Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình:Nhà lớp học trường PTDTBT THCS xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình:Nhà lớp học trường PTDTBT THCS xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:46:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,354,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 02 tầng | |||
| 1 | Phá đá hố móng | Mô tả theo chương 5 | 0,74 | 100m³ |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,74 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 21,875 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk | Mô tả theo chương 5 | 1,437 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk | Mô tả theo chương 5 | 1,127 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk >18 mm | Mô tả theo chương 5 | 3,315 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương 5 | 0,886 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 48,787 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,06 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm | Mô tả theo chương 5 | 1,004 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương 5 | 0,199 | 100m² |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện >0,1 m², cao | Mô tả theo chương 5 | 1,711 | m³ |
| 13 | Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày > 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 1,573 | m³ |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 13,855 | m³ |
| 15 | Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 11,71 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,554 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 1,48 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,861 | 100m² |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 17,988 | m³ |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 1,605 | 100m³ |
| 21 | Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 23,633 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,261 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,839 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,372 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương 5 | 0,995 | 100m² |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả theo chương 5 | 5,577 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,493 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 2,12 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,412 | tấn |
| 30 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 1,172 | 100m² |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 8,857 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk | Mô tả theo chương 5 | 3,419 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 | 2,477 | 100m² |
| 34 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 27,791 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,261 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,855 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương 5 | 0,994 | 100m² |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả theo chương 5 | 6,152 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,549 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 1,653 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,548 | tấn |
| 42 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 1,035 | 100m² |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 9,602 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk | Mô tả theo chương 5 | 3,814 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 | 3,296 | 100m² |
| 46 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 35,973 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,282 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk >10 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,295 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương 5 | 0,282 | 100m² |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 2,744 | m³ |
| 51 | Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 2,912 | m³ |
| 52 | Xây cột, trụ gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 3,316 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 50,805 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 3,007 | m³ |
| 55 | Xây cột, trụ gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 1,742 | m³ |
| 56 | Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 55,04 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,018 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,159 | tấn |
| 59 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,12 | 100m² |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1,316 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,027 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,237 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương 5 | 0,178 | 100m² |
| 64 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1,961 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,045 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,064 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương 5 | 0,162 | 100m² |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,814 | m³ |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,044 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,398 | tấn |
| 71 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,373 | 100m² |
| 72 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 3,288 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,005 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm, cao | Mô tả theo chương 5 | 0,046 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương 5 | 0,06 | 100m² |
| 76 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,203 | m³ |
| 77 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 16,223 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,236 | tấn |
| 79 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,214 | 100m² |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1,176 | m³ |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 | 1,029 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 | 1,029 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 9,538 | m² |
| 84 | Máng nước | Mô tả theo chương 5 | 10,64 | m |
| 85 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương 5 | 2,917 | 100m² |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 666,859 | m² |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 848,475 | m² |
| 88 | Trát trần, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 553,03 | m² |
| 89 | Trát xà dầm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 121,398 | m² |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 134,594 | m² |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 74,7 | m |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 58,024 | m² |
| 93 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả theo chương 5 | 21,657 | m² |
| 94 | Lát nền sàn, gạch 500x500mm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 555,256 | m² |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 765,899 | m² |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 1.571,105 | m² |
| 97 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả theo chương 5 | 9,4 | m² |
| 98 | SXLD cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương 5 | 42,12 | m² |
| 99 | SXLD cửa sổ, vách kính bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương 5 | 48,96 | m² |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương 5 | 0,201 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 24,246 | m² |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương 5 | 38,88 | m² |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương 5 | 5,357 | 100m² |
| 104 | Vận chuyển tôn lên cao | Mô tả theo chương 5 | 2,479 | 100m² |
| 105 | Vận chuyển cát | Mô tả theo chương 5 | 7,2 | m³ |
| 106 | Vận chuyển cá loại sơn lên cao | Mô tả theo chương 5 | 0,16 | tấn |
| 107 | Vận chuyển xi-măng lên cao | Mô tả theo chương 5 | 2,4 | tấn |
| 108 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương 5 | 2,917 | 100m² |
| 109 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương 5 | 2,8 | tấn |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 | 11,936 | m³ |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 0,12 | 100m³ |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đk 16mm | Mô tả theo chương 5 | 30 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép đk 10mm | Mô tả theo chương 5 | 67,25 | m |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 | 5 | cái |
| 115 | Gia công các kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 | 5 | cái |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét, gia công và đóng cọc | Mô tả theo chương 5 | 4 | cọc |
| 117 | Đai sắt | Mô tả theo chương 5 | 28 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm | Mô tả theo chương 5 | 0,557 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm | Mô tả theo chương 5 | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm | Mô tả theo chương 5 | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả theo chương 5 | 7 | cái |
| 122 | Đai sắt giữ ống | Mô tả theo chương 5 | 50 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây | Mô tả theo chương 5 | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây | Mô tả theo chương 5 | 22,5 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây | Mô tả theo chương 5 | 45,6 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây | Mô tả theo chương 5 | 77,4 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây | Mô tả theo chương 5 | 756,45 | m |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương 5 | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương 5 | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương 5 | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương 5 | 34 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn LED sát trần | Mô tả theo chương 5 | 9 | bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp | Mô tả theo chương 5 | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp | Mô tả theo chương 5 | 8 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả theo chương 5 | 349,35 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả theo chương 5 | 22,5 | m |
| 137 | Côn sơn đón điện | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả theo chương 5 | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương 5 | 24 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương 5 | 3 | cọc |
| 143 | Lắp đặt dây đơn loại dây | Mô tả theo chương 5 | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả theo chương 5 | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả theo chương 5 | 22,5 | m |
| 146 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả theo chương 5 | 2 | bảng |
| 147 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả theo chương 5 | 4 | bình |
| 148 | Bính khí Co2 | Mô tả theo chương 5 | 4 | bình |
| 149 | Giá để bình(treo được 4 bình) | Mô tả theo chương 5 | 2 | Bình |
| B | San nền | |||
| 1 | Phá đá C4 | Mô tả theo chương 5 | 2,372 | 100m³ |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 2,372 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương 5 | 0,255 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đá ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 2,372 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đá tiếp theo, phạm vi 2km | Mô tả theo chương 5 | 2,372 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 2,117 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo phạm vi 2km, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 2,117 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm 1 trong các giấy tờ sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, giấy xác nhân của chủ đầu tư,....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi