Gói thầu: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317043-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp Kinh tế - Tài chính Hà Nội
Tên gói thầu Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210208500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp - Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:58:00 đến ngày 2021-03-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,840,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V; phần 2 1.587,0828 m2
2 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 1.587,0828 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V; phần 2 63,4833 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V; phần 2 63,4833 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V; phần 2 371,561 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V; phần 2 1.486,244 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 371,561 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V; phần 2 2.187,0824 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 4.044,8874 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V; phần 2 586,0722 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V; phần 2 2.344,2888 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 586,0722 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 2.930,361 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V; phần 2 1.732,4038 m2
15 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 1.732,4038 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V; phần 2 53,8335 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 53,8335 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V; phần 2 245,0308 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 245,0308 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V; phần 2 245,0308 1m2
21 Tháo hệ thống thoát nước cũ Theo Chương V; phần 2 10 công
22 Ống PVC D90 Theo Chương V; phần 2 1 100m
23 Côn PVC D90 Theo Chương V; phần 2 8 cái
24 Cút PVC D90 Theo Chương V; phần 2 4 cái
25 Cầu chắn rác inox Theo Chương V; phần 2 4 cái
26 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V; phần 2 389,7932 m2
27 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo Chương V; phần 2 3,8979 100m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V; phần 2 161,092 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 161,092 1m2
30 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Chương V; phần 2 11 cái
31 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V; phần 2 195 m
32 Bulong M12x100 Theo Chương V; phần 2 6 cái
33 Sứ cao thế Theo Chương V; phần 2 3 cái
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 57 m2
35 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) (CBG 03/2020 -STT 258) Theo Chương V; phần 2 18,9 m2
36 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)(CBG 03/2020 -STT 282) Theo Chương V; phần 2 10,8 m2
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V; phần 2 200,424 m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 26,8373 m3
39 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 14,8005 m3
40 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Theo Chương V; phần 2 2,5511 m3
41 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 198,994 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V; phần 2 187,0552 1m2
43 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V; phần 2 278,6 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V; phần 2 301,632 m2
45 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V; phần 2 130,53 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 292,53 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 287,702 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 130,53 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 418,232 m2
50 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V; phần 2 20 bộ
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V; phần 2 25 bộ
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu tiểu nam Theo Chương V; phần 2 5 bộ
53 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V; phần 2 20 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V; phần 2 20 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chương V; phần 2 20 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V; phần 2 20 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V; phần 2 20 bộ
58 Van xả tiểu nam Theo Chương V; phần 2 20 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V; phần 2 25 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V; phần 2 25 bộ
61 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V; phần 2 10 cái
62 Gương soi 1300x800mm Theo Chương V; phần 2 5 cái
63 Gương soi 1900x800mm Theo Chương V; phần 2 5 cái
64 Vách ngán composite dày 18mm (giá bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện) Theo Chương V; phần 2 133,76 m2
65 Khung chậu rửa inox 304 Theo Chương V; phần 2 25 bộ
66 Bàn đá để chậu rửa Theo Chương V; phần 2 10,8 m2
67 Lắp đặt giá treo Theo Chương V; phần 2 10 cái
68 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V; phần 2 10 cái
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V; phần 2 10 bộ
70 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo Chương V; phần 2 50 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo Chương V; phần 2 0,1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo Chương V; phần 2 0,1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo Chương V; phần 2 0,95 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo Chương V; phần 2 0,7 100m
75 Lắp đặt tê PPR D40/32mm Theo Chương V; phần 2 4 cái
76 Van khóa 2 chiều PPR D32 Theo Chương V; phần 2 10 cái
77 Măng sông PPR D50mm Theo Chương V; phần 2 3 cái
78 Măng sông PPR D40mm Theo Chương V; phần 2 3 cái
79 Măng sông PPR D32mm Theo Chương V; phần 2 30 cái
80 Măng sông PPR D25mm Theo Chương V; phần 2 23 cái
81 Cút PPR D32 Theo Chương V; phần 2 48 cái
82 Cút PPR D25 Theo Chương V; phần 2 30 cái
83 Cút ren trong PPR D25 Theo Chương V; phần 2 95 cái
84 Lắp đặt tê PPR D50/32mm Theo Chương V; phần 2 4 cái
85 Lắp đặt tê PPR D40/32mm Theo Chương V; phần 2 4 cái
86 Tê PPR D32 Theo Chương V; phần 2 10 cái
87 Tê PPR D32/25 Theo Chương V; phần 2 70 cái
88 Tê PPR D25 Theo Chương V; phần 2 25 cái
89 Côn thu PPR D50/40 Theo Chương V; phần 2 1 cái
90 Côn thu PPR D40/32 Theo Chương V; phần 2 1 cái
91 Côn thu PPR D32/25 Theo Chương V; phần 2 10 cái
92 Kép TTK DN25 Theo Chương V; phần 2 95 cái
93 Nút bịt thép Theo Chương V; phần 2 105 cái
94 Ống PVC D125 Theo Chương V; phần 2 0,3 100m
95 Ống PVC D110 Theo Chương V; phần 2 0,85 100m
96 Ống PVC D90 Theo Chương V; phần 2 0,7 100m
97 Ống PVC D76 Theo Chương V; phần 2 0,82 100m
98 Ống PVC D60 Theo Chương V; phần 2 0,25 100m
99 Ống PVC D48 Theo Chương V; phần 2 0,28 100m
100 Ống PVC D42 Theo Chương V; phần 2 0,33 100m
101 Y PVC D125 Theo Chương V; phần 2 5 cái
102 Y PVC D125/110 Theo Chương V; phần 2 8 cái
103 Y PVC D110 Theo Chương V; phần 2 18 cái
104 Y PVC D110/90 Theo Chương V; phần 2 4 cái
105 Y PVC D110/76 Theo Chương V; phần 2 16 cái
106 Y PVC D90 Theo Chương V; phần 2 23 cái
107 Tê PVC D76 Theo Chương V; phần 2 14 cái
108 Tê PVC D76/42 Theo Chương V; phần 2 18 cái
109 Cút PVC D110 Theo Chương V; phần 2 25 cái
110 Chếch PVC D110 Theo Chương V; phần 2 12 cái
111 Cút PVC D90 Theo Chương V; phần 2 20 cái
112 Chếch PVC D90 Theo Chương V; phần 2 20 cái
113 Cút PVC D76 Theo Chương V; phần 2 37 cái
114 Chếch PVC D76 Theo Chương V; phần 2 32 cái
115 Cút PVC D48 Theo Chương V; phần 2 20 cái
116 Chếch PVC D48 Theo Chương V; phần 2 15 cái
117 Cút PVC D42 Theo Chương V; phần 2 25 cái
118 Chếch PVC D42 Theo Chương V; phần 2 29 cái
119 Măng sônguPVC D125mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
120 Măng sônguPVC D110mm Theo Chương V; phần 2 28 cái
121 Măng sônguPVC D90mm Theo Chương V; phần 2 23 cái
122 Măng sônguPVC D76mm Theo Chương V; phần 2 27 cái
123 Măng sônguPVC D60mm Theo Chương V; phần 2 7 cái
124 Măng sônguPVC D48mm Theo Chương V; phần 2 9 cái
125 Măng sônguPVC D42mm Theo Chương V; phần 2 11 cái
126 Xi phông thoát sàn D76 Theo Chương V; phần 2 50 cái
127 Đầu bịt thông tắc D125 Theo Chương V; phần 2 5 cái
128 Đầu bịt thông tắc D110 Theo Chương V; phần 2 13 cái
129 Đầu bịt thông tắc D90 Theo Chương V; phần 2 8 cái
130 Đầu bịt thông tắc D76 Theo Chương V; phần 2 18 cái
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V; phần 2 21,6451 100m2
132 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V; phần 2 17,324 100m2
133 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo Chương V; phần 2 4,0244 100m2
134 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V; phần 2 145,9628 m3
135 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V; phần 2 145,9628 m3
136 Tháo dỡ hoa sắt Theo Chương V; phần 2 25,94 m2
137 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 6,93 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V; phần 2 0,495 m3
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V; phần 2 0,0501 tấn
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V; phần 2 0,09 100m2
141 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V; phần 2 6,765 m3
142 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V; phần 2 2,5555 m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V; phần 2 0,48 m3
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V; phần 2 0,0437 tấn
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 0,06 100m2
146 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 30 m
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V; phần 2 139,47 m2
148 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 6 m2
149 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 36 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 145,47 m2
151 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V; phần 2 0,3573 tấn
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 13,0049 m2
153 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V; phần 2 13,5 m2
154 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V; phần 2 403,7886 m2
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V; phần 2 1,3976 m3
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V; phần 2 0,0935 tấn
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 0,1988 100m2
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V; phần 2 423,6686 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 423,6686 m2
160 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V; phần 2 0,9675 tấn
161 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 39,6329 m2
162 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V; phần 2 35,2373 m2
163 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V; phần 2 15,0058 m3
164 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V; phần 2 15,0058 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp IV (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->