Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236652-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210231644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 07:40:00 đến ngày 2021-03-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,132,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - E HSMT 4,3835 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 0,2671 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - E HSMT 144,08 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - E HSMT 239,256 m2
5 Phá dỡ nền gạch cũ Chương V - E HSMT 184,6514 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 7,1778 m3
7 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 46,4 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - E HSMT 166,4 m
9 Tháo dỡ trần Chương V - E HSMT 91,921 m2
10 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - E HSMT 16 bộ
11 Tháo dỡ máng rửa Inox Chương V - E HSMT 14 bộ
12 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước Chương V - E HSMT 3 công
13 Tháo dỡ mái tôn Chương V - E HSMT 10 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - E HSMT 17,1762 m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,1718 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,1718 100m3/1km
17 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 4,0498 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 132,528 m2
19 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm Chương V - E HSMT 299,712 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm Chương V - E HSMT 184,4072 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 132,528 m2
22 Quét dung dịch Sika chống thấm sàn nhà vệ sinh (Vận dụng mã hiệu tính công quét) Chương V - E HSMT 184,407 m2
23 Chống thấm Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Chương V - E HSMT 184,407 m2
24 Hệ trần nổi tương đương Vĩnh Tường; Khung xương trần nổi tương đương VTCTopLine 3660;1220;610; 18/22. Tấm trần tương đương Duraflex 3.5mm phủ PVC Chương V - E HSMT 91,921 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ tháo ra) Chương V - E HSMT 0,1 100m2
26 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V - E HSMT 36,72 m2
27 Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Chương V - E HSMT 9,68 m2
28 Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi Chương V - E HSMT 16 bộ
29 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V - E HSMT 32 bộ
30 Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - E HSMT 44,645 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 5,3416 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,5342 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,0486 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0177 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,03 tấn
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Hộp điện chứa aptomat đơn đế âm tường Chương V - E HSMT 20 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V - E HSMT 16 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Chương V - E HSMT 3 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - E HSMT 16 cái
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - E HSMT 16 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V - E HSMT 250 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V - E HSMT 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V - E HSMT 150 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V - E HSMT 140 m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 2,64 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 1,45 100m
12 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32/25mm Chương V - E HSMT 11 cái
13 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Chương V - E HSMT 43 cái
14 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Chương V - E HSMT 68 cái
15 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, ĐK 25-15mm Chương V - E HSMT 45 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 32mm Chương V - E HSMT 23 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 25mm Chương V - E HSMT 46 cái
18 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR, ĐK 25-15mm Chương V - E HSMT 20 cái
19 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR, ĐK 32-15mm Chương V - E HSMT 52 cái
20 Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 32mm Chương V - E HSMT 8 cái
21 Rắc co nhựa PPR D32 Chương V - E HSMT 8 cái
22 Kép thép tráng kẽm ren ngoài D15 Chương V - E HSMT 124 cái
23 Lắp đặt măng sông ren ngoài ĐK 32-25mm Chương V - E HSMT 10 cái
24 Lắp đặt măng sông ren ngoài ĐK 25-15mm Chương V - E HSMT 33 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 2,68 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 3,33 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 1,05 100m
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 27 cái
29 Lắp đặt cút 90độ PVC, ĐK42 Chương V - E HSMT 34 cái
30 Lắp đặt cút 90độ PVC, ĐK90 Chương V - E HSMT 87 cái
31 Lắp đặt cút 90độ PVC, ĐK110 Chương V - E HSMT 83 cái
32 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110 Chương V - E HSMT 26 cái
33 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90 Chương V - E HSMT 24 cái
34 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42 Chương V - E HSMT 31 cái
35 Lắp đặt côn PVC, ĐK110/42 Chương V - E HSMT 68 cái
36 Lắp đặt côn PVC, ĐK90/42 Chương V - E HSMT 70 cái
37 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 20 cái
38 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 24 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 89 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 78 cái
41 Lắp nút bịt, ĐK 110mm Chương V - E HSMT 52 cái
42 Lắp nút bịt, ĐK 90mm Chương V - E HSMT 28 cái
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ:
1 Lắp đặt xí bệt Chương V - E HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V - E HSMT 39 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - E HSMT 42 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 35 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 35 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - E HSMT 26 bộ
7 Van xả tiểu nhấn tương đương mã VGHX05 Chương V - E HSMT 26 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - E HSMT 42 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - E HSMT 16 cái
10 Gương soi tương đương mã VG833 (VSDG3) dày 5mm (KT 500x700x5mm, Chương V - E HSMT 16 Cái
11 Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 30 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V - E HSMT 4 bể
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V - E HSMT 3 bộ
14 Máy bơm ly tâm, công suất 0.5HP/370W/220V, Q=4.2m3/h, h=23m Chương V - E HSMT 4 cái
15 Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm Chương V - E HSMT 4 cái
16 Lắp đặt van ren trong, ĐK25mm Chương V - E HSMT 4 cái
17 Lắp đặt van ren trong, ĐK15mm Chương V - E HSMT 11 cái
18 Thông, hút bể phốt cũ Chương V - E HSMT 3 bể
19 Lắp đặt móc treo quần áo Chương V - E HSMT 16 cái
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chương V - E HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.698696E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.39739E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 792.725.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->