Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp vật tư sửa chữa TĐT Hệ thống cấp than lò 2, Hệ thống thải xỉ đáy lò 1 hơi số 1, Hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2 NMNĐ Sơn Động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp vật tư sửa chữa TĐT Hệ thống cấp than lò 2, Hệ thống thải xỉ đáy lò 1 hơi số 1, Hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2 NMNĐ Sơn Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 08:44:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,043,655,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi 23222 CA/W33 | 23222 CC/W33 | 8 | Vòng | Hạng mục số 1, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 2 | Đĩa nhông bị động máng cào xỉ số 1 | Φ520 - Bản vẽ LH-NTBĐ-01.01÷03 | 1 | Cặp | Hạng mục số 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 3 | Phớt chăn mỡ 120x160x15 | 120x160x15 | 2 | Cái | Hạng mục số 3, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 4 | Đĩa nhông chủ động máng cào xỉ số 1 | Z10 - Bản vẽ LH-NTCĐ-01 | 1 | Cặp | Hạng mục số 4, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 5 | Tấm lót đáy 3000x220x20 mm thép 65MN (12 tấm) | 3000x220x20 mm thép 65MN | 1.243,44 | kg | Hạng mục số 5, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 6 | Thanh ray đỡ thanh gạt hai bên 1950x70x20 mm; thép 65Mn (18 thanh) | 1950x70x20 mm; thép 65Mn | 384,65 | kg | Hạng mục số 6, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 7 | Puly đỡ xích | Φ276 - Bản vẽ LH-PL-01.(01÷03) | 6 | Bộ | Hạng mục số 7, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | Thanh gạt xỉ, tấm ốp,bulong; 490x120 | 490x120- Bản vẽ LH-TGX-01 | 115 | Bộ | Hạng mục số 8, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 9 | Bulong đóng nắp M16x50 | M16x50 | 200 | Bộ | Hạng mục số 9, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | Tết chèn sợi Ф10 | Ф10 | 25 | kg | Hạng mục số 10, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 11 | Đĩa nhông bị động máng cào xỉ số 2 | Φ527 - Bản vẽ LH-NTBĐ-02 | 1 | Cặp | Hạng mục số 11, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 12 | Phớt chăn mỡ 120x160x15 | 120x160x15 | 2 | Cái | Hạng mục số 12, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 13 | Đĩa nhông chủ động máng cào xỉ số 2 | Z9 - Bản vẽ LH-NTCĐ-02 | 1 | Cặp | Hạng mục số 13, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 14 | Tấm lót đáy 2000x280x20 mm; thép 65 Mn (10 tấm) | 2000x280x20 mm; thép 65 Mn | 879,2 | kg | Hạng mục số 14, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 15 | Thanh ray đỡ thanh gạt hai bên 1950x130x20; thép 65Mn (10 thanh) | 1950x130x20; thép 65Mn | 408,2 | kg | Hạng mục số 15, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 16 | Puly đỡ xích | Φ288-Bản vẽ LH- PL-01.(00÷03) | 4 | Bộ | Hạng mục số 16, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 17 | Thanh gạt xỉ loại to; 610x170.+ Pulong | 610x170.+ Pulong- Bản vẽ LH- TGX-02 | 44 | Bộ | Hạng mục số 17, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 18 | Bulong đóng nắp M16x50 | M16x50 | 120 | Bộ | Hạng mục số 18, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 19 | Vòng bi 22216EK | 22216EK | 2 | Cái | Hạng mục số 19, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 20 | Ống côn H316 | H 316 | 2 | Cái | Hạng mục số 20, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 21 | Trục bị động gầu vận thăng | Φ70x1212 - Bản vẽ LH-TR-05 | 1 | Chiếc | Hạng mục số 21, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 22 | Bánh xích bị động gầu vận thăng | Φ510 - Bản vẽ LH-ĐX-03 | 2 | Chiếc | Hạng mục số 22, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 23 | Vòng bi trục chủ động gầu vận thăng 22220 E | 22220 E | 2 | Vòng | Hạng mục số 23, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 24 | Nhông chủ động 2 nửa gầu vặn thăng | Φ520 - Bản vẽ LH-ĐX-04 | 2 | Bộ | Hạng mục số 24, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 25 | Xích tải gầu vận thăng | DYP125B-G21/2; P=125mm; - Bản vẽ 110530-11-AD | 148 | m | Hạng mục số 25, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 26 | Gầu gầu vận thăng | 445x220x225- Bản vẽ LH-GX-01 | 20 | Chiếc | Hạng mục số 26, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 27 | Bu lông M16x50 | M16x50 | 1.200 | Bộ | Hạng mục số 27, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 28 | Bu lông M8x70 | M8x70 | 20 | Bộ | Hạng mục số 28, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 29 | Bu lông M10x50 | M10x50 | 20 | Bộ | Hạng mục số 29, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 30 | Bu lông M18x70 | M18x70 | 4 | Bộ | Hạng mục số 30, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 31 | Bu lông M20x70 | M20x70 | 4 | Bộ | Hạng mục số 31, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 32 | Động cơ, hộp giảm tốc bộ trộn xỉ ướt | 1 | Bộ | Hạng mục số 32, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Vòng bi 29322 E | 29322 E | 2 | Vòng | Hạng mục số 33, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 34 | Vòng bi 22224 E | 22224 E | 4 | Vòng | Hạng mục số 34, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 35 | Cánh xoắn, bulong | 275x218x18- Bản vẽ LH-CX-01 Bulông M16x70 | 48 | bộ | Hạng mục số 35, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 36 | Van cổng đường thải xỉ ướt của Bunker xỉ | Van khí ON/OFF; KT 300X300 | 1 | Chiếc | Hạng mục số 36, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 37 | Bu lông M10x50 | M10x50 | 20 | Bộ | Hạng mục số 37, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 38 | Nhông kép chủ động Z19 | Z19- Bản vẽ LH- NX- 07 | 1 | chiếc | Hạng mục số 38, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 39 | Nhông kép bị động Z52 | Z25- Bản vẽ LH- NX- 08 | 1 | chiếc | Hạng mục số 39, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 40 | Bánh răng truyền động Z63 | Z63- Bản vẽ LH- BR- 02 | 1 | chiếc | Hạng mục số 40, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 41 | Xích truyền động 160-2 | 160-2 | 3 | Mét | Hạng mục số 41, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 42 | Động cơ điện máy cấp than máng cào | 2 | Cái | Hạng mục số 42, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Hộp giảm tốc bao gồm cả dầu máy cấp than máng cào | 2 | Cái | Hạng mục số 43, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Vòng bi gối trục chủ động 22228 CC/W33 | 22228 CC/W33 | 4 | Vòng | Hạng mục số 44, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 45 | Vòng bi gối trục bị động 2219M | 2219M | 4 | Vòng | Hạng mục số 45, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 46 | Xích truyền động giữa hộp giảm tốc và máng cào (160-2) | (160-2) | 11 | m | Hạng mục số 46, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 47 | Khớp nối nhựa giữa động cơ và hộp giảm tốc Ф20 x 50 | Ф20 x 50 | 32 | Cái | Hạng mục số 47, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 48 | Nhông chủ động 2 nửa + bulong | Φ620-Bản vẽ LH-ĐX-01; Bulông M20x100; Loại 8.8- Bản vẽ LH-BL-02 | 2 | Bộ | Hạng mục số 48, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 49 | Nhông bị động máng cào than | Φ460 - Bản vẽ LH-NBĐ-02 | 2 | Chiếc | Hạng mục số 49, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 50 | Trục bị động máng cào than | Φ95; Bản vẽ LH-TR-08 | 2 | Chiếc | Hạng mục số 50, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 51 | Thanh gạt máng cào | 740x80x20 - Bản vẽ BTCT-04 | 572 | Chiếc | Hạng mục số 51, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 52 | Bu lông M30×95 | M30×95 | 572 | Bộ | Hạng mục số 52, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 53 | Thanh ray 40×12×3000 65Mn (dẫn hướng 2 bên 108m) | 40×12×3000 65Mn | 406 | Kg | Hạng mục số 53, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 54 | Thanh ray 90x20x3000 65Mn (dẫn hướng giữa 54m) | 90x20x3000 65Mn | 764 | Kg | Hạng mục số 54, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 55 | Tấm lót đáy 3000x220x20 65Mn (54 tấm) | 3000x220x20 65Mn | 5.569 | Kg | Hạng mục số 55, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 56 | Tấm đáy thép Q235A(800x2700x8) (18 tấm) | Q235A(800x2700x8) | 2.713 | Kg | Hạng mục số 56, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 57 | Con lăn tỳ xích | Bản vẽ PACDT-02.03÷04 | 10 | Chiếc | Hạng mục số 57, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 58 | Bulong M12×50 | M12×50 | 1.000 | bộ | Hạng mục số 58, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 59 | Động cơ điện băng tải định lượng: | 2 | Cái | Hạng mục số 59, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Hộp giảm tốc bao gồm cả dầu băng tải định lượng | 2 | Cái | Hạng mục số 60, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Động cơ điện băng tải làm sạch | 2 | Cái | Hạng mục số 61, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Hộp giảm tốc băng tải làm sạch | 2 | Cái | Hạng mục số 62, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Con lăn đỡ băng tải định lượng bên trên | BTG0626589/ L1030 | 8 | Chiếc | Hạng mục số 63, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 64 | Con lăn đõ băng tải định lượng | G0665982 | 2 | Chiếc | Hạng mục số 64, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 65 | Van tay từ silo xuống vít cấp | ZF20YSDN200PN1.0 | 1 | Cái | Hạng mục số 65, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 66 | Van khí động đầu vào vít cấp | D671x3-10ZB1/DN200 | 1 | Cái | Hạng mục số 66, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 67 | Hộp giảm tốc và động cơ bộ vít cấp bao gồm cả dầu | 1 | Bộ | Hạng mục số 67, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Nhông chủ động, bị động Z15 (Z19) | Z19-Bản vẽ LH- NX-10 | 2 | Cái | Hạng mục số 68, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 69 | Xích truyền động: Mã 100 | Mã 100 | 3 | m | Hạng mục số 69, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 70 | Vòng bi 6212-2Z | 6212-2Z | 2 | Vòng | Hạng mục số 70, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 71 | Động cơ và hộp giảm tốc bộ thải tro ướt bao gồm cả dầu | 1 | Bộ | Hạng mục số 71, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Xích truyền động: Mã 200 | Mã 200 | 3 | m | Hạng mục số 72, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 73 | Nhông chủ động, bị động Z17 (Z15) | Z15--Bản vẽ LH- NX-01 | 2 | Chiếc | Hạng mục số 73, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 74 | Vòng bi gối số 1,4: 30221-J2 | 30221-J2 | 4 | Vòng | Hạng mục số 74, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 75 | Vòng bi gối số 2,3:1221M | 1221M | 2 | Vòng | Hạng mục số 75, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 76 | Bánh răng truyền động Z37. | Z37- Bản vẽ LH-BR-01 | 2 | Chiếc | Hạng mục số 76, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 77 | Pép phun | 3/4x14 UNC-Bản vẽ LH-PPH-02 | 30 | Chiếc | Hạng mục số 77, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 78 | Cánh xoắn và bulong. | 200x200x10- Bản vẽ LH-CX-02 Bulông M16x70 | 38 | Chiếc | Hạng mục số 78, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 79 | Van tay nước vào bộ trộn DN50PN16 | DN50PN16, cánh bướm tay kẹp | 1 | Chiếc | Hạng mục số 79, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 80 | Vòng bi 6311-2Z | 6311-2Z | 2 | Vòng | Hạng mục số 80, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 81 | Túi lọc bụi KT130X2100mm. | KT130X2100mm. | 120 | Túi | Hạng mục số 81, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 82 | Báo mức silo | 1 | Chiếc | Hạng mục số 82, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp các vật tư, thiết bị có tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu gồm: Động cơ, Hộp giảm tốc; Vòng bi; thiết bị gia công cơ khí cho các Hệ thống băng tải máng cào, Hệ thống cấp và thải liệu trong nhà máy nhiệt điện, xi măng hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng có phạm vi tương tự nêu trên có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho tổng phạm vi cung cấp của các hợp đồng này tương đương phạm vi đã nêu ở trên.
- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết trong thời gian tối đa 48 tiếng phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi