Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 09:06:00 đến ngày 2021-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,999,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Mua đất cấp | Mục 2, Chương V | 278,1714 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 299,0516 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Như trên | 27,7832 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp | Như trên | 414,6085 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 10,442 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 174,9662 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 160,0622 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 35,5822 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Như trên | 14,1052 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Như trên | 10,738 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Như trên | 67,9067 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa chặt 12,5 (hạt trung) hàm lượng nhựa 5% | Như trên | 1.002,2278 | tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Như trên | 52,9004 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Như trên | 14,9775 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Như trên | 36,7165 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh biên | Như trên | 2,503 | 100m2 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Như trên | 878 | m |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50 cm | Như trên | 213,5 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100 cm | Như trên | 160 | m |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 22,9215 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ vạch phân chia làn đường, tim đường, làn dành cho người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Như trên | 128,52 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường mũi tên dẫn hướng xe chạy, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Như trên | 27,42 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 33,7899 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 55,43 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Như trên | 115 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D800mm (Trên vỉa hè) | Như trên | 29 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D800mm (Dưới lòng đường) | Như trên | 29 | đoạn |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống D800mm | Như trên | 53 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Như trên | 210 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D1000mm (Trên vỉa hè) | Như trên | 86 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D1000mm (Dưới lòng đường) | Như trên | 20 | đoạn |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=1000mm | Như trên | 98 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=1250mm | Như trên | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống d=1250mm | Như trên | 33 | đoạn |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=1250mm | Như trên | 31 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Như trên | 342 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D600mm (Trên vỉa hè) | Như trên | 147 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D600mm (Dưới lòng đường) | Như trên | 25 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=600mm | Như trên | 159 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Như trên | 126 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D400mm | Như trên | 63 | đoạn |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=400mm | Như trên | 60 | mối nối |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 25,5704 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 4,7055 | 100m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 12,98 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 16,95 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,4004 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 67,38 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 251,293 | m2 |
| 28 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 4,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cổ ga | Như trên | 0,456 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong hố ga, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,5024 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang thép chôn sẵn trong hố ga, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,5024 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 11,43 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 1,7012 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,5972 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,5972 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,3908 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Như trên | 44 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản nắp | Như trên | 16 | cái |
| 39 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 7,51 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường hố ga, hố thu, đường kính | Như trên | 0,4161 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tường hố ga, hố thu | Như trên | 1,0834 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 2,3628 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 0,0795 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 1,335 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0916 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường rãnh xông | Như trên | 0,661 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 14,784 | m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,064 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Như trên | 0,0933 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0724 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Như trên | 30 | cái |
| 52 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm | Như trên | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt song chắn rác chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,9 | tấn |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0218 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 3,6582 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 20,904 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 41,808 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,804 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 78,576 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 562,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 24,12 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Như trên | 3,2361 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,2864 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Như trên | 402 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,4628 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 8,1982 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=400mm (Dưới lòng đường) | Như trên | 0,76 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=400mm (Trên vỉa hè) | Như trên | 2,63 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,005 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 6,7673 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 1,7388 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,11 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 9,37 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2942 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 36,29 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 110,42 | m2 |
| 23 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,74 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | Như trên | 0,3318 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất thang thép chôn sẵn trong hố ga, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,1956 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thang thép chôn sẵn trongtường hố ga, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,1956 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,35 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,3314 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,598 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,598 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,1586 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Như trên | 51 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,8571 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Mốc phân lô | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Như trên | 7,252 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5018 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 3,4496 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 0,1693 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Như trên | 0,1072 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,8467 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 4,5699 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Đường ống chờ | |||
| 1 | Đào móng đặt ống chờ qua đường, máy đào | Như trên | 2,22 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=150mm | Như trên | 0,91 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống d150mm | Như trên | 2,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Như trên | 1,14 | 100m |
| 5 | Mua ống thép tráng kẽm DN150 dầy 3,96mm nhúng nóng; trọng lượng 16,04kg/m | Như trên | 4.491,2 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D100mm | Như trên | 0,7 | 100m |
| 7 | Mua ống thép tráng kẽm DN100 nhúng nóng luồn cáp qua đường (dày 2,5mm; chiết tính 6,8kg/m) | Như trên | 476 | kg |
| 8 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Như trên | 354 | m |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 4.640 | viên |
| 10 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 4,64 | 1000v |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 2,0769 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7998E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.197.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi