Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359073-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210340611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 11:00:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,257,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI BÁI - HẬU CUNG – CHUYÊN NGÀNH
1 Tháo dỡ và di chuyển hiện vật 15 Công
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 33,95 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 69,9702 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m 2,1748 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m 2,0559 m3
6 Hạ giải nền, Gạch cổ khác 76,2384 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,652 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,9701 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 24,2522 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,6238 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3885 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,388 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,388 100m3
14 Giàn giáo ngoài - Chiều cao 2,0612 100m2
15 Giàn giáo trong- Chiều cao 1,09 100m2
16 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 8,2772 m3
17 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 1,7445 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 3,5149 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 7,0985 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,5656 m3
21 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,5471 m3
22 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 10,6431 m2
23 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 3,4884 m3
24 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 12,6324 m2
25 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 4,6688 m3
26 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 16,7578 m2
27 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp 0,3888 m3
28 Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 6,128 m3
29 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 5,5296 m2
30 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần (phần vật liệu) 3,4882 m3
31 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần (phần nhân công) 53,1231 m2
32 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 5,8452 m2
33 Sơn son thếp vàng các hiện vật khác 8,8551 m2
34 Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ 8,8551 m2
35 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,9889 m3
36 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,4337 m3
37 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) 1,3687 m3
38 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) 23,133 m2
39 Tu bổ, phục hồi thang gỗ 0,1022 m3
40 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 6,6037 m2
41 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 11,8993 m2
42 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 21,2073 m3
43 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 12,315 m3
44 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 10,6134 m3
45 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,5656 m3
46 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 8 hệ khung
47 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 10 bộ vì
48 Giàn giáo ngoài - Chiều cao 3,2857 100m2
49 Giàn giáo trong- Chiều cao 1,7765 100m2
50 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 46,205 m
51 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 38,327 m2
52 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 164,8654 m2
53 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 3,1667 m2
54 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 10,847 m2
55 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 0,4144 m2
56 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m 2 con
57 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 4 hiện vật
58 Lắp dựng rồng, phượng 2 con
59 Lắp dựng các con thú khác 4 con
60 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 2,0661 m3
61 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá 10,9668 m2
62 Gia công, lắp đặt chân đá tảng kích thước 460x460x140 18 cái
63 Gia công, lắp đặt chân đá tảng kích thước 410x410x140 6 cái
64 Đệm chì chân cột 24 cái
65 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,7114 m3
66 Tạo nhám bề mặt bậc đá 14,3025 m2
67 Gia công, lắp đặt thềm mây bằng đá KT 200x715*1045 2 bộ
68 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 113,8377 m2
69 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 1.275,3905 m2
70 Đào hào chống mối 26,814 m3
71 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 17,682 m3
72 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 9,132 m3
73 Phòng mối nền công trình xây mới 119,2635 m2
74 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 106,68 m2
B ĐẠI BÁI - HẬU CUNG - XDCB
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4188 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,6528 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 30,1831 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4225 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,0372 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2796 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6929 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7737 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,6567 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,396 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,1781 m3
12 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,1272 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0961 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7579 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,7174 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,8911 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 25,5787 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5116 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,512 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,512 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 129,0449 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 11,2977 m3
23 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 32,1137 m3
24 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,5997 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 146,7618 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 145,2207 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,532 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 105,7764 m
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 341,842 m2
30 Xây ô thoáng bằng gạch hoa chanh 30x30cm, vữa XM mác 75 1,08 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8567 m3
32 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, vữa XM mác 75 2,2383 m3
33 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
37 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
38 Lắp đặt đế âm tường 11 hộp
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 20 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 60 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 80 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 150 m
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 6 bộ
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 2 bộ
47 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 4 bộ
48 Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC 1 cái
C NHÀ HỮU MẠC - CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 1,6714 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,2549 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,824 m3
4 Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản 1,0498 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 2,0966 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,0377 m3
7 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 1,0047 m3
8 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,3331 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần vật liệu) 0,2179 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) 3,117 m2
11 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,2648 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,2356 m3
13 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu) 0,6495 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) 12,54 m2
15 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 11,9486 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 3,7589 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 3,4467 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 3,1013 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,3331 m3
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 3 hệ khung
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
22 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 52,56 m2
23 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 20,68 m
24 Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 18,4896 m2
25 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 1,3579 m2
26 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 400x400x130 8 cái
27 Đệm chì chân cột 8 cái
28 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 0,7894 m3
29 Tạo nhám bề mặt bậc đá 3,951 m2
30 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 32,4352 m2
31 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 16,5052 m
32 Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,1988 100m2
33 Giàn giáo trong, chiều cao 0,3688 100m2
34 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 360,5404 m2
35 Đào hào chống mối bên ngoài 8,586 m3
36 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 8,586 m3
37 Đào hào bên trong 4,824 m3
38 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 4,824 m3
39 Phòng mối nền công trình xây mới 18,405 m2
40 Công tác xử lý tường công trình (phun cao 2m). Phun 2 mặt trong và ngoài 82,158 m2
D HỮU MẠC: XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1145 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,2726 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,016 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,1118 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0249 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,056 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1824 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1581 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,0376 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0243 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,1336 m3
12 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,8357 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0363 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2724 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1827 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 0,1827 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,9129 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 42,994 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,3276 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0983 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0983 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0983 100m3
23 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,7283 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,2787 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,7619 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 118,5302 m2
27 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
29 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
30 Tủ điện tổng 200x180x120 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 45 m
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 2 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 65 m
37 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 2 bộ
E AM HÓA VÀNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,015 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,168 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,01 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,259 m3
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,327 m3
6 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,465 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,002 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,01 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,106 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,005 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,012 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,012 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,012 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,42 m3
16 Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày 0,658 m3
17 Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày 0,47 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,023 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,008 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,225 m3
21 Đắp lớp vữa mái 0,551 m3
22 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,458 m3
23 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 4,164 m2
24 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 5,256 m
25 Trát bờ nóc, bờ chảy 1,629 m2
26 Tu bổ, phục hồi đầu đao, loại Đắp vữa 6 hiện vật
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,177 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 10,04 m
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 22,76 m
30 Trát tạo nhám, vữa XM mác 75 0,625 m2
31 Công tác gia công lắp dựng lưới thép, đường kính cốt thép > 10mm 0,017 tấn
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 13,433 m2
F CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO - PHẦN XDCB
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,5584 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 10,1262 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1194 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,3263 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,7424 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2514 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2514 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,2514 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1068 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,9946 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,086 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0198 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7991 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0114 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1107 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,3388 m3
17 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,5464 m3
18 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,2193 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 2,622 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng 0,3319 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3502 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0582 tấn
23 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,1591 m3
24 Xây ô thoáng bằng gạch hoa chanh 30x30cm, vữa XM mác 75 8,19 m2
25 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,9813 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 197,353 m2
27 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,7724 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 411,54 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 179,66 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 229,1254 m2
31 Cung cấp cổng thép 4,961 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,961 m2
G CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO: CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 2 hiện vật
2 Lắp dựng các con thú khác 2 con
3 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 0,4788 m2
H SÂN, VƯỜN - XDCB
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1216 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,3507 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót 0,1169 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0248 m3
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 6,3341 m3
6 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,547 m3
7 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,5222 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,9339 100m3
9 Mua đất màu 203,6 m3
10 Đắp đất công trình 2,036 100m3
11 Mua và trồng cây muỗm 3 cây
12 Đánh chuyển vị trí cây cau 3 cây
13 Mua và trồng cây nhãn 5 cây
14 Rải vải địa kỹ thuật 2,33 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 23,3 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,6471 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,3133 m3
18 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,9795 m3
I SÂN, VƯỜN - CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 235,97 m2
2 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,3543 m3
J BỂ NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,034 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,378 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100 0,54 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0094 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
6 Ván khuôn đáy bể 0,0172 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép 0,0935 tấn
8 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày 1,6305 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 0,4968 m3
10 Ván khuôn nắp bể 0,0517 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép 0,0715 tấn
12 Quét dung dịch chống thấm tường bể (tường trong) 6,5664 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) 8,256 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) 8,256 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,5664 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 6,5664 m2
17 Quét dung dịch chống thấm đáy bể 9,368 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 9,368 m2
19 Nắp tôn bể 1 Cái
K NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0545 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,6049 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy 0,0249 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2098 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0606 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0834 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,038 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7726 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0189 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1062 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0705 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7749 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,0183 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8,9919 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 0,8992 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0403 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0403 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0403 100m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1322 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0354 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1568 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3127 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1167 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,14 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,4003 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0074 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0019 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0124 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0816 m3
30 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,9745 m3
31 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1231 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,2475 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,924 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 13,22 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 14 m2
36 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 14,003 m2
37 Tu bổ bờ nóc, bờ chảy 11,6 1m
38 Trát bờ nóc, bờ chảy 8,1722 m2
39 Ốp gạch 300x450 vào tường 40,744 m2
40 Lát nền gạch 300x300 chống trơn 9,763 m2
41 Gia công xà gồ thép 0,0558 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 0,0558 tấn
43 Thi công trần bằng tấm nhựa 7,2168 m2
44 Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm 5,67 m2
45 Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 6,38mm 0,5 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,17 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 79,3915 m2
48 Tủ điện tổng 200x180x120 1 tủ
49 Đèn ốp trần 40w 4 bộ
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
51 Aptomat 1P - 16A 1 cái
52 Aptomat 1P - 6A 1 cái
53 Dây dẫn 2x4mm2 40 m
54 Dây dẫn 2x2,5mm2 10 m
55 Dây dẫn 2x1,5mm2 50 m
56 Dây tiếp địa 1x4mm2 40 m
57 Dây tiếp địa 1x2,5mm2 10 m
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,099 100m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,8459 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy 0,0124 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9398 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0526 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1505 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,093 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,361 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0595 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0046 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0465 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,3274 m3
70 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,3839 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) 19,251 m2
72 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 19,251 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,872 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 15,872 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 4,225 m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,7331 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0346 100m2
78 Cốt thép tấm đan nắp bể 0,0331 tấn
79 Lắp dựng tấm đan bể 8 cái
80 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
82 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
85 Lắp đặt gương soi 3 cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả nhấn 1 bộ
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.7m3 1 bể
88 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 0,19 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,1 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,1 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 1 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 1 cái
93 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 1 cái
94 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25, chiều dày 5,5mm 3 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút D25-1/2 6 cái
96 Lắp đặt van ren, đường kính van 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm 0,07 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=76mm 0,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=40mm 0,03 100m
100 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm 1 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PVC d=76mm 4 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm 7 cái
L ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1 MCB loại 1P - 50A; I = 4,5KA 1 cái
2 MCB loại 1P - 25A; I = 4,5KA 3 cái
3 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 20 m
4 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 25 m
5 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 80 m
6 Ống HDPE D32/20mm 1,25 100m
7 Đào móng cột đèn, đất cấp II 0,864 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,864 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
10 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 18 m
12 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công 3 1 cột
13 Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100W 3 bộ
14 Luồn cáp cửa cột 3 1 đầu cáp
15 Lắp khung móng cột M16x300x300x500 3 bộ
16 Ống uPVC D76 0,03 100m
M CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=35m 1 cái
2 Lắp đặt ống uPVC D25 0,03 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D21 0,05 100m
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
N NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,88 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,88 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,029 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,029 100m3
6 Gia công cột bằng thép hình 1,709 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,431 tấn
8 Gia công giằng mái thép 0,461 tấn
9 Gia công xà gồ thép 1,214 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 220,338 m2
11 Lắp dựng cột thép các loại 1,709 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,431 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,461 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 1,214 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,428 100m2
16 Tôn úp nóc 38,15 m
17 Bạt dứa che công trình 483,406 m2
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 242,8 m2
19 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 4,815 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.600.000.000 VND. * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình văn hóa) cấp III trở lên. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình như Quyết định duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->