
154 Lắp đặt van khóa Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
155 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
156 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3379 m3
157 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3814 10 tấn/1km
158 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7628 10 tấn/1km
159 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9492 10 tấn/1km
160 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5425 10 tấn/1km
161 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4917 10 tấn/1km
162 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7853 10 tấn/1km
163 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,0678 10 tấn/1km
B B/ HỆ THỐNG PCCC
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9855 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9716 100m3
3 Lắp đặt tủ PCCC chữa cháy vách tường 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm (ống STK D90mm, dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm (ống STK D60mm, dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm (ống PVC D34mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm (Co STK D90mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm (Co STK D60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Co PVC D34mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm (Co giảm STK D90/60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm (Tê STK D90mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Tê PVC D34mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm (Van khóa 2 chiều D90mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm (Van khóa 1 chiều D90mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm (Van phao D34mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 GCLD lúp bê gang, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 GCLD ống chống rung, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
18 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 CCLD van góc chuyên dùng D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
20 CCLĐ Lắp đặt ống vải chữa cháy D50mm, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
21 CCLĐ lăng phun chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
22 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 100m
23 CCLĐ Bass sắt liên kết ống cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
25 Lắp đặt Đầu báo khói 24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
26 Lắp đặt bộ beam dò khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
27 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
28 Lắp đặt Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
29 Lắp đặt MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Kéo rải dây tín hiệu (cáp chống cháy), loại dây 1x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
31 Kéo rải dây tín hiệu (cáp chống cháy), loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
33 Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 m
34 Lắp đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 5 đèn
35 Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 CCLĐ bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
37 CCLĐ bình chữa cháy MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
38 CCLĐ bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
39 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
41 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm (cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m3
C C/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D42/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
7 CCLĐ hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 CCLĐ hộp kiểm đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
10 CCLĐ Dây cáp treo 3mm2 (04 sợi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
11 CCLĐ Kẹp tăng đơ dây cáp lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 CCLĐ Bát neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt Tủ điện 200x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
14 CCLĐ Kẹp siếc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 CCLĐ Gối đỡ thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
16 CCLĐ Bản thép 100x100x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
17 CCLĐ Bản thép 5x80x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 CCLĐ Bản thép 5x80x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 1m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
D D/ VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lót tấm ni lon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.184,8 m2
4 Lát gạch xi măng, XM PCB40 (không tính vữa lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.184,8 m2
5 CC cừ đá 100x100, L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cây
6 Đóng cừ đá 100x100, L=1.2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1161 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9143 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8656 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9016 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 tấn
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1679 tấn
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 100m2
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3837 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4.100.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng ) Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị ≥4.100.000.000 VND Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->