Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 14:40:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,435,950 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm ba mươi lăm nghìn chín trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: NHÀ ĐÔNG Y | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, trụ, cột, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 7 | Đắtp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 14 | Công tắc gia công lắp dựng cốt thép. Cót thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây dựng thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiêu dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,832 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,446 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,418 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,856 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,446 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,302 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,186 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,144 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 48 | SXLD khung Inox bảo vệ cửa sổ (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 49 | SXLD lan can Inox (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 50 | SXLD lam nhôm trang trí, lam thông gió (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | md |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đắt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 56 | lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC II : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xa dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xa dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiêều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiêều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,905 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,018 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khuẩn độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,003 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,905 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,905 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi khung nhôm (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ (đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7, 8, 9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC III: HẦM PHÂN VÀ GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,267 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,569 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiêều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,914 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,146 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Cung cấp nắp đật BTCT đúc sẵn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.48719E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp công trình: Thi công cải tạo, sửa chữa trong lĩnh vực y tế; Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành và các thủ tục liên quan phải có chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu. 1/ Hợp đồng thi công (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). + kèm hóa đơn thanh toán sao y công ty. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). 3/ Tài liệu chứng minh quy mô công trình (quyết định phê duyệt dự án có bản sao y của công ty xác nhận). 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư (có bản sao y của công ty xác nhận) 5/ Công trình tương tự qui mô, tính chất phải được chủ đầu tư xác nhận đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
694.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi