Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352008-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210351563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 11:04:00 đến ngày 2021-04-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,402,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU KHÁNG CHIẾN 1
1 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
2 Phá dỡ bêtông khe hiện trạng -nt- 1,2075 m3
3 Tháo dỡ khe co giản cũ mặt cầu -nt- 9 m
4 Lắp đặt khe co giản răng lược mạ kẽm, dc 20mm -nt- 9 m
5 Quét Vmax Latex HC (0,25l/m2) tạo dính bám -nt- 4,462 m2
6 BT không co ngót (tỷ lệ 50/50), kể cả ván khuôn -nt- 1,098 m3
7 Cốt thép D -nt- 0,134 tấn
B SỬA CHỮA HỘ LAN MỀM CÁC ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Tháo dỡ tole lượn sóng hộ lan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
2 C/c thép D141 mạ kẽm; -nt- 9 m
3 Đường hàn D=5mm -nt- 1,948 10m
4 Sơn sắt thép các loại (mối hàn rộng 50mm) -nt- 34,737 m2
5 Lắp dựng tôn lượn sóng (tân dụng vật liệu) -nt- 60 m
6 C/c tiêu phản quang -nt- 22 cái
7 C/c bu lông D19, L=180mm -nt- 22 cái
8 C/c bu lông D16, L=35mm -nt- 88 cái
9 C/c thép D114; mạ kẽm thanh lan can cầu -nt- 4 m
C SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU CẢ GIÁO
1 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
2 Phá dỡ bêtông khe hiện trạng -nt- 2,501 m3
3 Tháo dỡ khe co giản cũ mặt cầu -nt- 18 m
4 Lắp đặt khe co giản răng lược mạ kẽm, dc 20mm -nt- 18 m
5 Quét Vmax Latex HC (0,25l/m2) tạo dính bám -nt- 15,472 m2
6 BT không co ngót (tỷ lệ 50/50), kể cả ván khuôn -nt- 2,274 m3
7 Cốt thép D -nt- 0,269 tấn
D SỬA CHỮA HỘ LAN MỀM CÁC ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Tháo dỡ tole lượn sóng hộ lan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 222 m
2 C/c thép U160x160x5mm; mạ kẽm; -nt- 16,1 m
3 C/c thép tấm 150x40x10mm; mạ kẽm -nt- 59,346 kg
4 Đường hàn D=5mm -nt- 4,032 10m
5 Khoan tạo lỗ thép D25 -nt- 15,6 10 lỗ
6 Sơn sắt thép các loại (mối hàn rộng 50mm) -nt- 125,1 m2
7 Lắp dựng tôn lượn sóng (tân dụng vật liệu) -nt- 222 m
8 C/c tiêu phản quang -nt- 78 cái
9 C/c bu lông D19, L=180mm -nt- 78 cái
10 C/c bu lông D16, L=35mm -nt- 312 cái
E SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU KHÁNG CHIẾN 2
1 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
2 Phá dỡ bêtông khe hiện trạng -nt- 1,945 m3
3 Tháo dỡ khe co giản cũ mặt cầu -nt- 14 m
4 Lắp đặt khe co giản răng lược mạ kẽm, dc 20mm -nt- 14 m
5 Quét Vmax Latex HC (0,25l/m2) tạo dính bám -nt- 12,159 m2
6 BT không co ngót (tỷ lệ 50/50), kể cả ván khuôn -nt- 1,769 m3
7 Cốt thép D -nt- 0,229 tấn
F SỬA CHỮA HỘ LAN MỀM CÁC ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Tháo dỡ tole lượn sóng hộ lan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
2 C/c thép U160x160x5mm; mạ kẽm; -nt- 12 m
3 C/c thép tấm 150x40x10mm; mạ kẽm -nt- 37,68 kg
4 Đường hàn D=5mm -nt- 2,56 10m
5 Khoan tạo lỗ thép D25 -nt- 8 10 lỗ
6 Sơn sắt thép các loại (mối hàn rộng 50mm) -nt- 64,6 m2
7 Lắp dựng tôn lượn sóng (tân dụng vật liệu) -nt- 108 m
8 C/C tôn lượn sóng -nt- 6 m
9 C/c tiêu phản quang -nt- 40 cái
10 C/c bu lông D19, L=180mm -nt- 40 cái
11 C/c bu lông D16, L=35mm -nt- 160 cái
G SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU BÌNH THẠNH
1 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
2 Phá dỡ bêtông khe hiện trạng -nt- 1,878 m3
3 Tháo dỡ khe co giản cũ mặt cầu -nt- 14 m
4 Lắp đặt khe co giản răng lược mạ kẽm, dc 20mm -nt- 14 m
5 Quét Vmax Latex HC (0,25l/m2) tạo dính bám -nt- 11,984 m2
6 BT không co ngót (tỷ lệ 50/50), kể cả ván khuôn -nt- 1,708 m3
7 Cốt thép D -nt- 0,21 tấn
H SỬA CHỮA HỘ LAN MỀM CÁC ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Tháo dỡ tole lượn sóng hộ lan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 129 m
2 C/c thép U160x160x5mm; mạ kẽm; L=150 -nt- 14,7 m
3 C/c thép tấm 150x40x10mm; mạ kẽm -nt- 46,158 kg
4 Đường hàn D=5mm -nt- 3,136 10m
5 Khoan tạo lỗ thép D25 -nt- 9,8 10 lỗ
6 Sơn sắt thép các loại (mối hàn rộng 50mm) -nt- 77,65 m2
7 Lắp dựng tôn lượn sóng (tân dụng vật liệu) -nt- 129 m
8 C/C tôn lượn sóng -nt- 6 m
9 C/c tiêu phản quang -nt- 49 cái
10 C/c bu lông D19, L=180mm -nt- 49 cái
11 C/c bu lông D16, L=35mm -nt- 196 cái
I SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU THỐNG NHẤT
1 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
2 Phá dỡ bêtông khe hiện trạng -nt- 3,958 m3
3 Tháo dỡ khe co giản cũ mặt cầu -nt- 28 m
4 Lắp đặt khe co giản răng lược mạ kẽm, dc 20mm -nt- 28 m
5 Quét Vmax Latex HC (0,25l/m2) tạo dính bám -nt- 19,487 m2
6 BT không co ngót (tỷ lệ 50/50), kể cả ván khuôn -nt- 3,598 m3
7 Cốt thép D -nt- 0,419 tấn
J SỬA CHỮA HỘ LAN MỀM CÁC ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Tháo dỡ tole lượn sóng hộ lan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 117 m
2 C/c thép U160x160x5mm; mạ kẽm; L=150 -nt- 12,9 m
3 C/c thép tấm 150x40x10mm; mạ kẽm -nt- 40,506 kg
4 Đường hàn D=5mm -nt- 2,752 10m
5 Khoan tạo lỗ thép D25 -nt- 8,6 10 lỗ
6 Sơn sắt thép các loại (mối hàn rộng 50mm) -nt- 69,85 m2
7 Lắp dựng tôn lượn sóng (tân dụng vật liệu) -nt- 117 m
8 C/c tiêu phản quang -nt- 43 cái
9 C/c bu lông D19, L=180mm -nt- 43 cái
10 C/c bu lông D16, L=35mm -nt- 172 cái
K SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU TÂNG CÔNG CHÍ
1 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 112 m
2 Phá dỡ bêtông khe hiện trạng -nt- 7,58 m3
3 Tháo dỡ khe co giản cũ mặt cầu -nt- 56 m
4 Lắp đặt khe co giản răng lược mạ kẽm, dc 20mm -nt- 56 m
5 Quét Vmax Latex HC (0,25l/m2) tạo dính bám -nt- 48,134 m2
6 BT không co ngót (tỷ lệ 50/50), kể cả ván khuôn -nt- 6,891 m3
7 Cốt thép D -nt- 0,914 tấn
L SỬA CHỮA HỘ LAN MỀM CÁC ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Tháo dỡ tole lượn sóng hộ lan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
2 C/c thép U160x160x5mm; mạ kẽm; L=150 -nt- 11,7 m
3 C/c thép tấm 150x40x10mm; mạ kẽm -nt- 36,738 kg
4 Đường hàn D=5mm -nt- 2,496 10m
5 Khoan tạo lỗ thép D25 -nt- 7,8 10 lỗ
6 Sơn sắt thép các loại (mối hàn rộng 50mm) -nt- 62,85 m2
7 Lắp dựng tôn lượn sóng (tân dụng vật liệu) -nt- 105 m
8 C/c tiêu phản quang -nt- 39 cái
9 C/c bu lông D19, L=180mm -nt- 39 cái
10 C/c bu lông D16, L=35mm -nt- 156 cái
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.604146E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.20829E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i). Nhà thầu có ít nhất 01 (Một) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục công việc: Sửa chữa, thay thế khe co giãn răng lược bằng thép trên đường Quốc lộ), hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 2.402.764.000 đồng, hoặc. (ii). Nhà thầu có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục công việc: Sửa chữa, thay thế khe co giãn răng lược bằng thép trên đường Quốc lộ), mỗi hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 1.681.934.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.402.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.805.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->