Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình:Nhà lớp học trường PTDTBT THCS xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239447-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình:Nhà lớp học trường PTDTBT THCS xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ
Số hiệu KHLCNT 20210239382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:46:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,354,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 02 tầng
1 Phá đá hố móng Mô tả theo chương 5 0,74 100m³
2 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 0,74 100m³
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 21,875
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk Mô tả theo chương 5 1,437 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk Mô tả theo chương 5 1,127 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk >18 mm Mô tả theo chương 5 3,315 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương 5 0,886 100m²
8 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 48,787
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk Mô tả theo chương 5 0,06 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm Mô tả theo chương 5 1,004 tấn
11 Ván khuôn móng Mô tả theo chương 5 0,199 100m²
12 Bê tông cột, tiết diện >0,1 m², cao Mô tả theo chương 5 1,711
13 Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày > 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 1,573
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 Mô tả theo chương 5 13,855
15 Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 5 11,71
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 5 0,554 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 5 1,48 tấn
18 Ván khuôn dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,861 100m²
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 17,988
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương 5 1,605 100m³
21 Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 23,633
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk Mô tả theo chương 5 0,261 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk Mô tả theo chương 5 0,839 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm Mô tả theo chương 5 0,372 tấn
25 Ván khuôn cột Mô tả theo chương 5 0,995 100m²
26 Bê tông cột, tiết diện Mô tả theo chương 5 5,577
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 5 0,493 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 5 2,12 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm Mô tả theo chương 5 0,412 tấn
30 Ván khuôn dầm, giằng Mô tả theo chương 5 1,172 100m²
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 8,857
32 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk Mô tả theo chương 5 3,419 tấn
33 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 2,477 100m²
34 Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 27,791
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk Mô tả theo chương 5 0,261 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk Mô tả theo chương 5 0,855 tấn
37 Ván khuôn cột Mô tả theo chương 5 0,994 100m²
38 Bê tông cột, tiết diện Mô tả theo chương 5 6,152
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 5 0,549 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 5 1,653 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm Mô tả theo chương 5 0,548 tấn
42 Ván khuôn dầm, giằng Mô tả theo chương 5 1,035 100m²
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 9,602
44 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk Mô tả theo chương 5 3,814 tấn
45 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 3,296 100m²
46 Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 35,973
47 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk Mô tả theo chương 5 0,282 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk >10 mm Mô tả theo chương 5 0,295 tấn
49 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương 5 0,282 100m²
50 Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 2,744
51 Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 5 2,912
52 Xây cột, trụ gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 3,316
53 Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 5 50,805
54 Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 5 3,007
55 Xây cột, trụ gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 1,742
56 Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 5 55,04
57 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 5 0,018 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 5 0,159 tấn
59 Ván khuôn dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,12 100m²
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 1,316
61 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk Mô tả theo chương 5 0,027 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm Mô tả theo chương 5 0,237 tấn
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương 5 0,178 100m²
64 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 1,961
65 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk Mô tả theo chương 5 0,045 tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm Mô tả theo chương 5 0,064 tấn
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương 5 0,162 100m²
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 0,814
69 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 5 0,044 tấn
70 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 5 0,398 tấn
71 Ván khuôn dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,373 100m²
72 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 3,288
73 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk Mô tả theo chương 5 0,005 tấn
74 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm, cao Mô tả theo chương 5 0,046 tấn
75 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương 5 0,06 100m²
76 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 0,203
77 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 16,223
78 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 5 0,236 tấn
79 Ván khuôn dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,214 100m²
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 1,176
81 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương 5 1,029 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương 5 1,029 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 9,538
84 Máng nước Mô tả theo chương 5 10,64 m
85 Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương 5 2,917 100m²
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 666,859
87 Trát tường trong dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 848,475
88 Trát trần, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 553,03
89 Trát xà dầm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 121,398
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 134,594
91 Trát gờ chỉ, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 74,7 m
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 Mô tả theo chương 5 58,024
93 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả theo chương 5 21,657
94 Lát nền sàn, gạch 500x500mm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 555,256
95 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 765,899
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 1.571,105
97 SXLD lan can cầu thang Mô tả theo chương 5 9,4
98 SXLD cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm Mô tả theo chương 5 42,12
99 SXLD cửa sổ, vách kính bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm Mô tả theo chương 5 48,96
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương 5 0,201 tấn
101 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 24,246
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương 5 38,88
103 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương 5 5,357 100m²
104 Vận chuyển tôn lên cao Mô tả theo chương 5 2,479 100m²
105 Vận chuyển cát Mô tả theo chương 5 7,2
106 Vận chuyển cá loại sơn lên cao Mô tả theo chương 5 0,16 tấn
107 Vận chuyển xi-măng lên cao Mô tả theo chương 5 2,4 tấn
108 Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương 5 2,917 100m²
109 Vận chuyển gạch xây các loại bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương 5 2,8 tấn
110 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 11,936
111 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương 5 0,12 100m³
112 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đk 16mm Mô tả theo chương 5 30 m
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép đk 10mm Mô tả theo chương 5 67,25 m
114 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 5 cái
115 Gia công các kim thu sét chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 5 cái
116 Gia công và đóng cọc chống sét, gia công và đóng cọc Mô tả theo chương 5 4 cọc
117 Đai sắt Mô tả theo chương 5 28 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Mô tả theo chương 5 0,557 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Mô tả theo chương 5 7 cái
120 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Mô tả theo chương 5 14 cái
121 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả theo chương 5 7 cái
122 Đai sắt giữ ống Mô tả theo chương 5 50 cái
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây Mô tả theo chương 5 100 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây Mô tả theo chương 5 22,5 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây Mô tả theo chương 5 45,6 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây Mô tả theo chương 5 77,4 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây Mô tả theo chương 5 756,45 m
128 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo chương 5 12 cái
129 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo chương 5 8 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương 5 10 cái
131 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương 5 34 bộ
132 Lắp đặt đèn LED sát trần Mô tả theo chương 5 9 bộ
133 Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp Mô tả theo chương 5 1 hộp
134 Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp Mô tả theo chương 5 8 hộp
135 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả theo chương 5 349,35 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả theo chương 5 22,5 m
137 Côn sơn đón điện Mô tả theo chương 5 1 cái
138 Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện Mô tả theo chương 5 6 cái
139 Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện Mô tả theo chương 5 2 cái
140 Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện Mô tả theo chương 5 1 cái
141 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo chương 5 24 cái
142 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả theo chương 5 3 cọc
143 Lắp đặt dây đơn loại dây Mô tả theo chương 5 20 m
144 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả theo chương 5 20 m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả theo chương 5 22,5 m
146 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả theo chương 5 2 bảng
147 Bình bọt chữa cháy Mô tả theo chương 5 4 bình
148 Bính khí Co2 Mô tả theo chương 5 4 bình
149 Giá để bình(treo được 4 bình) Mô tả theo chương 5 2 Bình
B San nền
1 Phá đá C4 Mô tả theo chương 5 2,372 100m³
2 Đào đất cấp III Mô tả theo chương 5 2,372 100m³
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương 5 0,255 100m³
4 Vận chuyển đá ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo chương 5 2,372 100m³
5 Vận chuyển đá tiếp theo, phạm vi 2km Mô tả theo chương 5 2,372 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 5 2,117 100m³
7 Vận chuyển đất tiếp theo phạm vi 2km, đất cấp III Mô tả theo chương 5 2,117 100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm 1 trong các giấy tờ sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, giấy xác nhân của chủ đầu tư,....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->