Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Chi cục Thủy sản Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413344-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy sản Nghệ An
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Chi cục Thủy sản Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210369897
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện tự chủ đã được UBND tỉnh bố trí trong dự toán chi NSNN năm 2021 của Chi cục Thủy sản Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:39:00 đến ngày 2021-04-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 447,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL Tài liệu Hành chính Mét 55,5
2 Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Tài liệu Hành chính Mét 55,5
3 Vệ sinh đến từng tập tài liệu. Tài liệu Hành chính Mét 55,5
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Tài liệu Hành chính Mét 55,5
5 - Kế hoạch chỉnh lý; Tài liệu Hành chính Mét 55,5
6 - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông Tài liệu Hành chính Mét 55,5
7 - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; Tài liệu Hành chính Mét 55,5
8 - Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ Tài liệu Hành chính Mét 55,5
9 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Tài liệu Hành chính Mét 55,5
10 Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ Tài liệu Hành chính Mét 55,5
11 Biên mục phiếu tin. Tài liệu Hành chính Mét 55,5
12 Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. Tài liệu Hành chính Mét 55,5
13 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Tài liệu Hành chính Mét 55,5
14 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Tài liệu Hành chính Mét 55,5
15 Biên mục hồ sơ: Tài liệu Hành chính Mét 55,5
16 a.Đánh số tờ cho TL Tài liệu Hành chính Mét 55,5
17 b.Viết mục lục VB Tài liệu Hành chính Mét 55,5
18 c.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc Tài liệu Hành chính Mét 55,5
19 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. Tài liệu Hành chính Mét 55,5
20 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. Tài liệu Hành chính Mét 55,5
21 Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS Tài liệu Hành chính Mét 55,5
22 Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. Tài liệu Hành chính Mét 55,5
23 Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. Tài liệu Hành chính Mét 55,5
24 Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. Tài liệu Hành chính Mét 55,5
25 Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL Tài liệu Hành chính Mét 55,5
26 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Tài liệu Hành chính Mét 55,5
27 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin Tài liệu Hành chính Mét 55,5
28 Lập mục lục hồ sơ: Tài liệu Hành chính Mét 55,5
29 a.Viết lời mở đầu Tài liệu Hành chính Mét 55,5
30 b.Lập bảng tra cứu Bổ trợ Tài liệu Hành chính Mét 55,5
31 c.In mục lục, nhân bản Tài liệu Hành chính Mét 55,5
32 d.Đóng quyển mục lục Tài liệu Hành chính Mét 55,5
33 Xử lý tài liệu loại: Tài liệu Hành chính Mét 55,5
34 a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại Tài liệu Hành chính Mét 55,5
35 b.Viết thuyết minh tài liệu loại Tài liệu Hành chính Mét 55,5
36 Kết thúc chỉnh lý: Tài liệu Hành chính Mét 55,5
37 a.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Tài liệu Hành chính Mét 55,5
38 b. Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông Tài liệu Hành chính Mét 55,5
39 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL Tài liệu Kế toán Mét 24
40 Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Tài liệu Kế toán Mét 24
41 Vệ sinh đến từng tập tài liệu. Tài liệu Kế toán Mét 24
42 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Tài liệu Kế toán Mét 24
43 - Kế hoạch chỉnh lý; Tài liệu Kế toán Mét 24
44 - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông Tài liệu Kế toán Mét 24
45 - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; Tài liệu Kế toán Mét 24
46 - Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ Tài liệu Kế toán Mét 24
47 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Tài liệu Kế toán Mét 24
48 Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ Tài liệu Kế toán Mét 24
49 Biên mục phiếu tin. Tài liệu Kế toán Mét 24
50 Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. Tài liệu Kế toán Mét 24
51 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Tài liệu Kế toán Mét 24
52 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Tài liệu Kế toán Mét 24
53 Biên mục hồ sơ: Tài liệu Kế toán Mét 24
54 a.Đánh số tờ cho TL Tài liệu Kế toán Mét 24
55 b.Viết mục lục VB Tài liệu Kế toán Mét 24
56 c.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc Tài liệu Kế toán Mét 24
57 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Tài liệu Kế toán Mét 24
58 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. Tài liệu Kế toán Mét 24
59 Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS Tài liệu Kế toán Mét 24
60 Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp Tài liệu Kế toán Mét 24
61 Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. Tài liệu Kế toán Mét 24
62 Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. Tài liệu Kế toán Mét 24
63 Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL Tài liệu Kế toán Mét 24
64 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Tài liệu Kế toán Mét 24
65 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin Tài liệu Kế toán Mét 24
66 Lập mục lục hồ sơ: Tài liệu Kế toán Mét 24
67 a.Viết lời mở đầu Tài liệu Kế toán Mét 24
68 b.Lập bảng tra cứu Bổ trợ Tài liệu Kế toán Mét 24
69 c.In mục lục, nhân bản Tài liệu Kế toán Mét 24
70 d.Đóng quyển mục lục Tài liệu Kế toán Mét 24
71 Xử lý tài liệu loại: Tài liệu Kế toán Mét 24
72 a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại Tài liệu Kế toán Mét 24
73 b.Viết thuyết minh tài liệu loại Tài liệu Kế toán Mét 24
74 Kết thúc chỉnh lý: Tài liệu Kế toán Mét 24
75 a.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Tài liệu Kế toán Mét 24
76 b. Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông Tài liệu Kế toán Mét 24
77 Bìa hồ sơ Văn phòng phẩm Tờ 10.017
78 Tờ mục lục văn bản Văn phòng phẩm Tờ 15.105
79 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Văn phòng phẩm Tờ 10.017
80 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Văn phòng phẩm Tờ 3.180
81 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại Văn phòng phẩm Tờ 1.431
82 Phiếu tin Văn phòng phẩm Tờ 10.017
83 Bút viết bìa hồ sơ Văn phòng phẩm Cái 398
84 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Văn phòng phẩm Cái 80
85 Bút chì để đánh số tờ Văn phòng phẩm Cái 40
86 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Văn phòng phẩm Hộp 1
87 Hồ dán nhãn hộp Văn phòng phẩm Lọ 20
88 Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa….. Văn phòng phẩm Mét 79,5
89 Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4 Kích thước: 36,5x26,5x11cm Hộp chống mối, chống ẩm Thiết bị bảo quản tài liệu Cái 557
90 Giá để tài liệu: (Theo tiêu chuẩn của cục Văn thư Lưu trữ nhà nước) Kích thước: 2000mm X 1230mm X 400mm Sơn tĩnh điện màu ghi, 5 tầng 6 tấm đợt Thiết bị bảo quản tài liệu Bộ 15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.478E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 134.340.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 447.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 134.340.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Tương đương về quy mô gói thầu: Số lượng tài liệu chỉnh lý ≥ 55,65 mét tài liệu lưu trữ trong mỗi hợp đồng - Tương đương về tính chất: Chỉnh lý tài liệu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT xuất cho khách hàng
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.567.300.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->