Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân phường Thổ Quan |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đống Đa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 17:23:00 đến ngày 2021-04-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86817E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37363E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.515.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥961.545.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 79,18 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 129,31 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,37 | m² |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,05 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,05 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,05 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,05 | m³ |
| 8 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,05 | m³ |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 314,06 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 105,48 | m² |
| 11 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 79,18 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 129,31 | m² |
| 13 | Trát trần, dầm vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,37 | m² |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,075 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 37,22 | m² |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,075 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,11 | m² |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,7 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,7 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 358,06 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 234,51 | m² |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,78 | m² |
| 21 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót + đất trạc tôn nền để xứ lý chống thấm và thay thế hệ thống đường ống thoát nước trong nền) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,67 | m² |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,54 | m³ |
| 23 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,54 | m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,54 | m³ |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,54 | m³ |
| 26 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,54 | m³ |
| 27 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước và thiết bị điện hiện trạng cần thay thế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,78 | m² |
| 29 | Quét Sika - CT11A chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,67 | m² |
| 30 | Tôn cát nền khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,92 | m³ |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,67 | m² |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,67 | m² |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D48mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 38 | Van khóa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút, tê nhựa thoát nước PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước PVC D76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước PPR D42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút, tê nhựa cấp nước PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước ren trong PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh: Hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòng, kệ gương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Xi phông chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Vòi xịt xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Hút phân bể phốt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | xe |
| 54 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bộ cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Máy bơm nước H=25m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 57,73 | m² |
| 59 | Tháo dỡ xà gồ mái tôn hư hỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36,45 | m² |
| 61 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,09 | m³ |
| 62 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,09 | m³ |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,09 | m³ |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,09 | m³ |
| 65 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,09 | m³ |
| 66 | Trát tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36,45 | m² |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,03 | m² |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,38 | m² |
| 71 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 57,73 | m² |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 73 | Máng Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,92 | m |
| 74 | Tôn mũ che chắn giáp ranh giữa các nhà liền kề | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,83 | m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước u.PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Phá dỡ gạch lát mái hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót để xứ lý chống thấm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,58 | m² |
| 78 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,53 | m³ |
| 79 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,53 | m³ |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,53 | m³ |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,53 | m³ |
| 82 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,53 | m³ |
| 83 | Nhân công vệ sinh nền mái trước khi xử lý chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 84 | Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,58 | m² |
| 85 | Công tác láng chống thấm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,58 | m² |
| 86 | Quét Sika - CT11A chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,03 | m² |
| 87 | Láng nền mái, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,58 | m² |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,023 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,58 | m² |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 94 | Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 1000x600x350mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x180mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 96 | Hộp điện sắt sơn chìm chứa 12 modul | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modul | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-63A-600V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Quạt thông gió KT: 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 108 | Bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | bộ đèn |
| 109 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 111 | Máng nhựa hộp có nắp KT: 80x60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 112 | Cáp đồng tiếp địa 1*10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 113 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng để thay thế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 87,03 | m² |
| 117 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,61 | m³ |
| 118 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,61 | m³ |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,61 | m³ |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,61 | m³ |
| 121 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,61 | m³ |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,54 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 87,03 | m² |
| 123 | Biển hiệu công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,98 | 100m² |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m² |
| 126 | Bạt che chắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 297,92 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86817E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37363E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.515.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥961.545.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi