Gói thầu: Gói thầu số 21: Nhà lưới thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367749-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Nhà lưới thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20190150819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:55:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,008,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,4 m3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Sản xuất theo bản vẽ thiết kế
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,956 tấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Sản xuất theo bản vẽ thiết kế
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,96 100m2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Sản xuất theo bản vẽ thiết kế
4 Sản xuất vì kèo thép hinh mạ kẽm 8,2492 tấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Sản xuất theo bản vẽ thiết kế
5 Thép ống mạ kẽm f21 dày 1.4 đỡ lưới cắt nắng màu đen cos 2.00 705,2 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
6 Lưới cắt nắng màu đen có ray kéo cos 2.00 1.032 m2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
7 Lưới chắn côn trùng 50 mesh (200 /cm2) bao che xung quanh 600 m2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
8 Lớp màng PE nhà kinh phủ mái vòm 1.290 m2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
9 Ống cấp HDPE f50 dày 3.7mm 48 md Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
10 Ống dẫn nước tưới HDPE f32 dày 2.4mm 406,4 md Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
11 Ống dẫn HDPE f16 dày 2mm 56 md Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
12 Van khoá HDPE f32 16 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
13 Tê HDPE f32/f16 112 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
14 Cút HDPE f32 16 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
15 Tê HDPE f50/f32 16 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
16 Dây cáp gia cố ống, tăng đơ cáp 4 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
17 Péc phun sương 112 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
18 Máng thu nước tôn 200xH100 dày 1mm 86 md Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
19 Ống thoát nước PVC f34 dày 1.7 50,4 md Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
20 Ống thoát nước PVC f110 dày 3.2 86 md Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
21 Phụ kiện 4 gói Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kế
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 43,2 m3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Sản xuất theo bản vẽ thiết kế
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan 2,16 100m2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Sản xuất theo bản vẽ thiết kế
24 Bộ điều khiển trung tâm 8 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Có catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ thiết kế chế tạo
25 Bộ cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm không khí, ánh sáng 8 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Có catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ thiết kế chế tạo
26 Bộ cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đất 8 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Có catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ thiết kế chế tạo
27 License dịch vụ phần mềm E-Sensor loT 4 Hệ thống Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Có catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ thiết kế chế tạo
28 Hệ thống tưới phun sương (gồm: Bộ điều khiển Wifi 4 cổng; Máy bơm tăng áp; Van điện từ 1 inch; Bộ lọc nước ) 4 Hệ thống Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Có catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ thiết kế chế tạo
29 Hệ thống điện chiếu sáng 8 gói Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Màn hình máy tính 4 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Có catalogue kỹ thuật
31 Cây máy tính 4 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Có catalogue kỹ thuật
32 Máy in 4 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Có catalogue kỹ thuật
33 Nhân công lắp dựng nhà lưới tại 4 tỉnh trong số 12 tỉnh trồng lúa tại Cu ba (bao gồm: tiền lương, tiền vé máy bay, tiền lưu trú và các khoản chí phí khác) 480 Công Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Lắp đặt theo bản vẽ thiết kế tại 04 tỉnh trong số 12 tỉnh trồng lúa tại Cuba
34 Thiết bị phục vụ công tác lắp đặt 1 khoản Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Lắp đặt theo bản vẽ thiết kế tại 04 tỉnh trong số 12 tỉnh trồng lúa tại Cuba
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp, lắp đặt nhà khung thép, trong đó tối thiểu đã thực hiện cung cấp lắp đặt nhà lưới thí nghiệm diện tích ≥ 250 m2
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu) + Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ vật tư , thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->