Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348208-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210203778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 12:24:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,769,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Sửa chữa mặt đường
C Nền đường
1 Đào khuôn đất cấp 2 Chương V/Phần II 134,85 m3
2 Đắp lề đất K95 Chương V/Phần II 599,04 m3
3 Đắp rãnh bằng đất K95 Chương V/Phần II 16,21 m3
4 Vét hữu cơ Chương V/Phần II 344,13 m3
5 Vuốt lề, rãnh gia cố bằng BTXM M200 Chương V/Phần II 193,4 m3
6 Ván khuôn gỗ Chương V/Phần II 386,79 m2
D Sửa chữa mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng xi măng
1 Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày TB 15cm kết hợp tưới thấm, láng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,8kg/m2, 4% xi măng Chương V/Phần II 41.278,1 m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 41.278,1 m2
3 Thảm BTNC MR 19 dày 7cm Chương V/Phần II 41.278,1 m2
E Vuốt nối đường ngang, đường cũ
F Vuốt nối về đường cũ
1 Cào bóc mặt đường cũ dày TB 3,5cm Chương V/Phần II 213,37 m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 426,73 m2
3 Thảm BTNC MR 19 dày 7cm Chương V/Phần II 426,73 m2
G Vuốt nối đường ngang BTN, BTXM, láng nhựa
1 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 289,51 m2
2 Thảm BTNC MR 19 dày 3,5cm Chương V/Phần II 289,51 m2
H Vuốt nối đường ngang đất
1 Đào khuôn đất cấp 2 dày trung bình 6cm Chương V/Phần II 5,36 m3
2 Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm Chương V/Phần II 89,25 m2
3 Láng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 2,2kg/m2 Chương V/Phần II 89,25 m2
I Lề bê tông xi măng
1 Lề bê tông xi măng M200 dày 18cm Chương V/Phần II 83,37 m3
2 Lớp nilon chống mất nước Chương V/Phần II 463,19 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Chương V/Phần II 46,32 m3
J Rãnh thoát nước dọc
K Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép
1 Bê tông xi măng M200 dày 7cm đúc sẵn Chương V/Phần II 11,18 m3
2 Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ Chương V/Phần II 3,86 m3
3 Lớp Ni lông lót Chương V/Phần II 63,48 m2
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 83,49 m2
5 Lắp đặt tấm BTXM (46.37kg/tấm) Chương V/Phần II 552 tấm
6 Vữa XM mối nối M100 Chương V/Phần II 0,83 m3
L Tấm bản, phần móng qua ngõ nhà dân
1 Thép tấm bản đậy D= Chương V/Phần II 477,9 kg
2 Thép tấm bản đậy D>10 Chương V/Phần II 975,6 kg
3 Bê tông xi măng tấm bản đậy M250 dày 10cm Chương V/Phần II 10,8 m3
4 Ván khuôn thép đúc sẵn tấm bản đậy Chương V/Phần II 35,1 m2
5 Lắp đặt tấm BTXM (600kg/tấm) Chương V/Phần II 45 tấm
6 Bê tông xi măng móng M200 Chương V/Phần II 1,17 m3
7 Vữa xi măng móng dày 2cm Chương V/Phần II 0,36 m3
8 Cấp phối đá dăm loại II móng dày 5cm Chương V/Phần II 1,8 m3
9 Đào khuôn móng Chương V/Phần II 3,11 m3
M Rãnh qua đường ngang
1 Thép rãnh đúc sẵn D≤10 Chương V/Phần II 129,68 kg
2 Thép rãnh đúc sẵn D>10 Chương V/Phần II 169,28 kg
3 Bê tông xi măng rãnh đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 3,62 m3
4 Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 48 m2
5 Cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 0,44 m3
6 Lắp đặt thân rãnh 1078kg/CK) Chương V/Phần II 8 CK
7 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,04 m3
N Hố thu hai đầu rãnh qua đường ngang
1 Bê tông M200 Chương V/Phần II 3,12 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II Chương V/Phần II 0,68 m3
3 Thép 10 Chương V/Phần II 54,12 kg
4 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 29,4 m2
O Hệ thống an toàn giao thông
P Gia cố lề phạm vi tường hộ lan mềm
1 Cấp phối đá dăm loại II dày 5cm Chương V/Phần II 19,42 m3
2 Lớp nilon chống mất nước Chương V/Phần II 388,3 m2
3 BTXM M150 dày 5cm Chương V/Phần II 19,42 m3
Q Dán phản quang cọc tiêu, vạch sơn tín hiệu, Tháo dỡ, trồng lại đinh phản quang
1 Khoan D6 sâu 5cm tạo lỗ đính tấm phản quang Chương V/Phần II 384 lỗ
2 Vít, nở 5x40mm Chương V/Phần II 384 bộ
3 Tấm tôn KT: (80x70x1mm) màu đỏ Chương V/Phần II 96 cái
4 Tấm tôn KT: (80x70x1mm) màu màu vàng Chương V/Phần II 96 cái
5 Vạch sơn 1.1 (rộng 15cm, dày 2mm, màu vàng) Chương V/Phần II 283,59 m2
6 Tháo dỡ, lắp đặt đinh phản quang Chương V/Phần II 64 cái
R Sửa chữa hộ lan tôn sóng (Km604+178-Km604+190)
1 Tháo dỡ tấm tôn sóng cũ (khoang 3m) Chương V/Phần II 12 m
2 Sản xuất, lắp đặt lại tấm tôn sóng mới (khoang 3m) Chương V/Phần II 12 m
3 Bu lông M16; L=32 mm Chương V/Phần II 40 cái
4 Bu lông M16; L=50 mm Chương V/Phần II 10 cái
5 Bu lông M16; L=400 mm Chương V/Phần II 5 cái
6 Đường hàn h=6mm Chương V/Phần II 55 điểm
S Bổ sung cọc H
1 Khối lượng thép D Chương V/Phần II 25,06 Kg
2 BTXM M100 móng Chương V/Phần II 1,07 m3
3 BTXM M200 thân cọc H Chương V/Phần II 0,68 m3
4 Đào đất hố móng Chương V/Phần II 1,09 m3
5 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 14,96 m2
T Bọc tôn dán phản quang cọc H
1 Dán màng phản quang lên tấm tôn mạ kẽm Chương V/Phần II 20,68 m2
2 Lắp đặt vít nở D5 dài L=4cm Chương V/Phần II 98 cái
3 Đường hàn h=6mm Chương V/Phần II 52,23 m
U ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông Chương V/Phần II 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5154196E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.030839E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự trong đó tối thiểu có 1 Hợp đồng có hạng mục thi công chính sửa chữa nền, mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 11.738.624.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Thi công sửa chữa nền, mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội; thảm bê tông nhựa và hệ thống rãnh thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.738.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.477.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->