Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp vật tư sửa chữa TĐT Hệ thống cấp than lò 2, Hệ thống thải xỉ đáy lò 1 hơi số 1, Hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2 NMNĐ Sơn Động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240531-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung cấp vật tư sửa chữa TĐT Hệ thống cấp than lò 2, Hệ thống thải xỉ đáy lò 1 hơi số 1, Hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2 NMNĐ Sơn Động
Số hiệu KHLCNT 20210225863
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 08:44:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,043,655,148 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vòng bi 23222 CA/W33 23222 CC/W33 8 Vòng Hạng mục số 1, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2 Đĩa nhông bị động máng cào xỉ số 1 Φ520 - Bản vẽ LH-NTBĐ-01.01÷03 1 Cặp Hạng mục số 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3 Phớt chăn mỡ 120x160x15 120x160x15 2 Cái Hạng mục số 3, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4 Đĩa nhông chủ động máng cào xỉ số 1 Z10 - Bản vẽ LH-NTCĐ-01 1 Cặp Hạng mục số 4, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5 Tấm lót đáy 3000x220x20 mm thép 65MN (12 tấm) 3000x220x20 mm thép 65MN 1.243,44 kg Hạng mục số 5, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6 Thanh ray đỡ thanh gạt hai bên 1950x70x20 mm; thép 65Mn (18 thanh) 1950x70x20 mm; thép 65Mn 384,65 kg Hạng mục số 6, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7 Puly đỡ xích Φ276 - Bản vẽ LH-PL-01.(01÷03) 6 Bộ Hạng mục số 7, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8 Thanh gạt xỉ, tấm ốp,bulong; 490x120 490x120- Bản vẽ LH-TGX-01 115 Bộ Hạng mục số 8, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9 Bulong đóng nắp M16x50 M16x50 200 Bộ Hạng mục số 9, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10 Tết chèn sợi Ф10 Ф10 25 kg Hạng mục số 10, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11 Đĩa nhông bị động máng cào xỉ số 2 Φ527 - Bản vẽ LH-NTBĐ-02 1 Cặp Hạng mục số 11, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12 Phớt chăn mỡ 120x160x15 120x160x15 2 Cái Hạng mục số 12, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13 Đĩa nhông chủ động máng cào xỉ số 2 Z9 - Bản vẽ LH-NTCĐ-02 1 Cặp Hạng mục số 13, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14 Tấm lót đáy 2000x280x20 mm; thép 65 Mn (10 tấm) 2000x280x20 mm; thép 65 Mn 879,2 kg Hạng mục số 14, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15 Thanh ray đỡ thanh gạt hai bên 1950x130x20; thép 65Mn (10 thanh) 1950x130x20; thép 65Mn 408,2 kg Hạng mục số 15, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16 Puly đỡ xích Φ288-Bản vẽ LH- PL-01.(00÷03) 4 Bộ Hạng mục số 16, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17 Thanh gạt xỉ loại to; 610x170.+ Pulong 610x170.+ Pulong- Bản vẽ LH- TGX-02 44 Bộ Hạng mục số 17, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18 Bulong đóng nắp M16x50 M16x50 120 Bộ Hạng mục số 18, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19 Vòng bi 22216EK 22216EK 2 Cái Hạng mục số 19, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20 Ống côn H316 H 316 2 Cái Hạng mục số 20, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21 Trục bị động gầu vận thăng Φ70x1212 - Bản vẽ LH-TR-05 1 Chiếc Hạng mục số 21, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22 Bánh xích bị động gầu vận thăng Φ510 - Bản vẽ LH-ĐX-03 2 Chiếc Hạng mục số 22, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23 Vòng bi trục chủ động gầu vận thăng 22220 E 22220 E 2 Vòng Hạng mục số 23, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24 Nhông chủ động 2 nửa gầu vặn thăng Φ520 - Bản vẽ LH-ĐX-04 2 Bộ Hạng mục số 24, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25 Xích tải gầu vận thăng DYP125B-G21/2; P=125mm; - Bản vẽ 110530-11-AD 148 m Hạng mục số 25, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26 Gầu gầu vận thăng 445x220x225- Bản vẽ LH-GX-01 20 Chiếc Hạng mục số 26, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27 Bu lông M16x50 M16x50 1.200 Bộ Hạng mục số 27, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28 Bu lông M8x70 M8x70 20 Bộ Hạng mục số 28, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29 Bu lông M10x50 M10x50 20 Bộ Hạng mục số 29, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30 Bu lông M18x70 M18x70 4 Bộ Hạng mục số 30, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31 Bu lông M20x70 M20x70 4 Bộ Hạng mục số 31, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32 Động cơ, hộp giảm tốc bộ trộn xỉ ướt 1 Bộ Hạng mục số 32, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33 Vòng bi 29322 E 29322 E 2 Vòng Hạng mục số 33, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34 Vòng bi 22224 E 22224 E 4 Vòng Hạng mục số 34, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35 Cánh xoắn, bulong 275x218x18- Bản vẽ LH-CX-01 Bulông M16x70 48 bộ Hạng mục số 35, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36 Van cổng đường thải xỉ ướt của Bunker xỉ Van khí ON/OFF; KT 300X300 1 Chiếc Hạng mục số 36, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37 Bu lông M10x50 M10x50 20 Bộ Hạng mục số 37, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38 Nhông kép chủ động Z19 Z19- Bản vẽ LH- NX- 07 1 chiếc Hạng mục số 38, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39 Nhông kép bị động Z52 Z25- Bản vẽ LH- NX- 08 1 chiếc Hạng mục số 39, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40 Bánh răng truyền động Z63 Z63- Bản vẽ LH- BR- 02 1 chiếc Hạng mục số 40, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41 Xích truyền động 160-2 160-2 3 Mét Hạng mục số 41, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42 Động cơ điện máy cấp than máng cào 2 Cái Hạng mục số 42, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43 Hộp giảm tốc bao gồm cả dầu máy cấp than máng cào 2 Cái Hạng mục số 43, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44 Vòng bi gối trục chủ động 22228 CC/W33 22228 CC/W33 4 Vòng Hạng mục số 44, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45 Vòng bi gối trục bị động 2219M 2219M 4 Vòng Hạng mục số 45, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46 Xích truyền động giữa hộp giảm tốc và máng cào (160-2) (160-2) 11 m Hạng mục số 46, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47 Khớp nối nhựa giữa động cơ và hộp giảm tốc Ф20 x 50 Ф20 x 50 32 Cái Hạng mục số 47, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48 Nhông chủ động 2 nửa + bulong Φ620-Bản vẽ LH-ĐX-01; Bulông M20x100; Loại 8.8- Bản vẽ LH-BL-02 2 Bộ Hạng mục số 48, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49 Nhông bị động máng cào than Φ460 - Bản vẽ LH-NBĐ-02 2 Chiếc Hạng mục số 49, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50 Trục bị động máng cào than Φ95; Bản vẽ LH-TR-08 2 Chiếc Hạng mục số 50, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51 Thanh gạt máng cào 740x80x20 - Bản vẽ BTCT-04 572 Chiếc Hạng mục số 51, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52 Bu lông M30×95 M30×95 572 Bộ Hạng mục số 52, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53 Thanh ray 40×12×3000 65Mn (dẫn hướng 2 bên 108m) 40×12×3000 65Mn 406 Kg Hạng mục số 53, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54 Thanh ray 90x20x3000 65Mn (dẫn hướng giữa 54m) 90x20x3000 65Mn 764 Kg Hạng mục số 54, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55 Tấm lót đáy 3000x220x20 65Mn (54 tấm) 3000x220x20 65Mn 5.569 Kg Hạng mục số 55, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56 Tấm đáy thép Q235A(800x2700x8) (18 tấm) Q235A(800x2700x8) 2.713 Kg Hạng mục số 56, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57 Con lăn tỳ xích Bản vẽ PACDT-02.03÷04 10 Chiếc Hạng mục số 57, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58 Bulong M12×50 M12×50 1.000 bộ Hạng mục số 58, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59 Động cơ điện băng tải định lượng: 2 Cái Hạng mục số 59, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60 Hộp giảm tốc bao gồm cả dầu băng tải định lượng 2 Cái Hạng mục số 60, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61 Động cơ điện băng tải làm sạch 2 Cái Hạng mục số 61, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62 Hộp giảm tốc băng tải làm sạch 2 Cái Hạng mục số 62, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63 Con lăn đỡ băng tải định lượng bên trên BTG0626589/ L1030 8 Chiếc Hạng mục số 63, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64 Con lăn đõ băng tải định lượng G0665982 2 Chiếc Hạng mục số 64, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65 Van tay từ silo xuống vít cấp ZF20YSDN200PN1.0 1 Cái Hạng mục số 65, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66 Van khí động đầu vào vít cấp D671x3-10ZB1/DN200 1 Cái Hạng mục số 66, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67 Hộp giảm tốc và động cơ bộ vít cấp bao gồm cả dầu 1 Bộ Hạng mục số 67, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68 Nhông chủ động, bị động Z15 (Z19) Z19-Bản vẽ LH- NX-10 2 Cái Hạng mục số 68, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69 Xích truyền động: Mã 100 Mã 100 3 m Hạng mục số 69, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70 Vòng bi 6212-2Z 6212-2Z 2 Vòng Hạng mục số 70, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71 Động cơ và hộp giảm tốc bộ thải tro ướt bao gồm cả dầu 1 Bộ Hạng mục số 71, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72 Xích truyền động: Mã 200 Mã 200 3 m Hạng mục số 72, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73 Nhông chủ động, bị động Z17 (Z15) Z15--Bản vẽ LH- NX-01 2 Chiếc Hạng mục số 73, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74 Vòng bi gối số 1,4: 30221-J2 30221-J2 4 Vòng Hạng mục số 74, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75 Vòng bi gối số 2,3:1221M 1221M 2 Vòng Hạng mục số 75, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76 Bánh răng truyền động Z37. Z37- Bản vẽ LH-BR-01 2 Chiếc Hạng mục số 76, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77 Pép phun 3/4x14 UNC-Bản vẽ LH-PPH-02 30 Chiếc Hạng mục số 77, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78 Cánh xoắn và bulong. 200x200x10- Bản vẽ LH-CX-02 Bulông M16x70 38 Chiếc Hạng mục số 78, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79 Van tay nước vào bộ trộn DN50PN16 DN50PN16, cánh bướm tay kẹp 1 Chiếc Hạng mục số 79, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80 Vòng bi 6311-2Z 6311-2Z 2 Vòng Hạng mục số 80, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81 Túi lọc bụi KT130X2100mm. KT130X2100mm. 120 Túi Hạng mục số 81, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82 Báo mức silo 1 Chiếc Hạng mục số 82, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp các vật tư, thiết bị có tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu gồm: Động cơ, Hộp giảm tốc; Vòng bi; thiết bị gia công cơ khí cho các Hệ thống băng tải máng cào, Hệ thống cấp và thải liệu trong nhà máy nhiệt điện, xi măng hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng có phạm vi tương tự nêu trên có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho tổng phạm vi cung cấp của các hợp đồng này tương đương phạm vi đã nêu ở trên. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết trong thời gian tối đa 48 tiếng phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->