Gói thầu: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335222-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210231751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 15:07:00 đến ngày 2021-03-26 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,760,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B I./ NỀN & MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,25 m3
2 Đắp đất bù lề bằng máy, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng + phần còn lại đất khai thác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,33 m3
3 Cung cắp đất để đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,25 m3
4 Cào bóc mặt đường BTN bằng máy dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,2 m2
5 Cắt mặt đường nhựa vị trí hư hỏng lún sụt, chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
6 Đào kết cấu mặt đường lún sụt bằng máy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
7 Lu lèn móng đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
8 T/C móng CPĐD Dmax25. Vị trí hư hỏng lún sụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m3
9 Tưới lớp thấm bám trên lớp CPDD bằng nhựa MC70, 1,0 kg/m2 vị trí lún sụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
10 Thi công lớp BTNC19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
11 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1 t/c 0.5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,2 m2
12 Thi công lớp BTNC19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,2 m2
13 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1 t/c 0.5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.857,8 m2
14 Thi công lớp BTNC12.5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.857,8 m2
C II. An toàn giao thông:
1 Sơn phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
2 Sơn phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m2
3 Sơn phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
D *Nâng tường hộ lan mềm bị thấp
1 Tháo dỡ tôn lượn sóng tận dụng trụ (bỏ vật liệu) 30% NC Lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,5 m
2 Cung cấp thép mạ kẽm C160x62mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.198 kg
3 Gia công thép cột C160mm liên kết vào trụ cũ (cắt, hàn, khoan...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 tấn
4 Cung cấp bulong liên kết trụ D20mm, L28cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 Con
5 Lắp đặt tấm sóng giữa tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,5 m
6 Sơn chống rỉ vị trí hàn liên kết trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 1m2
E *Làm mới tường hộ lan mềm
1 Đào hố móng cột,bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
2 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo móng D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 kg
4 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
5 Cung cấp cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm, L=1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
6 Cung cấp cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm, L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
7 Cung cấp tấm đệm giảm chấn (300*70*5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tấm
8 Cung cấp lắp đặt tôn sóng giữa 3,32m loại 2 sóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 tấm
9 Cung cấp lắp đặt tôn sóng đầu 0,70m . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Dán màng phản quang màu đỏ tấm đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1m2
11 Dán màng phản quang màu vàng quanh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 1m2
12 Cung cấp nắp bịt đầu cọc D150mmx1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Cung cấp lắp đặt mắt phản quang tam giác 70*70*70*3mm 24 mắt
14 Cung cấp lắp đặt bulông M19, L180 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
15 Cung cấp lắp đặt bulông M16, L35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 bộ
16 Đắp đất hố móng, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
17 Lắp đặt tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
F III./PHẦN SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC & GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đổ bê tông nâng thành rãnh đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
2 Nạo vét cống bị lấp lý trình KM47+655 bằng NL Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
3 Đào chân khay, rãnh đá hộc, rãnh làm mới, bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,6 m3
4 Đắp đất chân khay bằng máy, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7 m3
5 Lu lèn rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,7 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9 m3
7 Gia cố mái taluy bằng đá hộc Xếp khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9 m3
8 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
9 Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan D21mm, chiều sâu khoan 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 lỗ khoan
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D20mm cấy vào nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9 kg
11 Đổ bê tông chân khay, đầu cuối taluy & rãnh đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
12 Đổ bê tông chân khay đá 2x4, mác 250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đan đúc sẵn. D Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6 kg
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn. D> 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,4 kg
15 Đổ bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
16 Lắp dựng cấu kiện đan đúc sẵn. D Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp IV miền núi theo TCVN 4054-2005. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,48 tỷ đồng. (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->