Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325655-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210325245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 18:40:00 đến ngày 2021-03-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đánh cấp + Đào hữu cơ nền đường 5% NC đất C1 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 209,6935 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%) Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 11,8016 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 13,8985 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp I Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 13,8985 100m3
5 Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 11,2255 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 11,2255 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp II Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 11,2255 100m3
8 Đắp đất nền và lề đường 5% bằng đầm cóc, k=0,95 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,3013 100m3
9 Đắp đất nền và lề đường 95%MTC, k=0,95 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 24,7249 100m3
10 Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 12,3091 100m3
11 Trồng mái taluy nền đường Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 19,2559 100m2
12 SXLĐ cốt thép khe co giãn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 2,0669 tấn
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 4,9774 100m2
14 Rải 1 lớp bạt cách ly Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 40,8474 100m2
15 Làm móng đường CPĐD loại 2 dày 15cm Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 6,1777 100m3
16 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, dày 18cm Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 743,41 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 50,65 m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất hố móng cống bằng (NC 30%,) đất cấp 2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 50,985 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 (70%KL), đất cấp 2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,1897 100m3
3 Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,2037 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,6996 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km-đất cấp II Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,6996 100m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,917 tấn
7 BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 13,85 m3
8 Lắp đặt cống, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 45 Ống
9 Mối nối ống cống, ĐK 1000mm Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 36 mối nối
10 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, M150 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 16,12 m3
11 Bê tông móng cống, chân khay đá 1x2, M150 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 33,92 m3
12 Đá dăm trộn cát chèn ống cống, Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 34,24 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 9,55 m3
14 Ván khuôn ống cống Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 2,818 100m2
15 Ván khuôn móng cống, chân khay Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,1518 100m2
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,507 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa mối nối ống cống Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 109,95 m2
18 Phá dỡ bê tông kênh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp 2,74 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.939E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.23007E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->