Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Chợ Lấp Vò; hạng mục: Nâng cấp, mở rộng chợ ẩm thực phía đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp công trình Chợ Lấp Vò; hạng mục: Nâng cấp, mở rộng chợ ẩm thực phía đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:50:00 đến ngày 2021-03-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,857,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A/ NHÀ LÒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7772 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTDUL 100x100, mac 400, L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.116 | M |
| 4 | Đóng cừ BTDUL 100x100, - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,16 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Đắp cát tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | 100m3 |
| 6 | Cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,75 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8912 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,074 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8929 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,336 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,077 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4968 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1696 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0505 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9844 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2795 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,112 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7858 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2961 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3532 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0774 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1582 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7195 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9739 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8082 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8392 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4483 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3935 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6m, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6576 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0026 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0089 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0207 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7153 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0612 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3558 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5584 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,916 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7824 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5575 | m3 |
| 60 | CC ống Inox D42,2 x 1,2mm (khung trang trí ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,8952 | kg |
| 61 | CC bulong inox T fi12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 62 | Gia công khung Inox trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | tấn |
| 63 | Lắp khung Inox trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | tấn |
| 64 | CC Tấm Alumium (khung trang trí Trục 1.10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2594 | m2 |
| 65 | CC thép hình (vì kèo, bán kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.492,93 | kg |
| 66 | CC Bulong cường độ cao M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944 | Cái |
| 67 | CC Bulong liên kết đầu cột M22, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Cái |
| 68 | CC Bulong liên kết đầu cột M22, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 69 | Cung cấp tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cấu kiện |
| 70 | Cung cấp cáp fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | M |
| 71 | Cung cấp ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | Cấu kiện |
| 72 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4929 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4929 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép []10x20x1,2 (treo đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 75 | CC thép C mạ kẽm 100x50x15x1,8 (xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.916,0356 | kg |
| 76 | CC thép V 50x50x3 (liên kết xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,94 | kg |
| 77 | CC thép hộp 20x20x1,2 (máng xối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,4791 | kg |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1205 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5804 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3448 | 100m2 |
| 81 | CC lđ máng xối Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,464 | m2 |
| 82 | Gia công khung thép ốp Alu ([]30x30x1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9337 | tấn |
| 83 | Lắp dựng khung thép ốp Alu ([]30x30x1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9337 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép H30x30x1,2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,7 | kg |
| 85 | CC lắp dựng Alunium ốp mái, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,4436 | m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống cháy, khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,71 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,9 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,896 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,62 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,338 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4514 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,56 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m |
| 95 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,264 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,56 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4514 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,896 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,958 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4514 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,958 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,456 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,8583 | 1m2 |
| 104 | CC LĐ cửa cuốn k motor (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2 | M2 |
| 105 | CC lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | 100m2 |
| 107 | CC LĐ bảng tên chợ (chi tiết theo HSTK): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 108 | Đèn Led tấm 600x600mm(âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đơn 02 chấu (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 2 TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt CB 2P-10A (Hộp + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P-16A (Hộp + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt RCBO 2P-30A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt RCBO 2P-60A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 123 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp nhôm ABC 2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Cáp đồng tràn 50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 128 | Đóng cọc tiếp địa fi 16;L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 129 | Lắp đặt tủ điện composite kích thước 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ cáp đồng trần ĐK 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 22x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 16x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 137 | Cung cấp lặt đặt khung rack sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 138 | Cung cấp phụ kiện lắp đặt(kẹp dừng cap, bulong, vit,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Lavabo + gương soi, vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 147 | Lắp đặt co răng trong nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt Nối răng trong fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 149 | Lắp đặt co 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 150 | Co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt co D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt T 114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | m3 |
| 157 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3814 | 10 tấn/1km |
| 158 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7628 | 10 tấn/1km |
| 159 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9492 | 10 tấn/1km |
| 160 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5425 | 10 tấn/1km |
| 161 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4917 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7853 | 10 tấn/1km |
| 163 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,0678 | 10 tấn/1km |
| B | B/ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9716 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tủ PCCC chữa cháy vách tường 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm (ống STK D90mm, dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm (ống STK D60mm, dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm (ống PVC D34mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm (Co STK D90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm (Co STK D60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Co PVC D34mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm (Co giảm STK D90/60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm (Tê STK D90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Tê PVC D34mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm (Van khóa 2 chiều D90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm (Van khóa 1 chiều D90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm (Van phao D34mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | GCLD lúp bê gang, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | GCLD ống chống rung, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | CCLD van góc chuyên dùng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 20 | CCLĐ Lắp đặt ống vải chữa cháy D50mm, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | CCLĐ lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | 100m |
| 23 | CCLĐ Bass sắt liên kết ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 25 | Lắp đặt Đầu báo khói 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt bộ beam dò khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 28 | Lắp đặt Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 29 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Kéo rải dây tín hiệu (cáp chống cháy), loại dây 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 31 | Kéo rải dây tín hiệu (cáp chống cháy), loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 34 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | CCLĐ bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 37 | CCLĐ bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 38 | CCLĐ bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 41 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| C | C/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D42/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | CCLĐ hộp kiểm đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | CCLĐ Dây cáp treo 3mm2 (04 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 11 | CCLĐ Kẹp tăng đơ dây cáp lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | CCLĐ Bát neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 14 | CCLĐ Kẹp siếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | CCLĐ Gối đỡ thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | CCLĐ Bản thép 100x100x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | CCLĐ Bản thép 5x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | CCLĐ Bản thép 5x80x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| D | D/ VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lót tấm ni lon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,8 | m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (không tính vữa lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,8 | m2 |
| 5 | CC cừ đá 100x100, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cây |
| 6 | Đóng cừ đá 100x100, L=1.2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1161 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9143 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8656 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9016 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3837 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4.100.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng ) Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị ≥4.100.000.000 VND Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi