Gói thầu: “Thuê tàu công suất 300CV-400 CV phục vụ nhiệm vụ đo đạc” Giai đoạn I Dự án “Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 khu vực thềm lục địa từ Ninh Thuận đến Kiên Giang phục vụ nhiệm vụ quản lý biển của các Bộ, ngành, địa phương liên quan” năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344849-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Trắc địa và Bản đồ biển |
| Tên gói thầu | “Thuê tàu công suất 300CV-400 CV phục vụ nhiệm vụ đo đạc” Giai đoạn I Dự án “Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 khu vực thềm lục địa từ Ninh Thuận đến Kiên Giang phục vụ nhiệm vụ quản lý biển của các Bộ, ngành, địa phương liên quan” năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312532 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:08:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,718,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tàu số 1 - ca hoạt động | Chạy tàu theo các tuyến khảo sát theo đúng yêu cầu của tổ đo của Bên mời thầu. | ca | 176 | Giá dự thầu trên đây đã bao gồm toàn bộ chi phí để vận hành tàu như nhiên liệu, nhân công, các phí, lệ phí, thuế theo nghĩa vụ và các chi phí khác. Báo giá trên cơ sở giá nhiên liệu tại thời điểm 26/12/2020 là 12.610 đ/lít dầu Diezen. Đến thời điểm thực hiện hợp đồng, giá hợp đồng sẽ được điều chỉnh theo giá dầu Diezen tại thời điểm thực hiện hợp đồng. |
| 2 | Tàu số 1 - ca chờ | Chờ đợi sẵn sàng quay lại sản xuất trong những ngày thời tiết xấu hoặc theo yêu cầu của Bên mời thầu. | ca | 53 | Giá dự thầu trên đây đã bao gồm toàn bộ chi phí để vận hành tàu như nhiên liệu, nhân công, các phí, lệ phí, thuế theo nghĩa vụ và các chi phí khác. Báo giá trên cơ sở giá nhiên liệu tại thời điểm 26/12/2020 là 12.610 đ/lít dầu Diezen. Đến thời điểm thực hiện hợp đồng, giá hợp đồng sẽ được điều chỉnh theo giá dầu Diezen tại thời điểm thực hiện hợp đồng. |
| 3 | Tàu số 2 - ca hoạt động | Chạy tàu theo các tuyến khảo sát theo đúng yêu cầu của tổ đo của Bên mời thầu. | ca | 340 | Giá dự thầu trên đây đã bao gồm toàn bộ chi phí để vận hành tàu như nhiên liệu, nhân công, các phí, lệ phí, thuế theo nghĩa vụ và các chi phí khác. Báo giá trên cơ sở giá nhiên liệu tại thời điểm 26/12/2020 là 12.610 đ/lít dầu Diezen. Đến thời điểm thực hiện hợp đồng, giá hợp đồng sẽ được điều chỉnh theo giá dầu Diezen tại thời điểm thực hiện hợp đồng. |
| 4 | Tàu số 2 - ca chờ | Chờ đợi sẵn sàng quay lại sản xuất trong những ngày thời tiết xấu hoặc theo yêu cầu của Bên mời thầu. | ca | 102 | Giá dự thầu trên đây đã bao gồm toàn bộ chi phí để vận hành tàu như nhiên liệu, nhân công, các phí, lệ phí, thuế theo nghĩa vụ và các chi phí khác. Báo giá trên cơ sở giá nhiên liệu tại thời điểm 26/12/2020 là 12.610 đ/lít dầu Diezen. Đến thời điểm thực hiện hợp đồng, giá hợp đồng sẽ được điều chỉnh theo giá dầu Diezen tại thời điểm thực hiện hợp đồng. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.350.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.350.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có nội dung điều khiển tàu chạy theo tuyến đo được thể hiện trên màn hình
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi