Gói thầu: Tư vấn xây dựng kế hoạch PCTT trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Tư vấn xây dựng kế hoạch PCTT trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121266 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 14:04:00 đến ngày 2021-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,179,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát thực địa thu thập tài liệu | Mô tả theo Chương V | đợt | 36 | |
| 2 | Xử lý tài liệu | Mô tả theo Chương V | công | 13 | |
| 3 | Đánh giá đặc điểm tự nhiên, dân sinh, kinh tế -xã hội | Mô tả theo Chương V | công | 5 | |
| 4 | Đánh giá đặc điểm cơ sở hạ tầng | Mô tả theo Chương V | công | 10 | |
| 5 | Đánh giá hiện trạng công tác PCTT | Mô tả theo Chương V | công | 10 | |
| 6 | Đánh giá cường độ của thiên tai trên địa bàn (Sạt lở đất, bờ sông, suối, mưa lớn, dông lốc, sét và một số loại hình thiên tai khác) | Mô tả theo Chương V | công | 20 | |
| 7 | Đánh giá mức độ rủi ro thiên tai (Sạt lở đất, bờ sông, suối, mưa lớn, dông lốc, sét và một số loại hình thiên tai khác) | Mô tả theo Chương V | công | 20 | |
| 8 | Xác định các biện pháp phi công trình, công trình cho từng loại thiên tai (bão và ATNĐ; lũ và ngập lụt; giông, lốc, sét, sạt lở đất,...) cho các giai đoạn: phòng ngừa, ứng phó và khắc phục hậu quả | Mô tả theo Chương V | công | 10 | |
| 9 | Tổng hợp danh mục dự án đề xuất | Mô tả theo Chương V | công | 5 | |
| 10 | Xác định trách nhiệm của các Sở, ngành trong biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu | Mô tả theo Chương V | công | 5 | |
| 11 | Xác định phương pháp và nội dung lồng ghép | Mô tả theo Chương V | công | 5 | |
| 12 | Nhiệm vụ lồng ghép của các ngành | Mô tả theo Chương V | công | 5 | |
| 13 | Xác định nguồn lực và tiến độ thực hiện | Mô tả theo Chương V | công | 5 | |
| 14 | Xác định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân | Mô tả theo Chương V | công | 3 | |
| 15 | Hoàn thiện bộ sản phẩm và báo cáo kế hoạch PCTT | Mô tả theo Chương V | công | 3 | |
| 16 | In ấn, photo tài liệu, phiếu điều tra, báo cáo kết quả điều tra, khảo sát, in bản đồ thực địa, sản phẩm bàn giao | Mô tả theo Chương V | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.3E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 127.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
430.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 127.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: * tài liệu chứng minh
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:
+ Hợp đồng
(Tất cả phải được chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước).
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:
+ Hợp đồng
(Tất cả phải được chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi