Gói thầu: Gói thầu 5: Mua hạt giống, cây giống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Mua hạt giống, cây giống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210585124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:23:00 đến ngày 2021-06-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 962,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây giống lan Mokara | 60 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Cây giống lan dendrobium | 50 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Cây giống hoa hồng Ba Tư | 50 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Cây giống Vạn lộc | 50 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Lan Hồ Điệp cây hậu cấy mô | 3.000 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Lan Giả hạc | 6.000 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Lan Ngọc điểm | 6.000 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Lan Vũ nữ | 5.000 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Lan Dendrobium (cây giống 6 tháng tuổi) | 11.000 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hạt giống hoa Dạ yên thảo rũ | 2.200 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cây giống Hoa chuông nuôi cấy mô | 2.200 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Hạt giống Hoa đồng tiền | 2.200 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Cây giống Hương thảo | 2.200 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Hạt giống Hoa dừa cạn rũ | 2.200 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Hạt giống cà chua bi | 9.315 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hạt giống dưa leo | 250 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Hạt giống dưa lưới Taki | 6.220 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Hạt giống rau xà lách xoăn tím | 80 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Hạt giống rau Xà lách chịu nhiệt | 40 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Hạt giống rau xà lách xoăn | 6.930 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Hạt giống rau cải bẹ xanh | 9 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hạt giống rau cải ngọt | 14 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Hạt giống rau muống | 70 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Hạt giống mồng tơi | 20 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Hạt giống rau tía tô | 2 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hạt giống rau dền | 20 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Giống nhộng trùng thảo | 3 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Hạt giống dưa leo | 9.565 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Cây đinh lăng lá nhỏ giống | 150 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hạt giống ớt | 750 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Cây cam giống | 150 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hạt giống ớt sừng | 1.000 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hạt giống ớt sừng | 1.000 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Hạt giống ớt sừng | 1.000 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hạt giống ớt sừng | 1.000 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Lan Dendrobium thường | 900 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Lan Dendrobium nắng | 600 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lan rừng | 240 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Lan Cattleya | 200 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lan Dendrobium nắng Pensoda | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Lan Dendrobium nắng Móng rồng | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Lan Dendrobium nắng Lưỡi Bò Tím | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Lan Dendrobium nắng Abla | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Lan Dendrobium nắng trắng bà liễu | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lan Dendrobium nắng caesar king | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Lan Dendrobium nắng caesar red | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Lan Dendrobium nắng king hooc môn | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lan Dendrobium nắng urawan | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Lan Dendrobium sonia mới | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Lan Dendrobium sonia happy | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Lan Dendrobium vàng lưỡi nâu | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Lan Dendrobium sonia Monared | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Lan Dendrobium tia chớp | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Lan Hồ điệp trắng | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Lan Hồ điệp tím | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Lan Hồ điệp vàng lưỡi đỏ | 19 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Lan Hồ điệp trắng lưỡi đỏ | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Lan Hồ điệp lá biên | 15 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Lan Giả hạt di linh xuân | 10 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Lan Giả hạt lào | 10 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Lan Giả hạt hawai tím | 10 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Lan Trầm tím | 10 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Lan Cattleya Rlc. Perfect Choice ‘Purple Lady’ | 10 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Lan Cattleya Blc. Tainan Gold | 10 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Lan Cattleya SLC. SunriseDoll | 10 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Giống cấp 3 (meo cọng) | 11 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Hạt giống rau xà lách | 1.000 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Cây giống rau xà lách | 500 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Cây giống rau cải bẹ xanh | 1.000 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Hạt giống rau muống | 10 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Hạt giống rau cải bẹ xanh | 10 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Hạt giống rau dền | 10 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Hạt giống rau tía tô | 10 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Cây giống rau muống | 500 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Cây giống rau dền | 500 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Cây giống rau tía tô | 500 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Hạt giống dưa lê vân lưới | 730 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Cây giống dưa lưới | 250 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Cây giống dưa leo | 250 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Hạt giống khổ qua | 250 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Cây giống khổ qua | 250 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Hạt giống cà chua bi | 4.800 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Cây giống cà chua bi | 250 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Hạt giống Hoa dừa cạn | 250 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Hạt giống hoa Dạ yên thảo rũ | 250 | Hạt | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Cây giống hoa dừa cạn | 500 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Cây giống hoa dạ yên thảo | 500 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp Hạt giống và cây giống), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.360.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi