Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581878-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:39:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,509,615,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây ACSR-300 | Nhập Kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 200 | m |
| 2 | Cột Póc-tíc thép 15m | Nhập Kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 4 | Bộ |
| 3 | Cột Póc-tíc thép 11m | Nhập Kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 11 | Bộ |
| 4 | Xà Póc-tíc 9m | Nhập Kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 6 | Bộ |
| 5 | Xà Póc-tíc 6m | Nhập Kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 6 | Bộ |
| 6 | Máy biến áp lực 110kV (70 tấn) | Nhập Kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Máy |
| B | Mua sắm, lắp đặt vật liệu điện TBA 110kV | |||
| 1 | Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/PVC-Fr 1x400mm2 (bao gồm cả thí nghiệm mẫu và thí nghiệm trước đóng điện); tháo lắp đặt lại 2 lần | Phần phục vụ thi công | 699 | m |
| 2 | Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Phần phục vụ thi công | 18 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | Phần phục vụ thi công | 6 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | Phần phục vụ thi công | 6 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 | Phần phục vụ thi công | 6 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 | Phần phục vụ thi công | 6 | Bộ |
| 7 | Ống HDPE D130 | Phần phục vụ thi công | 699 | m |
| 8 | Hào cáp ngầm 22kV (bao gồm cả lắp đặt Ống HDPE 200/260) | Phần phục vụ thi công | 30 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt trụ sứ đứng (Mỗi trụ 235,2kg) | Phần phục vụ thi công | 3 | trụ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa TBA (bao gồm cả thử nghiệm) | Hệ thống tiếp địa trạm | 1 | hệ thống |
| 11 | Cách điện đứng 35kV ngoài trời kèm kẹp cực đỡ thanh cái (bao gồm cả thử nghiệm) | Giá đỡ cáp lực 35kV (ngăn 331,332) | 12 | Bộ |
| 12 | Tấm xử lý đồng nhôm (bắt đầu cốt nhôm AC-300) | Giá đỡ cáp lực 35kV (ngăn 331,332) | 18 | bộ |
| 13 | Đầu cốt nhôm dây AC-300 | Giá đỡ cáp lực 35kV (ngăn 331,332) | 45 | bộ |
| 14 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-Fr- 3x240mm2 (bao gồm cả thí nghiệm mẫu và thí nghiệm trước khi đóng điện) | Hoàn trả xuất tuyến 471 | 64 | m |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Hoàn trả xuất tuyến 471 | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV -3x240mm2 | Hoàn trả xuất tuyến 471 | 1 | Bộ |
| 17 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-Fr- 3x240mm2 (bao gồm cả thí nghiệm mẫu và thí nghiệm trước khi đóng điện) | Hoàn trả xuất tuyến 473 | 65 | m |
| 18 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Hoàn trả xuất tuyến 473 | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV -3x240mm2 | Hoàn trả xuất tuyến 473 | 1 | Bộ |
| 20 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-Fr- 3x150mm2 | Hoàn trả xuất tuyến 475 | 66 | m |
| 21 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x150mm2 | Hoàn trả xuất tuyến 475 | 1 | Bộ |
| 22 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV -3x150mm2 | Hoàn trả xuất tuyến 475 | 1 | Bộ |
| 23 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-Fr- 3x240mm2 (bao gồm cả thí nghiệm mẫu và thí nghiệm trước khi đóng điện) | Hoàn trả xuất tuyến 477 | 200 | m |
| 24 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV -3x240mm2 | Hoàn trả xuất tuyến 477 | 1 | Bộ |
| 25 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV -3x240mm2 | Hoàn trả xuất tuyến 477 | 1 | Bộ |
| 26 | Đấu nối lắp đặt lại cáp xuất tuyến 6kV (3x240mm2) | Tận dụng cáp lực 6kV hiện có | 150 | m |
| 27 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Tận dụng cáp lực 6kV hiện có | 1 | Bộ |
| 28 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV -3x240mm2 | Tận dụng cáp lực 6kV hiện có | 1 | Bộ |
| C | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng - TCĐ( bao gồm chức năng điều khiển chiếu sáng trong nhà, ngoài trời và bộ I/O thu thập tín hiệu) | Hệ thống chiếu sáng | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép bát giác lắp đèn rời cao 6m | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | 5 | Cột |
| 3 | Đèn pha Led cao áp ngoài trời (bao gồm cả giá đỡ) | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | 5 | Bộ |
| 4 | Đèn pha Led ngoài trời lắp tại trụ cổng trạm 30W-220VAC | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | 2 | Bộ |
| 5 | Đèn pha Led cao áp ngoài trời (lắp trên giá đỡ-GĐ) 04 đèn ánh sáng trắng, 04 đèn ánh sáng vàng | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | 8 | Bộ |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | 35 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | 110 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | 200 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | 140 | m |
| 10 | Ống HDPE xoắn D40/30 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | 485 | m |
| D | Xây dựng Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đường trong và ngoài trạm | 144,3 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đường trong và ngoài trạm | 86,6 | m3 |
| 3 | Rải lớp vải bạt dứa | Đường trong và ngoài trạm | 288,5 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Đường trong và ngoài trạm | 57,7 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Đường trong và ngoài trạm | 106,5 | m |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông thanh vỉa | Đường trong và ngoài trạm | 98,832 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng | Đường trong và ngoài trạm | 137 | Cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 5000m | Đường trong và ngoài trạm | 144 | m3 |
| 9 | Rải lớp đá 2x4 nền sân phân phối | Sân và nền trạm | 86 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 sân nhà ĐKPP, đá 2x4, dày 100 | Sân và nền trạm | 8,9 | m3 |
| 11 | Móng máy biến áp 110kV | Xây dựng Trạm biến áp | 2 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV - cao 4,2m (MT1) | Xây dựng Trạm biến áp | 6 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1) | Xây dựng Trạm biến áp | 6 | Móng |
| 14 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (MT1) | Xây dựng Trạm biến áp | 6 | Móng |
| 15 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1) | Xây dựng Trạm biến áp | 6 | Móng |
| 16 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (MT1) | Xây dựng Trạm biến áp | 6 | Móng |
| 17 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1) | Xây dựng Trạm biến áp | 4 | Móng |
| 18 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính (MT1) | Xây dựng Trạm biến áp | 2 | Móng |
| 19 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV (1 pha) (MT1) | Xây dựng Trạm biến áp | 3 | Móng |
| 20 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Xây dựng Trạm biến áp | 2 | Bệ |
| 21 | Móng cột đèn chiếu sáng MT-8 | Xây dựng Trạm biến áp | 1 | Móng |
| 22 | Móng cột đèn chiếu sáng 6m (BG9) | Xây dựng Trạm biến áp | 5 | Móng |
| 23 | Bể cát cứu hỏa | Xây dựng Trạm biến áp | 1 | Bể |
| 24 | Bể dầu sự cố | Xây dựng Trạm biến áp | 1 | Bể |
| 25 | Móng cột thép CT-15; MC-1 | Xây dựng Trạm biến áp | 2 | Móng |
| 26 | Móng cột thép CT-8; MC-1 | Xây dựng Trạm biến áp | 4 | Móng |
| 27 | Bệ thao tác máy cắt (bệ sắt) | Xây dựng Trạm biến áp | 2 | Bệ |
| 28 | Móng trụ đỡ cáp (MT1) | Xây dựng Trạm biến áp | 4 | móng |
| 29 | Móng trụ đỡ giàn thanh cái (MTC) | Xây dựng Trạm biến áp | 3 | móng |
| 30 | Mương cáp B400: rộng 0,4m, sâu 0,50m, có thang đỡ cáp, xây gạch, tấm đan xi măng cemboard | Mương cáp ngoài trời | 22 | m |
| 31 | Mương cáp B600: rộng 0,6m, sâu 0,50m, có thang đỡ cáp, xây gạch, tấm đan xi măng cemboard | Mương cáp ngoài trời | 104 | m |
| 32 | Mương cáp B1000: rộng 1,0m, sâu 0,50m, có thang đỡ cáp, xây gạch, tấm đan xi măng cemboard | Mương cáp ngoài trời | 270,497 | m |
| 33 | Mương cáp B1000 qua đường: rộng 1,0m, sâu 0,50m, có thang đỡ cáp, xây gạch, tấm đan và đáy bằng bê tông cốt thép | Mương cáp ngoài trời | 79 | m |
| 34 | Mương cáp B1200, rộng 1,2m, sâu 0,50m, có thang đỡ cáp, xây gạch, tấm đan xi măng cemboard | Mương cáp ngoài trời | 74 | m |
| 35 | Mương cáp B1200 qua đường: rộng 1,2m, sâu 0,50m, có thang đỡ cáp, xây gạch, tấm đan và đáy bằng bê tông cốt thép | Mương cáp ngoài trời | 11,5 | m |
| 36 | Mương cáp 2B1000: hai mương rộng tổng 2,0m, sâu 0,50m, có thang đỡ cáp, xây gạch, tấm đan xi măng cemboard | Mương cáp ngoài trời | 3,1 | m |
| 37 | Mương cáp 2B1000 qua đường: hai mương rộng tổng 2,0m, sâu 0,50m, có thang đỡ cáp, xây gạch, tấm đan và đáy bằng bê tông cốt thép | Mương cáp ngoài trời | 4,6 | m |
| 38 | Mương cáp 2B1200: hai mương rộng tổng 2,4m, sâu 0,50m, có thang đỡ cáp, xây gạch, tấm đan xi măng cemboard | Mương cáp ngoài trời | 54,503 | m |
| 39 | Mương cáp 2B1200 qua đường: hai mương rộng tổng 2,4m, sâu 0,50m, có thang đỡ cáp, xây gạch, tấm đan và đáy bằng bê tông cốt thép | Mương cáp ngoài trời | 4,6 | m |
| 40 | Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 20C | Phần các cấu kiện ngoài trời | 1 | Cột |
| 41 | Gia công và lắp dựng xà thép 8m XT-8 | Phần các cấu kiện ngoài trời | 4 | Bộ |
| 42 | Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15 | Phần các cấu kiện ngoài trời | 2 | Cột |
| 43 | Gia công và lắp dựng cột thép 8m CT8 | Phần các cấu kiện ngoài trời | 4 | Cột |
| 44 | Gia công và lắp dàn đèn, thang leo chiếu sáng | Phần các cấu kiện ngoài trời | 1 | Bộ |
| 45 | Giá công và lắp kim thu sét cột thép K-6C | Phần các cấu kiện ngoài trời | 2 | Bộ |
| 46 | Giá công và lắp kim thu sét cột BTLT K-6D | Phần các cấu kiện ngoài trời | 1 | Bộ |
| 47 | Trụ đỡ cáp + giá | Phần các cấu kiện ngoài trời | 4 | bộ |
| 48 | Giá đỡ cáp lực MBA T2 | Phần các cấu kiện ngoài trời | 1 | HT |
| 49 | Đường ống thoát dầu | Hệ thông thoát nước, thoát dầu | 1 | Lô |
| 50 | Đường ống thoát nước bằng bê tông | Hệ thông thoát nước, thoát dầu | 1 | Lô |
| 51 | Đường ống cấp và thoát nước bằng nhựa + máy bơm | Hệ thông thoát nước, thoát dầu | 1 | Lô |
| 52 | Hố ga thu nước HG-1 | Hệ thông thoát nước, thoát dầu | 3 | Hố |
| 53 | Hố ga thu nước HG-2A | Hệ thông thoát nước, thoát dầu | 5 | Hố |
| 54 | Hố ga thu nước HG-3 | Hệ thông thoát nước, thoát dầu | 1 | Hố |
| E | Nhà điều khiển phân phối (Nhà được xây dựng kiểu 1 tầng kết cấu khung bê tông cốt thép sàn sườn toàn khối, kích thước 9,2x36,4m, chiều cao thông thuỷ 3,6m: 01 phòng điều khiển: kích thước 9,2 x 10,8m, 01 phòng phân phối: kích thước 9,2 x 21,6m, 01 phòng ắc quy: kích thước 3,0 x 4,0m, 01 kho: kích thước 4,0 x 3,2m, 01 nhà bảo vệ + vệ sinh: kích thước 3,0 x 4,0m) | |||
| 1 | Đào đất cấp III móng nhà thủ công, rộng | Phần móng nhà | 468,6 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Phần móng nhà | 52,064 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng nhà M100, đá 4x6 | Phần móng nhà | 25,651 | m³ |
| 4 | Bê tông cốt thép móng M200, đá 2x4 | Phần móng nhà | 90,463 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng nhà | Phần móng nhà | 454 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng - Thép F | Phần móng nhà | 1,053 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng - Thép F | Phần móng nhà | 1,815 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng - Thép F > 18 | Phần móng nhà | 5,364 | tấn |
| 9 | Bê tông cột dưới cốt nền | Phần móng nhà | 3,601 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dưới cốt nền | Phần móng nhà | 53,2 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng cổ móng, giằng tường M200, đá 1x2 | Phần móng nhà | 4,148 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dơ ván khuôn giằng cổ móng, GT | Phần móng nhà | 33,3 | m2 |
| 13 | Gia công cốt thép giằng cổ móng, giằng tường - Thép F | Phần móng nhà | 0,194 | tấn |
| 14 | Gia công cốt thép giằng cổ móng, giằng tường - Thép F | Phần móng nhà | 0,867 | tấn |
| 15 | Xây tường cổ móng bằng gạch M75 vữa XM M75 | Phần móng nhà | 48,816 | m3 |
| 16 | Trát tường móng nhà vữa XM M7,5, dày 15mm | Phần móng nhà | 317,936 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng đầm chặt K>=0,95 | Phần móng nhà | 175,313 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền nhà đầm chặt K>=0,95 | Phần móng nhà | 87,929 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu | Phần móng nhà | 257,403 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo | Phần móng nhà | 257,403 | m3 |
| 21 | Tấm nắp N (của hố thu nước) MKNN | Phần móng nhà | 130,31 | kg |
| 22 | Lắp đặt tấm nắp N | Phần móng nhà | 0,13 | tấn |
| 23 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 (luồn cáp lực từ ngoài vào nhà) | Phần móng nhà | 144 | m |
| 24 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN140 (luồn cáp XT từ ngoài vào nhà) | Phần móng nhà | 50 | m |
| 25 | Ống HDPE/PE100/PN8/DN63 (luồn cáp ĐK lên bàn làm việc) | Phần móng nhà | 9 | m |
| 26 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN32 (luồn cáp ĐK từ ngoài vào nhà) | Phần móng nhà | 225,5 | m |
| 27 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 (luồn cáp ĐK sang phòng ắc quy) | Phần móng nhà | 3 | m |
| 28 | Chống thấm tại phòng phân phối | Phần móng nhà | 440,316 | m2 |
| 29 | Ốp gạch thẻ đáy chân tường móng ngoài nhà | Phần móng nhà | 22,068 | m2 |
| 30 | Đào đất mương cáp sâu 1m (phòng điều khiển) | Mương cáp chìm trong nhà | 111,218 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Mương cáp chìm trong nhà | 7,207 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông mương cáp M200, đá 2x4 | Mương cáp chìm trong nhà | 22,771 | m3 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mương cáp | Mương cáp chìm trong nhà | 127,242 | m2 |
| 34 | - Tấm đan Đ-1 | Tấm cemboard, Mương cáp chìm trong nhà | 56 | tấm |
| 35 | - Tấm đan Đ-3 | Tấm cemboard, Mương cáp chìm trong nhà | 133 | tấm |
| 36 | - Tấm đan Đ-4 | Tấm cemboard, Mương cáp chìm trong nhà | 33 | tấm |
| 37 | - Tấm đan Đ-1' | Tấm cemboard, Mương cáp chìm trong nhà | 1 | tấm |
| 38 | - Tấm đan Đ-3' | Tấm cemboard, Mương cáp chìm trong nhà | 4 | tấm |
| 39 | - Tấm đan Đ-4' | Tấm cemboard, Mương cáp chìm trong nhà | 1 | tấm |
| 40 | - Tấm đan Đ-4'' | Tấm cemboard, Mương cáp chìm trong nhà | 2 | tấm |
| 41 | - Tấm đan Đ-4''' | Tấm cemboard, Mương cáp chìm trong nhà | 2 | tấm |
| 42 | Giá cáp, máng cáp bằng thép mạ | Trọng lượng 4,374T, Mương cáp chìm trong nhà | 1 | bộ |
| 43 | Trụ đỡ bằng thép mạ | Trọng lượng 3,598T, Mương cáp chìm trong nhà | 1 | bộ |
| 44 | Thanh đỡ đan bằng thép mạ | Trọng lượng 1,135T, Mương cáp chìm trong nhà | 1 | bộ |
| 45 | Giá đỡ đan bằng thép mạ | Trọng lượng 1,360T, Mương cáp chìm trong nhà | 1 | bộ |
| 46 | Bu lông M6x25 | Mương cáp chìm trong nhà | 28,39 | kg |
| 47 | Vít nở thép M8x80 | Mương cáp chìm trong nhà | 694 | bộ |
| 48 | Đắp đất mương cáp đầm chặt K>=0,95 | Mương cáp chìm trong nhà | 9,924 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 5000m | Mương cáp chìm trong nhà | 101,29 | m3 |
| 50 | Giá đỡ GĐ-1, GĐ-2 L40x40x4 mạ | Thang cáp treo trần | 108,11 | kg |
| 51 | Bu lông | Thang cáp treo trần | 5,36 | kg |
| 52 | Ty ren f10 | Thang cáp treo trần | 105,43 | kg |
| 53 | Thang cáp 500x100x2 | Thang cáp treo trần | 96,8 | m |
| 54 | Khớp chữ L 500x100x2 | Thang cáp treo trần | 6 | Cái |
| 55 | Khớp chữ T 500x100x2 | Thang cáp treo trần | 3 | Cái |
| 56 | Khớp chữ thập 500x100x2 | Thang cáp treo trần | 2 | Cái |
| 57 | Co lên cáp 500x100x2 | Thang cáp treo trần | 1 | Cái |
| 58 | Co xuống 500x100x2 | Thang cáp treo trần | 1 | Cái |
| 59 | Thang cáp 100x50x2 | Thang cáp treo trần | 21,6 | m |
| 60 | Khớp chữ T (500-100)x100x2 | Thang cáp treo trần | 27 | Cái |
| 61 | Co xuống 100x50x2 | Thang cáp treo trần | 27 | Cái |
| 62 | Keo bọt nở chống cháy 750ml | Thang cáp treo trần | 3 | Bình |
| 63 | Xây tường bậc tam cấp bằng gạch không nung M75 | Nền, bậc tam cấp | 2,677 | m3 |
| 64 | Trát granitto bậc tam cấp, vữa XM M75 | Nền, bậc tam cấp | 19,356 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông M200 nền nhà | Nền, bậc tam cấp | 18,914 | m3 |
| 66 | Sơn Epoxy nền nhà phòng điều khiển và phòng phân phối | Nền, bậc tam cấp | 95,024 | m2 |
| 67 | Lát nền nhà bằng gạch granit nhân tạo loại I kích thước 600x600 | Nền, bậc tam cấp | 28,314 | m2 |
| 68 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Nền, bậc tam cấp | 2,752 | m2 |
| 69 | Đào đất bể cấp III bể phốt, rộng | Bể tự hoại | 7,656 | m3 |
| 70 | Bê tông lót đáy bể phốt M100, đá 2x4 | Bể tự hoại | 0,45 | m3 |
| 71 | Bê tông đáy bể phốt M200, đá 2x4 | Bể tự hoại | 0,45 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy và dầm bể phốt Thép F | Bể tự hoại | 0,57 | tấn |
| 73 | Ván khuôn đáy bể phốt | Bể tự hoại | 0,9 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều cao | Bể tự hoại | 1,942 | m3 |
| 75 | Trát trong, ngoài bể bằng vữa XM M75 | Bể tự hoại | 19,43 | m2 |
| 76 | Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XM | Bể tự hoại | 2,545 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x 2 | Bể tự hoại | 0,45 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Bể tự hoại | 0,046 | tấn |
| 79 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Bể tự hoại | 2,3 | m2 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, năng | Bể tự hoại | 5 | tấm |
| 81 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | Bể tự hoại | 2,3 | m³ |
| 82 | Bê tông cốt thép cột khung M200, đá 1x2 | Phần thân | 8,364 | m³ |
| 83 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột trên và dưới cốt nền Thép F | Phần thân nhà | 0,247 | tấn |
| 84 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột trên và dưới cốt nền Thép F > 18, AIII | Phần thân nhà | 1,604 | tấn |
| 85 | Bê tông dầm khung K1, K2 M200, đá 1x2 | Phần thân nhà | 11,188 | m³ |
| 86 | Gia công và lắp đặt cốt thép khung K1, K2 (Thép F | Phần thân nhà | 0,473 | tấn |
| 87 | Gia công và lắp đặt cốt thép khung K1, K2 (Thép F | Phần thân nhà | 0,246 | tấn |
| 88 | Gia công và lắp đặt cốt thép khung K1, K2 (Thép F > 18) | Phần thân nhà | 2,813 | tấn |
| 89 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Phần thân nhà | 7,524 | m³ |
| 90 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm -Thép F | Phần thân nhà | 0,349 | tấn |
| 91 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm -Thép F>18AII | Phần thân nhà | 1,916 | tấn |
| 92 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Phần thân nhà | 41,04 | m3 |
| 93 | Gia công và lắp đặt cốt thép sàn Thép F | Phần thân nhà | 5,283 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô, mái hắt | Phần thân nhà | 4,215 | m3 |
| 95 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho lanh tô - Thép F | Phần thân nhà | 0,116 | tấn |
| 96 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho lanh tô - Thép F | Phần thân nhà | 0,564 | tấn |
| 97 | Ván khuôn khung, dầm, giằng,sê nô, ô văng . Cột của khung | Phần thân nhà | 12,355 | m² |
| 98 | Ván khuôn khung, dầm, giằng,sê nô, ô văng . Sàn sênô cốt 4.8 | Phần thân nhà | 42,016 | m² |
| 99 | Ván khuôn khung, dầm, giằng,sê nô, ô văng . Dầm khung K1, K2 | Phần thân nhà | 10,4 | m² |
| 100 | Ván khuôn khung, dầm, giằng,sê nô, ô văng . Dầm cốt 4.2 | Phần thân nhà | 34,2 | m² |
| 101 | Xây tường nhà bằng gạch bê tông đặc thường M75 vữa XM M75 | Phần thân nhà | 84,279 | m3 |
| 102 | Gạch kính lấy sáng (190x190x100) | Phần thân nhà | 900 | Viên |
| 103 | Cửa đi bằng thép chống cháy | Phần thân nhà | 17,55 | m² |
| 104 | Cửa đi + cửa sổ bằng cửa nhựa uPVC lõi thép chịu lực (không có PK) | Phần thân nhà | 12,48 | m² |
| 105 | Phụ kiện kim khí | Phần thân nhà | 8 | bộ |
| 106 | Ốp gạch ceramic khu VS | Phần thân nhà | 13,68 | m2 |
| 107 | Trát trong nhà vữa XM M75 dầy 1,5cm | Phần thân nhà | 463,054 | m² |
| 108 | Trát tường cột ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Phần thân nhà | 272,208 | m2 |
| 109 | Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm | Phần thân nhà | 375,38 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn liên doanh | Phần thân nhà | 463,054 | m² |
| 111 | Sơn trần nước sơn liên doanh | Phần thân nhà | 375,38 | m² |
| 112 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà | Phần thân nhà | 272,208 | m² |
| 113 | Chống thấm sàn sêno bằng Sika hoặc tương đương | Phần mái nhà | 56,098 | m² |
| 114 | Láng sàn sênô văng vữa XM M75 tạo dốc | Phần mái nhà | 56,098 | m3 |
| 115 | Xây tường chắn sênô bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Phần mái nhà | 7,481 | m3 |
| 116 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Phần mái nhà | 8,784 | m3 |
| 117 | Bê tông cốt thép giằng tường thu hồi | Phần mái nhà | 1,859 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường thu hồi - Thép F | Phần mái nhà | 0,035 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường thu hồi- Thép F | Phần mái nhà | 0,186 | tấn |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Phần mái nhà | 17,7 | m2 |
| 121 | Bê tông trụ tường thu hồi M200, đá 1x2 | Phần mái nhà | 0,807 | m3 |
| 122 | Gia công cốt thép trụ tường thu hồi - Thép F | Phần mái nhà | 0,006 | tấn |
| 123 | Gia công cốt thép trụ tường thu hồi - Thép F | Phần mái nhà | 0,059 | tấn |
| 124 | Ván khuôn bê tông trụ tường thu hồi | Phần mái nhà | 14,7 | m2 |
| 125 | Xà gồ thép hình | Phần mái nhà | 3,335 | Tấn |
| 126 | Sơn chống gỉ xà gồ thép | Phần mái nhà | 151,398 | m2 |
| 127 | Mua sắm nẹp chống bão thép inox | Phần mái nhà | 275,97 | kg |
| 128 | Gia công và lắp đặt tôn lợp mái dày 0.45mm | Phần mái nhà | 379,97 | m2 |
| 129 | Tôn úp nóc | Phần mái nhà | 57,37 | m |
| 130 | Gạch bông gió xây cửa thông gió (0,19x0,19x65) | Phần mái nhà | 18 | viên |
| 131 | Kim thu sét bằng thép mạ kẽm | Chống sét mái nhà | 3 | Cái |
| 132 | Dây thu sét mạ kẽm D8 | Chống sét mái nhà | 37 | m |
| 133 | Dây thu sét mạ kẽm D10 | Chống sét mái nhà | 30 | m |
| 134 | - Lồng chắn rác F90 | Thoát nước mái nhà | 22 | Cái |
| 135 | - Phễu thu nước F90 | Thoát nước mái nhà | 22 | Cái |
| 136 | - Ông nhựa PVC F90 thoát nước mái | Thoát nước mái nhà | 100,4 | m |
| 137 | - Cút góc PVC F90 | Thoát nước mái nhà | 22 | Cái |
| 138 | - Cút chếch chữ Z PVC F90 | Thoát nước mái nhà | 88 | Cái |
| 139 | - Côliê bắt ống nhựa | Thoát nước mái nhà | 132 | Cái |
| 140 | - Ông nhựa PVC F27 thoát tràn | Thoát nước mái nhà | 4 | m |
| 141 | Van khóa D32 | Thiết bị nhà vệ sinh | 1 | Cái |
| 142 | Van khóa D25 | Thiết bị nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 143 | Bồn nước inox 1m³ | Thiết bị nhà vệ sinh | 1 | Cái |
| 144 | Chậu rửa đồng bộ 2 vòi | Thiết bị nhà vệ sinh | 1 | Bộ |
| 145 | Chậu tiểu đứng | Thiết bị nhà vệ sinh | 1 | Bộ |
| 146 | Bệ xí bệt kèm vòi hoa sen | Thiết bị nhà vệ sinh | 1 | Bộ |
| 147 | Vòi gạt | Thiết bị nhà vệ sinh | 1 | Bộ |
| 148 | Van phao tự động | Thiết bị nhà vệ sinh | 1 | Bộ |
| 149 | Phiễu thu nước inox F50 | Thiết bị nhà vệ sinh | 1 | Cái |
| 150 | ỐNG NHỰA PVC F110 | Thiết bị nhà vệ sinh | 0,6 | m |
| 151 | ỐNG NHỰA PVC F60 | Thiết bị nhà vệ sinh | 5 | m |
| 152 | ỐNG NHỰA PVC F42 | Thiết bị nhà vệ sinh | 8,95 | m |
| 153 | ỐNG NHỰA PVC F25 | Thiết bị nhà vệ sinh | 10 | m |
| 154 | ỐNG NHỰA PVC F21 | Thiết bị nhà vệ sinh | 2,5 | m |
| 155 | Ống nhựa chịu nhiệt PP-R D25 | Thiết bị nhà vệ sinh | 6,8 | m |
| 156 | Nối PVC D42 | Thiết bị nhà vệ sinh | 3 | Cái |
| 157 | Tê PPR D25 | Thiết bị nhà vệ sinh | 3 | Cái |
| 158 | Tê nhựa D42 | Thiết bị nhà vệ sinh | 1 | Cái |
| 159 | Tê nhựa D42x32 | Thiết bị nhà vệ sinh | 3 | Cái |
| 160 | Cút nhựa PPR D25 | Thiết bị nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 161 | Cút nhựa PVC F110 | Thiết bị nhà vệ sinh | 1 | Cái |
| 162 | Cút nhựa PVC F60 | Thiết bị nhà vệ sinh | 2 | Cái |
| 163 | Cút nhựa PVC F42 | Thiết bị nhà vệ sinh | 3 | Cái |
| 164 | Máy bơm nước di động, CS 5,5 kW (dự phòng) | Thiết bị nhà vệ sinh | 1 | Cái |
| 165 | Tủ 16 Modul áp tô mát (âm tường) | Chiếu sáng nhà điều khiển | 2 | hộp |
| 166 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16, 20, 25A | Chiếu sáng nhà điều khiển | 24 | cái |
| 167 | Tủ 5 Modul áp tô mát (âm tường) | Chiếu sáng nhà điều khiển | 1 | hộp |
| 168 | Lắp hộp chứa atomat 6 modul bằng nhựa | Chiếu sáng nhà điều khiển | 1 | hộp |
| 169 | Dây 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Phần dây dẫn | 8 | m |
| 170 | Dây 0,6kV-Cu/PVC-4x10mm2 | Phần dây dẫn | 70 | m |
| 171 | Dây 0,6kV-Cu/PVC-2x4mm2 | Phần dây dẫn | 280 | m |
| 172 | Dây 0,6kV-Cu/PVC-2x6mm2 | Phần dây dẫn | 70 | m |
| 173 | Dây 0,6kV-Cu/PVC-2x1,5mm2 | Phần dây dẫn | 320 | m |
| 174 | Ống nhựa chống cháy D20 | Phần dây dẫn | 600 | m |
| 175 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU, tiết kiệm điện | Phần thiết bị điện | 7 | bộ |
| 176 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU, tiết kiệm điện | Phần thiết bị điện | 1 | bộ |
| 177 | Quạt thông gió >500M3/H | Phần thiết bị điện | 12 | Bộ |
| 178 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa (kèm dây điều khiển, phụ kiện lắp đặt kết nối thông tin tới tủ TCĐ) | Phần thiết bị điện | 2 | Bộ |
| 179 | Máng đèn huỳnh quang âm trần và đèn 300*1200 | Phần thiết bị điện | 27 | cái |
| 180 | Đèn huỳnh quang dài 1,2m 220V, 3x18W | Phần thiết bị điện | 27 | bộ |
| 181 | Đèn LED ốp trần 32W-220V | Phần thiết bị điện | 3 | bộ |
| 182 | Đèn LED ốp trần chiếu sáng sự cố 18W-220VDC | Phần thiết bị điện | 12 | bộ |
| 183 | Đèn LED ốp trần chống nổ 32W-220V | Phần thiết bị điện | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | Phần thiết bị điện | 5 | cái |
| 185 | Lắp ổ cắm đôi 220V-10A | Phần thiết bị điện | 17 | cái |
| F | Hệ thống chữa cháy bằng nước (nhà trạm bơm,bể nước, vật tư thiết bị) | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m. Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Thiết bị chữa cháy bằng nước | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện diezen, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m. Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Thiết bị chữa cháy bằng nước | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55m Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Thiết bị chữa cháy bằng nước | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm 3 kW cấp nước từ nguồn cho bể nước cứu hỏa; Q=5m3/h; H=30m | Thiết bị chữa cháy bằng nước | 1 | Cái |
| 5 | Bình bọt MFZ8 10kg loại xách tay | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | 6 | Bình |
| 6 | Bình khí MT5 CO2 5kg xách tay | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | 10 | Bình |
| 7 | Xe đẩy bột chữa cháy | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | 3 | Cái |
| 8 | Bảng tiêu lệnh chưa cháy | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | 4 | Cái |
| 9 | Hệ thống đèn báo thoát hiểm, bao gồm: | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | 1 | HT |
| 10 | Đèn thoát hiểm | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | 3 | Bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | 3 | Bộ |
| 12 | Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2 | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | 100 | m |
| 13 | Ống nhựa SP-D20 | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | 70 | m |
| 14 | Aptomat AC-20A | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | 1 | Cái |
| 15 | Đào đất gối đỡ ống, đất cấp 3 | Gối đỡ ống cứu hỏa (100 gối) | 4 | m3 |
| 16 | Bê tông gối đỡ ống M200 đá 2x4 | Gối đỡ ống cứu hỏa (100 gối) | 3 | m3 |
| 17 | Gia công cốt thép gối đỡ - Thép F | Gối đỡ ống cứu hỏa (100 gối) | 71 | Kg |
| 18 | Gia công cốt thép gối đỡ - Thép hình colie ôm cáp | Gối đỡ ống cứu hỏa (100 gối) | 42 | Kg |
| 19 | Vít thép mở F10 | Gối đỡ ống cứu hỏa (100 gối) | 200 | Cái |
| 20 | Gối đỡ GC1 | Gối đỡ GC1 (15,76kg/1 cái) | 5 | cái |
| 21 | Đào đất móng bệ bằng thủ công, đất C3 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa (3 cái) | 0,798 | m³ |
| 22 | Bê tông bệ đỡ M200, đá 2x4 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa (3 cái) | 0,789 | m³ |
| 23 | Ván khuôn bê tông mong gia cố | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa (3 cái) | 5,235 | m² |
| 24 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa (3 cái) | 0,468 | m³ |
| 25 | Đào đất móng trụ cứu hỏa, họng tiếp nước | Móng đỡ trụ cứu hỏa (3 móng) | 0,48 | m3 |
| 26 | Bê tông móng trụ cứu hỏa, họng tiếp nước M250 đá 1x2 | Móng đỡ trụ cứu hỏa (3 móng) | 0,386 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng | Móng đỡ trụ cứu hỏa (3 móng) | 3,36 | m² |
| 28 | Đào đất móng, đất C3 | Móng đỡ họng cấp nước (1 móng) | 0,064 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Móng đỡ họng cấp nước (1 móng) | 0,061 | m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu k=0.9 | Móng đỡ họng cấp nước (1 móng) | 0,003 | m3 |
| 31 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan | Hoàn trả dường ống qua đường | 0,643 | m³ |
| 32 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 | Hoàn trả dường ống qua đường | 0,101 | m³ |
| 33 | Đắp đất đường ống, độ chạt yêu cầu k=0,9 | Hoàn trả dường ống qua đường | 9,2 | m³ |
| 34 | Bê tông hoàn trả mặt đường M200, đá 1x2 | Hoàn trả dường ống qua đường | 0,643 | m³ |
| 35 | Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Tủ |
| 36 | Bình điều áp | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Bộ |
| 37 | Mua và lắp bình nước mồi inox 200 lít | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Bể |
| 38 | Mua và lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt D32 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 35 | m |
| 39 | Cút nhựa, cút góc co nhiệt D32 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 10 | Cái |
| 40 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm D100 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 30 | m |
| 41 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm D50 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 10 | m |
| 42 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm D25 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 10 | m |
| 43 | Mua và lắp cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hàn | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 10 | Cái |
| 44 | Mua và lắp cút thép 90 độ D50 bằng kiểu hàn | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 5 | Cái |
| 45 | Mua và lắp cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hàn | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 3 | Cái |
| 46 | Mua và lắp tê thép D100 bằng kiểu hàn | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 3 | Cái |
| 47 | Mua và lắp tê thép D50 trang kẽm kiểu hàn | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 48 | Mua và lắp tê thép D25 trang kẽm kiểu hàn | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 49 | Mua và lắp tê thép giảm D100/100/50 bằng kiểu hàn | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 2 | Cái |
| 50 | Mua và lắp tê thép D100/100/25 bằng kiểu hàn | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 3 | Cái |
| 51 | Mua và lắp đặt côn thu D100/50 kiểu hàn | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 2 | Cái |
| 52 | Mua và lắp đặt côn thu D50/25 kiểu hàn | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 53 | Mua và lắp đặt phao điện | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 54 | Mua và lắp đặt bích thép D100 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 20 | Cái |
| 55 | Mua và lắp đặt bích thép D50 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 12 | Cái |
| 56 | Mua và lắp đặt bích thép D25 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 2 | Cái |
| 57 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D100 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 2 | Cái |
| 58 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D50 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 2 | Cái |
| 59 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D32 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 60 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D25 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 61 | Mua và lắp đặt van một chiều D100 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 2 | Cái |
| 62 | Mua và lắp đặt van một chiều D50 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 63 | Mua và lắp đặt van bướm D100 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 4 | Cái |
| 64 | Mua và lắp van an toàn D50 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 65 | Mua và láp đặt van xả | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 66 | Mua và lắp đặt mối nối mềm D100 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 4 | Cái |
| 67 | Mua và lắp đặt mối nối mềm D50 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 2 | Cái |
| 68 | Mua và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 69 | Mua và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 70 | Mua và lắp đặt công tắc đo áp lực | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 3 | Cái |
| 71 | Rọ lọc D100 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 2 | Cái |
| 72 | Rọ lọc D50 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 73 | Y lọc D100 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 2 | Cái |
| 74 | Y lọc D50 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Cái |
| 75 | Gioăng cao su D100 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 20 | Cái |
| 76 | Gioăng cao su D50 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 12 | Cái |
| 77 | Gioăng cao su D25 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 2 | Cái |
| 78 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 8 | m |
| 79 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | m² |
| 80 | Phụ kiện lắp đặt + bu lông | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | 1 | Lô |
| 81 | Tủ điện chứa áp tô mát + kèm PK | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 1 | Cái |
| 82 | Áp tô mát 3 pha 40A | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 1 | Cái |
| 83 | Áp tô mát 3 pha 30A | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 1 | Cái |
| 84 | Áp tô mát 1 pha 20A | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 4 | Cái |
| 85 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm² | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 30 | m |
| 86 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x4+1x2,5mm² | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 8 | m |
| 87 | Cáp điều khiển CVV-S, 10x1,5mm2/Cu/PVC/PVC | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 40 | m |
| 88 | Cáp hạ áp Cu/PVC 2x1,5mm² | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 10 | m |
| 89 | Cáp hạ áp Cu/PVC 2x4mm² | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 10 | m |
| 90 | Ống nhựa xoắn HDPE D35/32 | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 30 | m |
| 91 | Ống luồn cáp SP-D20 | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 20 | m |
| 92 | Đen LED 220V- 1x24W | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 2 | Bộ |
| 93 | Công tắc đôi (gồm đế, mặt và hạt công tắc) | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 1 | Bộ |
| 94 | Ổ cắm đôi (gồm đế và mặt) | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 2 | Bộ |
| 95 | Hộp Áp tô mát âm tường 4 modul | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 1 | Bộ |
| 96 | Phụ kiện lắp đặt + bu lông | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | 1 | Lô |
| 97 | Mua và lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 3 | Trụ |
| 98 | Mua và lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100 | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 1 | Cái |
| 99 | Mua và lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trời | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 3 | hộp |
| 100 | Mua và lắp đặt ống thép đen D150 kiểu hàn | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 6 | m |
| 101 | Mua và lắp đặt ống thép đen D100 kiểu hàn | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 140 | m |
| 102 | Mua và lắp đặt cút thép D100 tráng kẽm | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 12 | Cái |
| 103 | Mua và lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hàn | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 6 | Cái |
| 104 | Mua và lắp van bướm mặt bích D100 | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 3 | Cái |
| 105 | Mua và lắp đặt bích thép D100 | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 20 | Cặp |
| 106 | Gioăng cao su D100 | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 20 | Cái |
| 107 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 6 | m |
| 108 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ | Đường ống chữa cháy ngoài trời | 1 | m² |
| 109 | Đào đất cấp III xây bể nước ngầm bằng máy đào | Bể chứa nước cúu hoả | 306,558 | m³ |
| 110 | Bê tông lót đáy bể rộng >250cm M100, đá 4x6 | Bể chứa nước cúu hoả | 4,83 | m³ |
| 111 | Bê tông bể chứa thành thẳng M250, đá 1x2 | Bể chứa nước cúu hoả | 46,134 | m3 |
| 112 | Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa - Thép F | Bể chứa nước cúu hoả | 154,58 | Kg |
| 113 | Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa - Thép F | Bể chứa nước cúu hoả | 6.099,43 | Kg |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông bể chứa | Bể chứa nước cúu hoả | 315,544 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan nắp bể M250, đá 1x2 | Bể chứa nước cúu hoả | 0,1 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho tấm đan nắp bể | Bể chứa nước cúu hoả | 0,4 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Bể chứa nước cúu hoả | 9,33 | Kg |
| 118 | Bê tông bệ đỡ máy bơm M250, đá 1x2 | Bể chứa nước cúu hoả | 1,026 | m3 |
| 119 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ máy bơn | Bể chứa nước cúu hoả | 4,704 | m2 |
| 120 | Gia công cốt thép bệ đỡ - Thép F | Bể chứa nước cúu hoả | 23,976 | Kg |
| 121 | Gia công cốt thép bệ đỡ - Thép F | Bể chứa nước cúu hoả | 151,76 | Kg |
| 122 | Trát trong bể bằng vữa XM M75, dày 2cm | Bể chứa nước cúu hoả | 192,025 | m2 |
| 123 | Láng nền bể vữa xi măng M75, dày 2cm | Bể chứa nước cúu hoả | 37,369 | m2 |
| 124 | Quét 2 lớp nước xi măng chống thấm | Bể chứa nước cúu hoả | 115,52 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt thang trèo bể nước | Bể chứa nước cúu hoả | 22,32 | Kg |
| 126 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Bể chứa nước cúu hoả | 140,7 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 5000m | Bể chứa nước cúu hoả | 166 | m3 |
| 128 | Mua và lắp đặt ống thép đen D150 | Bể chứa nước cúu hoả | 6 | m |
| 129 | Mua và lắp đặt ống thép đen D100 | Bể chứa nước cúu hoả | 8 | m |
| 130 | Mua và lắp phễu thép hàn D100x150 | Bể chứa nước cúu hoả | 1 | Cái |
| 131 | Mua và lắp phễu thép hàn D150x250 | Bể chứa nước cúu hoả | 2 | Cái |
| 132 | Mua và lắp phễu thép hàn D200x300 | Bể chứa nước cúu hoả | 1 | Cái |
| 133 | Mua và lắp tấm chắn chống thấm n=400 | Bể chứa nước cúu hoả | 2 | Cái |
| 134 | Mua và lắp tấm chắn chống thấm n=250 | Bể chứa nước cúu hoả | 1 | Cái |
| 135 | Mua và lắp ống lồng dy=300 | Bể chứa nước cúu hoả | 3 | Cái |
| 136 | Mua và lắp ống lồng dy=150 | Bể chứa nước cúu hoả | 1 | Cái |
| 137 | Mua và lắp tấm cách nước PVC200 | Bể chứa nước cúu hoả | 56 | m |
| 138 | Mua và lắp cút thép D150 bằng kiểu hàn | Bể chứa nước cúu hoả | 1 | Cái |
| 139 | Mua và lắp cút thép D100 bằng kiểu hàn | Bể chứa nước cúu hoả | 1 | Cái |
| 140 | Mua và lắp đặt giá đỡ ống | Bể chứa nước cúu hoả | 6 | Cái |
| 141 | Chõ bơm nước D100 | Bể chứa nước cúu hoả | 1 | Cái |
| 142 | Xây bậc thềm bằng gạch bê tông đặc thường M75 | Bậc thềm vào nhà để máy bơm | 0,297 | m3 |
| 143 | Láng thành bậc bằng vữa XM dày 3cm | Bậc thềm vào nhà để máy bơm | 2,25 | m2 |
| 144 | Xây tường nhà gạch không nung mác 75 vữa XM 75 | Bậc thềm vào nhà để máy bơm | 6,644 | m³ |
| 145 | Bê tông cửa chớp M200, đá 1x2 | Cửa Chớp - Nhà để máy bơm | 0,13 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bê tông tấm chớp | Cửa Chớp - Nhà để máy bơm | 1,057 | m2 |
| 147 | Gia công cốt thép cửa chớp | Cửa Chớp - Nhà để máy bơm | 14,12 | Kg |
| 148 | - Sắt L mạ kẽm | Lưới thép mạ kẽm - Nhà để máy bơm | 21,3 | Kg |
| 149 | - Lưới thép | Lưới thép mạ kẽm - Nhà để máy bơm | 2,4 | m2 |
| 150 | - Vít nở F6 | Lưới thép mạ kẽm - Nhà để máy bơm | 14 | bộ |
| 151 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 0,139 | m³ |
| 152 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 1,422 | m2 |
| 153 | Lắp đặt cốt thép lanh tô - Thep F | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 4,21 | Kg |
| 154 | Lắp đặt cốt thép lanh tô - Thep F | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 10,41 | Kg |
| 155 | Ván khuôn bê tông dầm | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 6,264 | m2 |
| 156 | Lắp đặt cốt thép dầm- Thep F | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 19,181 | Kg |
| 157 | Lắp đặt cốt thép dầm - Thep F | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 155,944 | Kg |
| 158 | Bê tông mái M200, đá 1x2 | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 2,689 | m³ |
| 159 | Ván khuôn giằng tường, mái | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 28,976 | m2 |
| 160 | Gia công cốt thép GT, mái - Thep F | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 141,9 | Kg |
| 161 | Xây tường mái gạch không nung mác 75 vữa XM 75 | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 0,45 | m³ |
| 162 | Mua và lắp dựng cửa đi | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 3,6 | m2 |
| 163 | Mua và lắp dựng cửa chớp | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 1,92 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5 vữa XM M50 | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 38,768 | m² |
| 165 | Trát tường trong nhà dày 1,5 vữa XM M50 | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 34,28 | m² |
| 166 | Sơn tường ngoài nhà 2 lớp thường, 1 lớp màu | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 38,768 | m² |
| 167 | Sơn tường trong nhà 2 lớp thường, 1 lớp màu | Lanh tô - Nhà để máy bơm | 34,28 | m² |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK | Thoát nước mái nhà - Nhà để máy bơm | 11,2 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK | Thoát nước mái nhà - Nhà để máy bơm | 2 | m |
| 170 | Cút góc PVC F90 | Thoát nước mái nhà - Nhà để máy bơm | 4 | Cái |
| 171 | Cút chếch PVC F90 | Thoát nước mái nhà - Nhà để máy bơm | 8 | Cái |
| 172 | Phễu thu nước PVC F90 | Thoát nước mái nhà - Nhà để máy bơm | 4 | Cái |
| 173 | Lồng chắn rác inox F90 | Thoát nước mái nhà - Nhà để máy bơm | 4 | Cái |
| 174 | Cô li ê bắt ống | Thoát nước mái nhà - Nhà để máy bơm | 16 | Cái |
| 175 | Vít nở sắt F6 | Thoát nước mái nhà - Nhà để máy bơm | 32 | Cái |
| G | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | BH | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi