Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Minh Vũ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và Ngân sách phường Hải Thành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 22:29:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,187,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9786 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4969 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2374 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,934 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0346 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 7 | Hút hầm cầu bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7769 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đá phá dỡ 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5917 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đá phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5917 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất, đá phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5917 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng sau khi đào móng cũ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,583 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,583 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,6 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,749 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ mở quay nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,389 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hoa bê tông và tường lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8897 | m3 |
| 14 | Xây tường lắp vách kính gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | m3 |
| 15 | Xây bù lan can bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,204 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống Inox đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống Inox đk 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,118 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn LED 2x21W dài 1,2m gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 227x35, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn U/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn U/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn U/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| C | XÂY DỰNG SÂN VÀ RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt lót sọc xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m3 |
| 5 | Lát đá granito 300x300 màu xám, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,5 | m2 |
| 6 | Đào hố chôn ống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 1m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 8 | Bê tông ống thoát nước M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 12 | Xây rảnh thoát nước bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0757 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,234 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m3/1km |
| D | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,415 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng hàng rào M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4673 | m3 |
| 9 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0505 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2625 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2801 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5926 | tấn |
| 17 | Xây hàng rào bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2294 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4413 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,318 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0004 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 22 | Ốp tường chân hàng rào - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,76 | m2 |
| 23 | Sơn tường hàng rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,318 | m2 |
| E | KÈ CHẮN CÁT XÂY MỚI | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép Larsen L-IV L= 5m trên cạn đoạn ngập đất (Khấu hao VL TC trong 3 tháng (1.17%*3+3.5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2125 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép Lassen L-IV trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2125 | 100m |
| 3 | Thép giằng dọc, thép chống, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8263 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép giằng dọc, thép chống, ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8263 | tấn |
| 5 | Tháo dở thép giằng dọc, thép chống, ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8263 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7708 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá dăm lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chắn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9554 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường chắn đổ tại chổ (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2556 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968444E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu; - Số lượng hợp đồng bằng 1 (Bao gồm các hạng mục Sửa chữa cải tạo nhà lớp học, kè chắn bằng bê tông và lát gạch sân vườn) và hợp đồng có giá trị ≥ 1.531.012.000 VNĐ hoặc Tổng các hạng mục công trình Sửa chữa cải tạo nhà lớp học, kè chắn bằng bê tông và lát gạch sân vườn có Tổng giá trị các hạng mục ≥ 1.531.012.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.531.012.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi