Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328087-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210221566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn cân đối ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:19:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,783,616,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Chùa Ông Bổn
1 Phát hoang mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m2
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2049 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5028 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,181 tấn
6 Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3768 tấn
7 Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2662 tấn
8 Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1543 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2446 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,3372 m3
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 1 mối nối
12 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5932 tấn
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m
15 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4888 100m
16 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3489 100m
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,648 m3
19 Bê tông lót móng mố, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,244 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6782 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 tấn
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,3065 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,182 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3196 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1204 tấn
26 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,0859 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5136 100m2
28 Cung cấp dầm BTTA, I=280, L=6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
29 Cung cấp dầm BTTA, I=280, L=9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
31 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,832 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 tấn
33 Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0976 tấn
34 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,168 m3
35 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,134 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9974 100m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,089 m2
38 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m
39 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3838 tấn
40 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
41 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 tấn
42 Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,016 m3
43 Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5625 m3
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3208 100m2
46 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 100m2
47 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,455 100m3
48 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0009 100m3
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7215 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8613 100m3
51 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2708 100m3
52 Bê tông mặt đường dày mặt đường 14cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,1565 m3
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7105 tấn
54 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1217 100m2
55 Cung cấp gỗ làm khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1168 m3
56 Cung cấp nhựa đường khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0467 m3
57 Lót tấm nilon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 100m2
58 Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Cung cấp biên báo tải trọng Đk70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
63 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9893 m3
B Cầu Xẻo Cóc
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m2
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6304 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5161 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0905 tấn
6 Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1884 tấn
7 Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6331 tấn
8 Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0772 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7216 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,159 m3
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 mối nối
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,82 100m
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,244 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7214 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8348 tấn
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,5976 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2826 100m2
19 Cung cấp dầm BTTA, I=500, L=15m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3126 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2532 tấn
23 Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0488 tấn
24 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
25 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,196 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6063 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,848 m2
28 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m
29 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2682 tấn
30 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0109 tấn
31 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0925 tấn
32 Bê tông thanh lan can M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,712 m3
33 Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3825 m3
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2248 100m2
36 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1122 100m2
37 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,615 100m3
38 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5382 100m3
39 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0547 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1407 100m3
41 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3917 100m3
42 Bê tông mặt đường dày mặt đường 14cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,2733 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3059 tấn
44 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0767 100m2
45 Cung cấp gỗ làm khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0448 m3
46 Cung cấp nhựa đường khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0179 m3
47 Lót tấm nilon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,024 100m2
48 Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Cung cấp biên báo tải trọng Đk70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
53 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7538 m3
C Cầu Chùm Ruột
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m2
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6304 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5161 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0905 tấn
6 Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1884 tấn
7 Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6331 tấn
8 Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0772 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7216 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,159 m3
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 mối nối
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,82 100m
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,244 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7214 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8348 tấn
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,5976 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2826 100m2
19 Cung cấp dầm BTTA, I=500, L=15m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3126 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2532 tấn
23 Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0488 tấn
24 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
25 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,196 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6063 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,848 m2
28 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m
29 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2682 tấn
30 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0109 tấn
31 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0925 tấn
32 Bê tông thanh lan can M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,712 m3
33 Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3825 m3
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2248 100m2
36 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1122 100m2
37 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m3
38 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2882 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1027 100m3
40 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3453 100m3
41 Bê tông mặt đường dày mặt đường 14cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,8429 m3
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2966 tấn
43 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0466 100m2
44 Cung cấp gỗ làm khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0522 m3
45 Cung cấp nhựa đường khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0209 m3
46 Lót tấm nilon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,994 100m2
47 Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Cung cấp biên báo tải trọng Đk70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
52 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5969 m3
D Cầu Tường Nguyên
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m2
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6304 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5161 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0905 tấn
6 Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1884 tấn
7 Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6331 tấn
8 Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0772 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7216 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,159 m3
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 mối nối
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,82 100m
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,244 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7214 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8348 tấn
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,5976 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2826 100m2
19 Cung cấp dầm BTTA, I=500, L=15m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3126 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2532 tấn
23 Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0488 tấn
24 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
25 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,196 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6063 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,848 m2
28 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m
29 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2682 tấn
30 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0109 tấn
31 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0925 tấn
32 Bê tông thanh lan can M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,712 m3
33 Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3825 m3
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2248 100m2
36 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1122 100m2
37 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,775 100m3
38 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3992 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1489 100m3
40 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4017 100m3
41 Bê tông mặt đường dày mặt đường 14cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,9704 m3
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2779 tấn
43 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0678 100m2
44 Cung cấp gỗ làm khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0454 m3
45 Cung cấp nhựa đường khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0182 m3
46 Lót tấm nilon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,931 100m2
47 Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Cung cấp biên báo tải trọng Đk70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
52 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7538 m3
E Cầu Kênh Tân Quy
1 Phát hoang mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m2
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2049 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5028 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,181 tấn
6 Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3768 tấn
7 Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2662 tấn
8 Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1543 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2446 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,3372 m3
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 1 mối nối
12 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5932 tấn
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m
15 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4888 100m
16 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3489 100m
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,648 m3
19 Bê tông lót móng mố, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,244 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6782 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 tấn
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,3065 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,182 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3196 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1204 tấn
26 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,0859 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5136 100m2
28 Cung cấp dầm BTTA, I=280, L=6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
29 Cung cấp dầm BTTA, I=280, L=9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
31 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,832 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 tấn
33 Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0976 tấn
34 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,168 m3
35 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,134 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9974 100m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,089 m2
38 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m
39 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3838 tấn
40 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
41 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 tấn
42 Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,016 m3
43 Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5625 m3
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3208 100m2
46 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 100m2
F Cầu Đai Trị 2
1 Phát hoang mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m2
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2049 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5028 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,181 tấn
6 Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3768 tấn
7 Gia công các kết cấu thép tấm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2662 tấn
8 Gia công các kết cấu thép V80x80x8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1543 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2446 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,3372 m3
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 1 mối nối
12 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5932 tấn
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m
15 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4888 100m
16 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3489 100m
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,648 m3
19 Bê tông lót móng mố, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,244 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6782 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 tấn
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,3065 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,182 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3196 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1204 tấn
26 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,0859 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5136 100m2
28 Cung cấp dầm BTTA, I=280, L=9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
30 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0576 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn, con lươn, dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 tấn
32 Gia công, lắp đặt thép V50x50x4mm khe co giãn (Inox 304) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0976 tấn
33 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,064 m3
34 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,134 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1168 100m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,089 m2
37 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m
38 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,423 tấn
39 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0173 tấn
40 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1469 tấn
41 Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m3
42 Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6075 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3536 100m2
45 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 100m2
46 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,395 100m3
47 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4927 100m3
48 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3313 100m3
49 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9296 100m3
50 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3541 100m3
51 Bê tông mặt đường dày mặt đường 14cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,7182 m3
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6154 tấn
53 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,142 100m2
54 Cung cấp gỗ làm khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 m3
55 Cung cấp nhựa đường khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0388 m3
56 Lót tấm nilon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,061 100m2
57 Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Cung cấp biên báo tải trọng Đk70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
62 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9893 m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (2,57%*(A+B+C+D+E+F)) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0257 Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.025E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.531.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥6.697.062.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.697.062.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->