Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | cân đối ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:19:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,783,616,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Chùa Ông Bổn | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2049 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5028 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3768 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2662 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1543 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2446 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3372 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 mối nối |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5932 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4888 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3489 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng mố, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,244 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6782 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3065 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3196 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1204 | tấn |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0859 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5136 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp dầm BTTA, I=280, L=6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Cung cấp dầm BTTA, I=280, L=9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | tấn |
| 34 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,168 | m3 |
| 35 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9974 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,089 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3838 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 42 | Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 43 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3208 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m3 |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0009 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7215 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8613 | 100m3 |
| 51 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2708 | 100m3 |
| 52 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 14cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1565 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7105 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1217 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | m3 |
| 56 | Cung cấp nhựa đường khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | m3 |
| 57 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp biên báo tải trọng Đk70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 63 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9893 | m3 |
| B | Cầu Xẻo Cóc | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6304 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5161 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1884 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6331 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,159 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 mối nối |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,244 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7214 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8348 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5976 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2826 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp dầm BTTA, I=500, L=15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3126 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2532 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 24 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6063 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,848 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2682 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 32 | Bê tông thanh lan can M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 33 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2248 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | 100m2 |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5382 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1407 | 100m3 |
| 41 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3917 | 100m3 |
| 42 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 14cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2733 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3059 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | m3 |
| 46 | Cung cấp nhựa đường khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | m3 |
| 47 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp biên báo tải trọng Đk70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7538 | m3 |
| C | Cầu Chùm Ruột | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6304 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5161 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1884 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6331 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,159 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 mối nối |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,244 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7214 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8348 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5976 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2826 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp dầm BTTA, I=500, L=15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3126 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2532 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 24 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6063 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,848 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2682 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 32 | Bê tông thanh lan can M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 33 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2248 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | 100m2 |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2882 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1027 | 100m3 |
| 40 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3453 | 100m3 |
| 41 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 14cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8429 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2966 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | m3 |
| 45 | Cung cấp nhựa đường khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | m3 |
| 46 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp biên báo tải trọng Đk70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5969 | m3 |
| D | Cầu Tường Nguyên | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6304 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5161 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1884 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6331 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,159 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 mối nối |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,244 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7214 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8348 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5976 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2826 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp dầm BTTA, I=500, L=15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3126 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2532 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 24 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6063 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,848 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2682 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 32 | Bê tông thanh lan can M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 33 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2248 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | 100m2 |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3992 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1489 | 100m3 |
| 40 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4017 | 100m3 |
| 41 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 14cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9704 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2779 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | m3 |
| 45 | Cung cấp nhựa đường khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | m3 |
| 46 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,931 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp biên báo tải trọng Đk70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7538 | m3 |
| E | Cầu Kênh Tân Quy | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2049 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5028 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3768 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2662 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1543 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2446 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3372 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 mối nối |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5932 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4888 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3489 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng mố, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,244 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6782 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3065 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3196 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1204 | tấn |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0859 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5136 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp dầm BTTA, I=280, L=6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Cung cấp dầm BTTA, I=280, L=9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | tấn |
| 34 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,168 | m3 |
| 35 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9974 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,089 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3838 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 42 | Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 43 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3208 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| F | Cầu Đai Trị 2 | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2049 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5028 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3768 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2662 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1543 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2446 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3372 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 mối nối |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5932 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4888 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3489 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng mố, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,244 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6782 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3065 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3196 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1204 | tấn |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0859 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5136 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp dầm BTTA, I=280, L=9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0576 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | tấn |
| 33 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,064 | m3 |
| 34 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1168 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,089 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 41 | Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 42 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6075 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3536 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4927 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3313 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9296 | 100m3 |
| 50 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3541 | 100m3 |
| 51 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 14cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7182 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6154 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 55 | Cung cấp nhựa đường khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | m3 |
| 56 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,061 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp biên báo tải trọng Đk70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 62 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9893 | m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (2,57%*(A+B+C+D+E+F)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.531.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥6.697.062.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.697.062.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi