Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng cung cấp và lắp đặt thiết bị (bàn ghế phòng họp hội đồng) công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Ngô Quyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng cung cấp và lắp đặt thiết bị (bàn ghế phòng họp hội đồng) công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 13:53:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,979,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,577,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu năm trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC (04 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 273,248 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 214,99 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 283,346 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 472,59 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 373,67 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 551,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200,37 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 345,66 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 691,32 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 192,36 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,011 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,011 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,011 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 54,099 | m3 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 273,248 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 472,59 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 214,99 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 283,346 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2.441,19 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3.779,68 | 1m2 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200,37 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200,37 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200,37 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200,37 | 1m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 192,36 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,52 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 452,232 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 345,66 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,783 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,783 | tấn |
| 31 | Lợp trần bằng tôn lạnh chiều dài bất kỳ, dày 3 dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,737 | 100m2 |
| 32 | Đóng chỉ nhựa góc trần tôn lạnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 254,8 | m |
| 33 | Cung cấp lam nhôm lá sách (chữ Z) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 180,405 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lam nhôm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 180,405 | m2 |
| 35 | Quét keo bóng 2K vào tường ốp gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 239,64 | 1m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,324 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,475 | m2 |
| 39 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 40 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 50x220 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá mái cầu thang bậc cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 96,6 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21,115 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,854 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 48 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led mâm D225-18W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tuýp led 1x18w, máng chiếu bảng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60w | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 60 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 61 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 62 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 106 | hộp |
| B | NHÀ LỚP HỌC 04 TẦNG KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 509,593 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 125,246 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 557,633 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 844,545 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 900,97 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 943,755 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 348,465 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 563,88 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 814,16 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 324,585 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 259,77 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 37,224 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 887,04 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,256 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 89,498 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 89,498 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 89,498 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 805,482 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,866 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,064 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,393 | 100m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 509,593 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 844,545 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 125,246 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 565,823 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3.173,955 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7.019,08 | 1m2 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 348,465 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 348,465 | 1m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 348,465 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 348,465 | 1m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 324,585 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,438 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 548,752 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 407,08 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,513 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,513 | tấn |
| 41 | Lợp trần bằng tôn lạnh chiều dài bất kỳ, dày 3 dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,446 | 100m2 |
| 42 | Đóng chỉ nhựa góc trần tôn lạnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 275,1 | m |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 44 | Quét keo bóng 2K vào tường ốp gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 309,17 | 1m2 |
| 45 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá mái cầu thang bậc cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 280,155 | 1m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm 600x600mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 363,44 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 248,16 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 197,73 | 1m2 |
| 49 | Xây chèn nền bằng gạch ống 8x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 37,224 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 186,12 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 197,73 | 1m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 910,296 | 1m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 259,77 | 1m2 |
| 56 | CCLĐ vách ngăn + cửa compact HPL dầy 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 57 | SX cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 700 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 156,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 156,8 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 190 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led mâm D225-18W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 190 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tuýp led 1x18w, máng chiếu bảng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60w | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.850 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2.200 | m |
| 75 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 76 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 77 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53 | hộp |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh kệ lavabo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 49mm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 85 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 42mm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 86 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 34mm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 87 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 27mm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 88 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 21mm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 89 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 42mm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 90 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 60mm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 91 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 92 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 114mm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 93 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 140mm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + bộ xả + dây cấp nước dài 60cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 49mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49-34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 115 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 116 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox D120 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 140mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 152 | Ty treo ống D114 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 153 | Ty treo ống D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 154 | Ty treo ống D60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 155 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + bộ xả + dây cấp nước dài 60cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 68 | 1m |
| 182 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 183 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 187 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 189 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 190 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,409 | m3 |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 192 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 195 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,385 | m2 |
| 198 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 199 | Làm tầng lọc BTH | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | NHÀ HIỆU BỘ (03 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 187,066 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 76,707 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 136,229 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 201,079 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 137,622 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 296,1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 91,035 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 159,87 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 310,29 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,731 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,731 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,731 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24,579 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,973 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,591 | 100m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 187,066 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 201,079 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 76,707 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 136,299 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.318,865 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.686,89 | 1m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 91,035 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 91,035 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 91,035 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 91,035 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 94,5 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,961 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 213,996 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 159,87 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72,9 | 1m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 55,786 | 1m2 |
| 33 | Quét keo bóng 2K vào tường ốp gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 241,04 | 1m2 |
| 34 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá mái cầu thang bậc cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,443 | 1m2 |
| 35 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led mâm D225-18W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 48 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 49 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 50 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 55 | hộp |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phễu thu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 60cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt lavabo + bộ xã + vòi rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| D | NHÀ CẦU NỐI, SẢNH ĐÓN (01 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 264,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 99,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 151,215 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40,824 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,224 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,638 | 100m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 128,572 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 642,86 | 1m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 151,215 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 151,215 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 151,215 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 151,215 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 99,48 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,758 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 19 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 20 | Quét keo bóng 2K vào tường ốp gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 86,4 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led mâm D225-25W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tuýp led 1x18w, máng siêu mỏng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,007 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,865 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,01 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,506 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,51 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,283 | m3 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,007 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,01 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,59 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,865 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 52,597 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 52,875 | 1m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,506 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,506 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,506 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,506 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,012 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,51 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tuýp led 1x18w, máng chiếu bảng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn phòng họp | Theo mô tả tại Bảng chủng loại vật tư | 35 | cái |
| 2 | Ghế ngồi phòng họp | Theo mô tả tại Bảng chủng loại vật tư | 70 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.857E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.77154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình công cộng), cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.133.595.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi