Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401735-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210342675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 14:40:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,435,950 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm ba mươi lăm nghìn chín trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NHÀ ĐÔNG Y
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
4 Đào móng, trụ, cột, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
7 Đắtp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,256 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,856 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,626 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,982 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m3
14 Công tắc gia công lắp dựng cốt thép. Cót thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây dựng thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiêu dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,832 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,446 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,418 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,856 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,446 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,302 m2
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,186 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,144 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
45 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m2
46 SXLD cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
47 SXLD cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
48 SXLD khung Inox bảo vệ cửa sổ (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
49 SXLD lan can Inox (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
50 SXLD lam nhôm trang trí, lam thông gió (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 md
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đắt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
56 lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
59 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
60 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt ổ cắm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC II : NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xa dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xa dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiêều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiêều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,905 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,018 m
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khuẩn độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,003 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gách Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,635 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,905 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,905 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
39 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
40 SXLD cửa đi khung nhôm (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
41 SXLD cửa sổ (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
44 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt hộp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HẠNG MỤC III: HẦM PHÂN VÀ GIẾNG THẤM
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,267 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,569 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiêều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,914 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,146 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Cung cấp cống BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
15 Cung cấp nắp đật BTCT đúc sẵn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.48719E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp công trình: Thi công cải tạo, sửa chữa trong lĩnh vực y tế;  Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành và các thủ tục liên quan phải có chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu. 1/ Hợp đồng thi công (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). + kèm hóa đơn thanh toán sao y công ty. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). 3/ Tài liệu chứng minh quy mô công trình (quyết định phê duyệt dự án có bản sao y của công ty xác nhận). 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư (có bản sao y của công ty xác nhận) 5/ Công trình tương tự qui mô, tính chất phải được chủ đầu tư xác nhận đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->