Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 11:00:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,257,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẠI BÁI - HẬU CUNG – CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ và di chuyển hiện vật | 15 | Công | |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 33,95 | m | |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 69,9702 | m2 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 2,1748 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | 2,0559 | m3 | |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | 76,2384 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,652 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,9701 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,2522 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,6238 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3885 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,388 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,388 | 100m3 | |
| 14 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | 2,0612 | 100m2 | |
| 15 | Giàn giáo trong- Chiều cao | 1,09 | 100m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 8,2772 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,7445 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 3,5149 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 7,0985 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,5656 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,5471 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 10,6431 | m2 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 3,4884 | m3 | |
| 24 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 12,6324 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 4,6688 | m3 | |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 16,7578 | m2 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | 0,3888 | m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 6,128 | m3 | |
| 29 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 5,5296 | m2 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần (phần vật liệu) | 3,4882 | m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần (phần nhân công) | 53,1231 | m2 | |
| 32 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 5,8452 | m2 | |
| 33 | Sơn son thếp vàng các hiện vật khác | 8,8551 | m2 | |
| 34 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | 8,8551 | m2 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,9889 | m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,4337 | m3 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | 1,3687 | m3 | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | 23,133 | m2 | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi thang gỗ | 0,1022 | m3 | |
| 40 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 6,6037 | m2 | |
| 41 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 11,8993 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 21,2073 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 12,315 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 10,6134 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,5656 | m3 | |
| 46 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 8 | hệ khung | |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 10 | bộ vì | |
| 48 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | 3,2857 | 100m2 | |
| 49 | Giàn giáo trong- Chiều cao | 1,7765 | 100m2 | |
| 50 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 46,205 | m | |
| 51 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 38,327 | m2 | |
| 52 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 164,8654 | m2 | |
| 53 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 3,1667 | m2 | |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 10,847 | m2 | |
| 55 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 0,4144 | m2 | |
| 56 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | 2 | con | |
| 57 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 4 | hiện vật | |
| 58 | Lắp dựng rồng, phượng | 2 | con | |
| 59 | Lắp dựng các con thú khác | 4 | con | |
| 60 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 2,0661 | m3 | |
| 61 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 10,9668 | m2 | |
| 62 | Gia công, lắp đặt chân đá tảng kích thước 460x460x140 | 18 | cái | |
| 63 | Gia công, lắp đặt chân đá tảng kích thước 410x410x140 | 6 | cái | |
| 64 | Đệm chì chân cột | 24 | cái | |
| 65 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,7114 | m3 | |
| 66 | Tạo nhám bề mặt bậc đá | 14,3025 | m2 | |
| 67 | Gia công, lắp đặt thềm mây bằng đá KT 200x715*1045 | 2 | bộ | |
| 68 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 113,8377 | m2 | |
| 69 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.275,3905 | m2 | |
| 70 | Đào hào chống mối | 26,814 | m3 | |
| 71 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 17,682 | m3 | |
| 72 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 9,132 | m3 | |
| 73 | Phòng mối nền công trình xây mới | 119,2635 | m2 | |
| 74 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 106,68 | m2 | |
| B | ĐẠI BÁI - HẬU CUNG - XDCB | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4188 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,6528 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 30,1831 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4225 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,0372 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2796 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6929 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7737 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19,6567 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,396 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,1781 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,1272 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0961 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7579 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7174 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,8911 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,5787 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5116 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,512 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,512 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 129,0449 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,2977 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,1137 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,5997 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 146,7618 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,2207 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,532 | m2 | |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 105,7764 | m | |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 341,842 | m2 | |
| 30 | Xây ô thoáng bằng gạch hoa chanh 30x30cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8567 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, vữa XM mác 75 | 2,2383 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đế âm tường | 11 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 20 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | 60 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | 80 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 150 | m | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | 6 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | |
| C | NHÀ HỮU MẠC - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,6714 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,2549 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,824 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | 1,0498 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,0966 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,0377 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,0047 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,3331 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần vật liệu) | 0,2179 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | 3,117 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2648 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2356 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu) | 0,6495 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) | 12,54 | m2 | |
| 15 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 11,9486 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 3,7589 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 3,4467 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 3,1013 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,3331 | m3 | |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 3 | hệ khung | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 52,56 | m2 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 20,68 | m | |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 18,4896 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,3579 | m2 | |
| 26 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 400x400x130 | 8 | cái | |
| 27 | Đệm chì chân cột | 8 | cái | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,7894 | m3 | |
| 29 | Tạo nhám bề mặt bậc đá | 3,951 | m2 | |
| 30 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | 32,4352 | m2 | |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 16,5052 | m | |
| 32 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,1988 | 100m2 | |
| 33 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,3688 | 100m2 | |
| 34 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 360,5404 | m2 | |
| 35 | Đào hào chống mối bên ngoài | 8,586 | m3 | |
| 36 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 8,586 | m3 | |
| 37 | Đào hào bên trong | 4,824 | m3 | |
| 38 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 4,824 | m3 | |
| 39 | Phòng mối nền công trình xây mới | 18,405 | m2 | |
| 40 | Công tác xử lý tường công trình (phun cao 2m). Phun 2 mặt trong và ngoài | 82,158 | m2 | |
| D | HỮU MẠC: XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1145 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,2726 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,016 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,1118 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0249 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,056 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1824 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1581 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,0376 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0243 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1336 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,8357 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0363 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2724 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1827 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 0,1827 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,9129 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 42,994 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,3276 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0983 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0983 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0983 | 100m3 | |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,7283 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,2787 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,7619 | m2 | |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 118,5302 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 30 | Tủ điện tổng 200x180x120 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 65 | m | |
| 37 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 | 2 | bộ | |
| E | AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,015 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,168 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,259 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,327 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,465 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,42 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày | 0,658 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày | 0,47 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,023 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,225 | m3 | |
| 21 | Đắp lớp vữa mái | 0,551 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,458 | m3 | |
| 23 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 | 4,164 | m2 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 5,256 | m | |
| 25 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 1,629 | m2 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, loại Đắp vữa | 6 | hiện vật | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,177 | m2 | |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 10,04 | m | |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,76 | m | |
| 30 | Trát tạo nhám, vữa XM mác 75 | 0,625 | m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng lưới thép, đường kính cốt thép > 10mm | 0,017 | tấn | |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 13,433 | m2 | |
| F | CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,5584 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,1262 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1194 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,3263 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,7424 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2514 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2514 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,2514 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1068 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,9946 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0198 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7991 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0114 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1107 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,3388 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,5464 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,2193 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 2,622 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 0,3319 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3502 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0582 | tấn | |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,1591 | m3 | |
| 24 | Xây ô thoáng bằng gạch hoa chanh 30x30cm, vữa XM mác 75 | 8,19 | m2 | |
| 25 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,9813 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 197,353 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,7724 | m2 | |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 411,54 | m | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 179,66 | m | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,1254 | m2 | |
| 31 | Cung cấp cổng thép | 4,961 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,961 | m2 | |
| G | CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO: CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 2 | Lắp dựng các con thú khác | 2 | con | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 0,4788 | m2 | |
| H | SÂN, VƯỜN - XDCB | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1216 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,3507 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót | 0,1169 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0248 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,3341 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,547 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,5222 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9339 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất màu | 203,6 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình | 2,036 | 100m3 | |
| 11 | Mua và trồng cây muỗm | 3 | cây | |
| 12 | Đánh chuyển vị trí cây cau | 3 | cây | |
| 13 | Mua và trồng cây nhãn | 5 | cây | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | 2,33 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 | 23,3 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,6471 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,3133 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,9795 | m3 | |
| I | SÂN, VƯỜN - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | 235,97 | m2 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,3543 | m3 | |
| J | BỂ NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,034 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,378 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100 | 0,54 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0094 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | 0,0172 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | 0,0935 | tấn | |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | 1,6305 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | 0,4968 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn nắp bể | 0,0517 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | 0,0715 | tấn | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm tường bể (tường trong) | 6,5664 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | 8,256 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | 8,256 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,5664 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 6,5664 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | 9,368 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 9,368 | m2 | |
| 19 | Nắp tôn bể | 1 | Cái | |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0545 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,6049 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0249 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2098 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0606 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0834 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,038 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,7726 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0189 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1062 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0705 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7749 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,0183 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,9919 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | 0,8992 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0403 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0403 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0403 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1322 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0354 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1568 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3127 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1167 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,14 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,4003 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0074 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0019 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0124 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0816 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,9745 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1231 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,2475 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,924 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,22 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14 | m2 | |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 | 14,003 | m2 | |
| 37 | Tu bổ bờ nóc, bờ chảy | 11,6 | 1m | |
| 38 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 8,1722 | m2 | |
| 39 | Ốp gạch 300x450 vào tường | 40,744 | m2 | |
| 40 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | 9,763 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,0558 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0558 | tấn | |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 7,2168 | m2 | |
| 44 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm | 5,67 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 6,38mm | 0,5 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,17 | m2 | |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 79,3915 | m2 | |
| 48 | Tủ điện tổng 200x180x120 | 1 | tủ | |
| 49 | Đèn ốp trần 40w | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 51 | Aptomat 1P - 16A | 1 | cái | |
| 52 | Aptomat 1P - 6A | 1 | cái | |
| 53 | Dây dẫn 2x4mm2 | 40 | m | |
| 54 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 55 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 56 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | 40 | m | |
| 57 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,099 | 100m3 | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,8459 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0124 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9398 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0526 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1505 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,361 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0595 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0046 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0465 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,3274 | m3 | |
| 70 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,3839 | m3 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | 19,251 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,251 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,872 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 15,872 | m2 | |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4,225 | m2 | |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,7331 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0346 | 100m2 | |
| 78 | Cốt thép tấm đan nắp bể | 0,0331 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng tấm đan bể | 8 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả nhấn | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.7m3 | 1 | bể | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,19 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,1 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,1 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25, chiều dày 5,5mm | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút D25-1/2 | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | 0,07 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=76mm | 0,1 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=40mm | 0,03 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=76mm | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm | 7 | cái | |
| L | ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | MCB loại 1P - 50A; I = 4,5KA | 1 | cái | |
| 2 | MCB loại 1P - 25A; I = 4,5KA | 3 | cái | |
| 3 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 20 | m | |
| 4 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 25 | m | |
| 5 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 6 | Ống HDPE D32/20mm | 1,25 | 100m | |
| 7 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | 0,864 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 18 | m | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | 3 | 1 cột | |
| 13 | Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100W | 3 | bộ | |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | 3 | 1 đầu cáp | |
| 15 | Lắp khung móng cột M16x300x300x500 | 3 | bộ | |
| 16 | Ống uPVC D76 | 0,03 | 100m | |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=35m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D25 | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D21 | 0,05 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| N | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,88 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,88 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 1,709 | tấn | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,431 | tấn | |
| 8 | Gia công giằng mái thép | 0,461 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 1,214 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 220,338 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,709 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,431 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,461 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,214 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,428 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc | 38,15 | m | |
| 17 | Bạt dứa che công trình | 483,406 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 242,8 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 4,815 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.600.000.000 VND. * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình văn hóa) cấp III trở lên. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình như Quyết định duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi