Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí GPMB của dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Khánh Nhạc (giai đoạn 2) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:37:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,336,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ thẳng 2 mạch 2 dây chống sét 30m Đ122-30C | Chi tiết theo chương V | 6,1085 | tấn |
| 2 | Cột đỡ thẳng 2 mạch 2 dây chống sét 30m Đ122-30C | Chi tiết theo chương V | 6.108,529 | kg |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ thẳng 2 mạch 2 dây chống sét 30m Đ122-38C | Chi tiết theo chương V | 11,11 | tấn |
| 4 | Cột đỡ thẳng 2 mạch 2 dây chống sét 38m Đ122-38B | Chi tiết theo chương V | 11.110,02 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột néo 2 mạch 2 dây chống sét 31m N122-31C | Chi tiết theo chương V | 31,9106 | tấn |
| 6 | Cột néo 2 mạch 2 dây chống sét 31m N122-31C | Chi tiết theo chương V | 31.910,56 | kg |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chi tiết theo chương V | 3,446 | 1km/1 dây |
| 8 | Dân dẫn ACSR - 150/24 | Chi tiết theo chương V | 2.067,6 | kg |
| 9 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Chi tiết theo chương V | 0,624 | km/dây |
| 10 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | Chi tiết theo chương V | 0,624 | km |
| 11 | Hàn nối cáp quang kết hợp chống sét | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ MX |
| 12 | Hộp nối cáp quang OPGW-OPGW | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây | Chi tiết theo chương V | 0,574 | 1km/1 dây |
| 14 | Dây chống sét TK-50 | Chi tiết theo chương V | 0,574 | km |
| 15 | Lắp đặt Chống rung dây dẫn CR4-22 | Chi tiết theo chương V | 48 | quả |
| 16 | Chống rung dây dẫn CR4-22 | Chi tiết theo chương V | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chi tiết theo chương V | 8 | quả |
| 18 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chi tiết theo chương V | 8 | quả |
| 19 | Lắp đặt Chống rung dây chống sét TK-50: CR2-9 | Chi tiết theo chương V | 8 | quả |
| 20 | Chống rung dây chống sét TK-50: CR2-9 | Chi tiết theo chương V | 8 | quả |
| 21 | Lắp tạ bù 100kg. Chiều cao lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 22 | Tạ bù 100kg | Chi tiết theo chương V | 3 | quả |
| 23 | Lắp đặt Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV CĐ110-2-9 | Chi tiết theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 24 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn 110kV CĐ110-2-9 | Chi tiết theo chương V | 6 | chuỗi |
| 25 | Lắp đặt Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV CN110-2-10 | Chi tiết theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 26 | Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV CN110-2-10 | Chi tiết theo chương V | 12 | chuỗi |
| 27 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQ | Chi tiết theo chương V | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQ | Chi tiết theo chương V | 2 | chuỗi |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 30 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chi tiết theo chương V | 4 | chuỗi |
| 31 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét : ĐS-1 | Chi tiết theo chương V | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 32 | Chuỗi đỡ dây chống sét : ĐS-1 | Chi tiết theo chương V | 2 | chuỗi |
| 33 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét : CS-1 | Chi tiết theo chương V | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 34 | Chuỗi néo dây chống sét : CS-1 | Chi tiết theo chương V | 4 | chuỗi |
| 35 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chi tiết theo chương V | 12 | 1 mối |
| 36 | Ống nối nèo 150 : ON-150 | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chi tiết theo chương V | 115 | 1 bộ |
| 38 | Kẹp phân pha 2 dây dẫn | Chi tiết theo chương V | 115 | cái |
| 39 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 40 | Biển an toàn | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Biển tên cột | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết theo chương V | 5,7498 | 100kg |
| 43 | Tiếp địa RS-4 | Chi tiết theo chương V | 574,976 | kg |
| 44 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 vị trí vượt |
| 45 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 vị trí vượt |
| 46 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 vị trí vượt |
| 47 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Chi tiết theo chương V | 6 | 1 vị trí vượt |
| 48 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Chi tiết theo chương V | 2 | 1 vị trí vượt |
| 49 | Tháo hạ, căng lại dây ACSR/185-29 | Chi tiết theo chương V | 1,788 | 1km dây |
| 50 | Tháo hạ căng lại dây chống sét TK-50 | Chi tiết theo chương V | 0,596 | 1km dây |
| 51 | Cần trục ô tô 10T | Chi tiết theo chương V | 12 | ca |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt Bu long neo BL42-250 | Chi tiết theo chương V | 0,2802 | tấn |
| 2 | Bu lông neo BL42-250 | Chi tiết theo chương V | 280,2 | kg |
| 3 | Lắp đặt Bu long neo BL52-250 | Chi tiết theo chương V | 0,4149 | tấn |
| 4 | Bu lông neo BL52-250 | Chi tiết theo chương V | 414,9 | kg |
| 5 | Lắp đặt Bu long neo BL64-250 | Chi tiết theo chương V | 1,7789 | tấn |
| 6 | Bu lông neo BL56-250 | Chi tiết theo chương V | 1.778,9 | kg |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 6,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 32,31 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,4077 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 1,9039 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 10,404 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 61,934 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,509 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 3,3293 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 2,2999 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,6392 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 29,76 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 153,224 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,2297 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 10,3497 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 4,1703 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 1,6646 | 100m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 416 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 416 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chi tiết theo chương V | 1.715,46 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 1.421,11 | m3 |
| 29 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chi tiết theo chương V | 13,376 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chi tiết theo chương V | 13,376 | 100m |
| 31 | Thuê cừ Larsen (30 ngày) | Chi tiết theo chương V | 660 | m |
| 32 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 8,6364 | 100m |
| 33 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chi tiết theo chương V | 8,6364 | 100m cọc |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 7,92 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết theo chương V | 25,4 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 25,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn ACSR-150/24 | Chi tiết theo chương V | 1,475 | 1km dây |
| 2 | Thu hồi dây cáp quang kết hợp chống sét OPGW 57/24 | Chi tiết theo chương V | 0,492 | 1km dây |
| 3 | Thu hồi cột thép | Chi tiết theo chương V | 19 | tấn |
| 4 | Thu hồi cột BTLT | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 cột |
| 5 | Thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | Chi tiết theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo dây dẫn | Chi tiết theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang | Chi tiết theo chương V | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Thu hồi chuỗi néo dây cáp quang | Chi tiết theo chương V | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 9 | Phá dỡ móng cột | Chi tiết theo chương V | 55,096 | m3 |
| 10 | Thu hồi xà XĐ-1 | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi xà XĐ-2 | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 12 | Thu hồi chống rung dây dẫn | Chi tiết theo chương V | 30 | công/quả |
| 13 | Thu hồi chống rung dây chống sét | Chi tiết theo chương V | 10 | công/quả |
| 14 | Cần trục ô tô 10T | Chi tiết theo chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.005146E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.601029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.735.735.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.471.470.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi