Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt bổ sung thiết bị và hệ thống loa truyền thanh IP trên địa bàn thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351478-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 20:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt bổ sung thiết bị và hệ thống loa truyền thanh IP trên địa bàn thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210339551
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 20:49:00 đến ngày 2021-04-01 20:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,512,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiết bị bảo mật 1 Cái Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
2 Tăng âm truyền thanh 600W 66 Cái Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
3 Tăng âm truyền thanh 300W 25 Cái Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
4 Micro phát thanh 22 Cái Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
5 Ổ cắm kéo dài 23 Cái Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
6 Bộ thu chuyển tiếp công nghệ IP 26 Bộ Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
7 Loa nén phản xạ 25W 770 Cái Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
8 Biến áp và bộ gá loa 762 Bộ Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
9 Cáp truyền thanh 140.380 Mét Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
10 Cột treo loa 7 Cột Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
11 Tủ thiết bị và hệ thống điện 179 HT Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
12 Dây điện ruột đồng, vỏ nhựa PVC 2x2,5mm. 16.940 Mét Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
13 Lắp đặt giá treo loa vào cột điên loại 3m cùng bộ gá 1 Giá Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
14 Chuyển đổi vị trí thiết bị, lắp đặt tủ điện, kéo dải hệ thống điện mới cùng vật liệu phụ sâu vít, băng keo… 179 Vị trí Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự các hạng mục đang mời thầu (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, ⁽²⁾Bản sao Hợp đồng. ⁽³⁾Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT) + Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác không quá 24h kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->