Gói thầu: Gói thầu 7: Mua vật tư thức ăn thủy sản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620040-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
Tên gói thầu Gói thầu 7: Mua vật tư thức ăn thủy sản
Số hiệu KHLCNT 20210585124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 15:30:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 614,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thức ăn Red Flake cho cá con và cá bố mẹ 10 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2 Luân trùng 2 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT
3 Artemia 8 Lon Xem Mục 2 chương V E-HSMT
4 Trùn chỉ 1.445 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
5 Kháng sinh tetracyline 5 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
6 Men EM gốc 2 Can Xem Mục 2 chương V E-HSMT
7 Rỉ đường 2 Can Xem Mục 2 chương V E-HSMT
8 Thuốc nâu 100 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT
9 Men bánh mì 5 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
10 Thùng inox tròn 304 có nắp đậy (thể tích 75 lít) 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
11 Test đo pH nước 15 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
12 Vợt bắt cá loại lớn 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
13 Vợt bắt cá loại nhỏ 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
14 Thau nhựa (size 24) 5 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
15 Van nhựa chỉnh sủi khí 9 Bịch Xem Mục 2 chương V E-HSMT
16 Đá sủi loại lớn 4 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
17 Dây sục khí 5mm 4 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
18 Khóa bình minh 27 4 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
19 Khóa bình minh 34 4 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
20 Dây nhựa PVC mềm phi 27 50 Mét Xem Mục 2 chương V E-HSMT
21 Dây nhựa PVC mềm phi 34 50 Mét Xem Mục 2 chương V E-HSMT
22 Ống dẫn khí (ống nhựa phi 21) 30 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
23 Đá bọt khí 3 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
24 Dây khí 8 mm 10 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
25 Giá thể (dây nilon) 44 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
26 Trùn quế 400 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
27 Moina 20 Lon Xem Mục 2 chương V E-HSMT
28 Chất diệt khuẩn (iodine, Formol) 5 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT
29 Vitamin 2 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
30 Kháng sinh oxytetracyline 12 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
31 Men tiêu hóa 2 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
32 Vôi CaCO3 440 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
33 Thức ăn viên 1.000 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
34 Bo bo 330 Lon Xem Mục 2 chương V E-HSMT
35 Ống nước mềm 200 Mét Xem Mục 2 chương V E-HSMT
36 Thuốc đồng 10 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT
37 Hộp lọc 60 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
38 Ổ cắm điện 20 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
39 Sâu gạo 143 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
40 Vitamin C 4 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
41 B Complex 24 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
42 Probio 48 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
43 Gòn lọc 28 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
44 Kháng sinh oxytetracyline 6 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
45 Thuốc nâu 2 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT
46 Kít kiểm tra môi trường (pH, DO) 7 Bộ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
47 Thức ăn cho tôm Uni president 200 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
48 Cá tạp 50 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
49 Thuốc tím 1 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
50 Lưới cước kích thước (4x4 cm) 20 Mét Xem Mục 2 chương V E-HSMT
51 Thước kẹp 1 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
52 Ống dẫn sục khí 50 Mét Xem Mục 2 chương V E-HSMT
53 Bạt xanh cam PE (2 mặt) 100 Mét Xem Mục 2 chương V E-HSMT
54 Thức ăn viên 42% đạm 2.000 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
55 Vợt cán dài vớt cá 4 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
56 Thức ăn viên cho cá chép Koi bố mẹ (Aquamaster) 197 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
57 Tép bò 100 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
58 Muối 2.500 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
59 Tôm thương phẩm 5 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->