Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất lúa ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410954-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất lúa ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210300535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:26:00 đến ngày 2021-04-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,306,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,086 100 m3
2 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,086 100 m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,086 100 m3
4 Đào nền và rãnh đường bằng máy đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,309 100 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,506 100 m3
6 Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,333 100 m3
7 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,333 100 m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,333 100 m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100 m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,587 100 m3
2 Rải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,557 100 m2
3 Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,022 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 100 m2
5 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,465 kg
6 Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
7 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cột D80 loại 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,844 m3
2 Bê tông tường cánh, sân xối và chân khay vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,149 m3
4 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m2
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100 m2
6 Cốt thép, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
7 Cốt thép, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 tấn
8 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100 m3
9 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,828 m3
11 Bê tông tường cánh, sân xối và chân khay vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,029 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100 m2
15 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100 m2
16 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100 m2
17 Cốt thép, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
18 Cốt thép, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 tấn
19 Lắp đặt bản vượt bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
20 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100 m3
21 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
E TUYẾN 2
F PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,762 100 m3
2 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,762 100 m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,762 100 m3
4 Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,568 100 m3
6 Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,231 100 m3
7 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,231 100 m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,231 100 m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100 m3
G PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 100 m3
2 Rải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,953 100 m2
3 Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,145 m3
4 Bê tông gia cố lề Mác 250 XM đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,331 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 100 m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 100 m2
7 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,985 kg
8 Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
9 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cột D80 loại 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
14 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
15 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,32 m
16 Trụ U160x160x1,45m dày 5mm (bao gồm hộp đệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 trụ
17 Bulong M20, L=380 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
18 Bulong M16, L=38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
19 Đào móng trụ hộ lan, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,443 m3
20 Bê tông móng trụ Mác 200 XM đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,443 m3
21 Tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,32 m
22 Miếng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 miếng
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
2 Bêtông mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 tấn
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
8 Phá dỡ bê tông mương thủy lợi cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
I TUYẾN 3
J PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,155 100 m3
2 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,155 100 m3
3 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,155 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,155 100 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,309 100 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,149 100 m3
7 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,149 100 m3
8 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,149 100 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,149 100 m3
K PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,708 100 m3
2 Rải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,902 100 m2
3 Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,241 m3
4 Bê tông gia cố lề Mác 250 XM đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,581 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,119 100 m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 100 m2
7 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,13 kg
8 Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
9 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển hình vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông Mác 150 XM PCB40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cột D80 loại 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
L TUYẾN 4
M PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,244 100 m3
2 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,244 100 m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,244 100 m3
4 Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,903 100 m3
6 Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,506 100 m3
7 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,506 100 m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,506 100 m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100 m3
N PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,134 100 m3
2 Rải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,114 100 m2
3 Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,058 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 100 m2
5 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,415 kg
6 Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 m3
7 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cột D80 loại 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
2 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100 m2
4 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
6 Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 tấn
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
8 Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100 m3
P TUYẾN 5
Q PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,069 100 m3
2 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,069 100 m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,069 100 m3
4 Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 100 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,877 100 m3
6 Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,442 100 m3
7 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,442 100 m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,442 100 m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 100 m3
R PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,926 100 m3
2 Rải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,387 100 m2
3 Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,957 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 100 m2
5 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,625 kg
6 Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
7 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cột D80 loại 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Bêtông CT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
2 Bêtông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,615 m3
3 Diện tích cốt pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100 m2
4 Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 tấn
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
7 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m2
8 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100 m3
10 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
12 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100 m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
16 Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
18 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100 m3
T TUYẾN 6
U PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,409 100 m3
2 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,409 100 m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,409 100 m3
4 Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,492 100 m3
6 Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,397 100 m3
7 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,397 100 m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,397 100 m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100 m3
V PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 100 m3
2 Rải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,508 100 m2
3 Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,138 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100 m2
5 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,035 kg
6 Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
7 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cột D80 loại 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
W PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
2 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100 m2
4 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
6 Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 tấn
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
8 Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100 m3
X TUYẾN 7
Y PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,189 100 m3
2 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,189 100 m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,189 100 m3
4 Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,976 100 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,872 100 m3
6 Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,269 100 m3
7 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,269 100 m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,269 100 m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100 m3
Z PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 100 m3
2 Rải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,165 100 m2
3 Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,975 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,183 100 m2
5 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,92 kg
6 Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
7 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cột D80 loại 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
AA PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Bêtông CT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
2 Bêtông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,446 m3
3 Diện tích cốt pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 100 m2
4 Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,253 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,581 tấn
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cấu kiện
7 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
8 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,432 m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100 m3
10 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
12 Bêtông mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cấu kiện
18 Phá dỡ bê tông mương thủy lợi cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
20 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
23 Ván khuôn kim loại cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100 m2
24 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,29 m2
25 Bê tông tường Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 m3
26 Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100 m2
29 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100 m3
30 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
AB CHI PHÍ DỰ PHÒNG: TRỌN GÓI GIÁ TRỊ LÀ:458.000.000 ĐỒNG
1 Dự phòng phí Nhà thầu chào giá Dự phòng phí là cố định 458 triệu đồng (Dự phòng phí là: chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết, chi phí này chỉ được thanh toán cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->