Gói thầu: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp Kinh tế - Tài chính Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 16:58:00 đến ngày 2021-03-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,840,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V; phần 2 | 1.587,0828 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 1.587,0828 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V; phần 2 | 63,4833 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V; phần 2 | 63,4833 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V; phần 2 | 371,561 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V; phần 2 | 1.486,244 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 371,561 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V; phần 2 | 2.187,0824 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 4.044,8874 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V; phần 2 | 586,0722 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V; phần 2 | 2.344,2888 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 586,0722 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 2.930,361 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V; phần 2 | 1.732,4038 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 1.732,4038 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V; phần 2 | 53,8335 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 53,8335 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V; phần 2 | 245,0308 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 245,0308 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V; phần 2 | 245,0308 | 1m2 |
| 21 | Tháo hệ thống thoát nước cũ | Theo Chương V; phần 2 | 10 | công |
| 22 | Ống PVC D90 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 100m |
| 23 | Côn PVC D90 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 24 | Cút PVC D90 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác inox | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V; phần 2 | 389,7932 | m2 |
| 27 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V; phần 2 | 3,8979 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V; phần 2 | 161,092 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 161,092 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V; phần 2 | 195 | m |
| 32 | Bulong M12x100 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 33 | Sứ cao thế | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 57 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) (CBG 03/2020 -STT 258) | Theo Chương V; phần 2 | 18,9 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)(CBG 03/2020 -STT 282) | Theo Chương V; phần 2 | 10,8 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V; phần 2 | 200,424 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 26,8373 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 14,8005 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Chương V; phần 2 | 2,5511 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 198,994 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V; phần 2 | 187,0552 | 1m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V; phần 2 | 278,6 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V; phần 2 | 301,632 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V; phần 2 | 130,53 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 292,53 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 287,702 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 130,53 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 418,232 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V; phần 2 | 20 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V; phần 2 | 25 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu tiểu nam | Theo Chương V; phần 2 | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V; phần 2 | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V; phần 2 | 20 | bộ |
| 58 | Van xả tiểu nam | Theo Chương V; phần 2 | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 25 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 25 | bộ |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 62 | Gương soi 1300x800mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 63 | Gương soi 1900x800mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 64 | Vách ngán composite dày 18mm (giá bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện) | Theo Chương V; phần 2 | 133,76 | m2 |
| 65 | Khung chậu rửa inox 304 | Theo Chương V; phần 2 | 25 | bộ |
| 66 | Bàn đá để chậu rửa | Theo Chương V; phần 2 | 10,8 | m2 |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo Chương V; phần 2 | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,95 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,7 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê PPR D40/32mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 76 | Van khóa 2 chiều PPR D32 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 77 | Măng sông PPR D50mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 78 | Măng sông PPR D40mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 79 | Măng sông PPR D32mm | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| 80 | Măng sông PPR D25mm | Theo Chương V; phần 2 | 23 | cái |
| 81 | Cút PPR D32 | Theo Chương V; phần 2 | 48 | cái |
| 82 | Cút PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| 83 | Cút ren trong PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 95 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR D50/32mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PPR D40/32mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 86 | Tê PPR D32 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 87 | Tê PPR D32/25 | Theo Chương V; phần 2 | 70 | cái |
| 88 | Tê PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 25 | cái |
| 89 | Côn thu PPR D50/40 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 90 | Côn thu PPR D40/32 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 91 | Côn thu PPR D32/25 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 92 | Kép TTK DN25 | Theo Chương V; phần 2 | 95 | cái |
| 93 | Nút bịt thép | Theo Chương V; phần 2 | 105 | cái |
| 94 | Ống PVC D125 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 95 | Ống PVC D110 | Theo Chương V; phần 2 | 0,85 | 100m |
| 96 | Ống PVC D90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7 | 100m |
| 97 | Ống PVC D76 | Theo Chương V; phần 2 | 0,82 | 100m |
| 98 | Ống PVC D60 | Theo Chương V; phần 2 | 0,25 | 100m |
| 99 | Ống PVC D48 | Theo Chương V; phần 2 | 0,28 | 100m |
| 100 | Ống PVC D42 | Theo Chương V; phần 2 | 0,33 | 100m |
| 101 | Y PVC D125 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 102 | Y PVC D125/110 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 103 | Y PVC D110 | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 104 | Y PVC D110/90 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 105 | Y PVC D110/76 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 106 | Y PVC D90 | Theo Chương V; phần 2 | 23 | cái |
| 107 | Tê PVC D76 | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 108 | Tê PVC D76/42 | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 109 | Cút PVC D110 | Theo Chương V; phần 2 | 25 | cái |
| 110 | Chếch PVC D110 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 111 | Cút PVC D90 | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 112 | Chếch PVC D90 | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 113 | Cút PVC D76 | Theo Chương V; phần 2 | 37 | cái |
| 114 | Chếch PVC D76 | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 115 | Cút PVC D48 | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 116 | Chếch PVC D48 | Theo Chương V; phần 2 | 15 | cái |
| 117 | Cút PVC D42 | Theo Chương V; phần 2 | 25 | cái |
| 118 | Chếch PVC D42 | Theo Chương V; phần 2 | 29 | cái |
| 119 | Măng sônguPVC D125mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 120 | Măng sônguPVC D110mm | Theo Chương V; phần 2 | 28 | cái |
| 121 | Măng sônguPVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 23 | cái |
| 122 | Măng sônguPVC D76mm | Theo Chương V; phần 2 | 27 | cái |
| 123 | Măng sônguPVC D60mm | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 124 | Măng sônguPVC D48mm | Theo Chương V; phần 2 | 9 | cái |
| 125 | Măng sônguPVC D42mm | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cái |
| 126 | Xi phông thoát sàn D76 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | cái |
| 127 | Đầu bịt thông tắc D125 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 128 | Đầu bịt thông tắc D110 | Theo Chương V; phần 2 | 13 | cái |
| 129 | Đầu bịt thông tắc D90 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 130 | Đầu bịt thông tắc D76 | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V; phần 2 | 21,6451 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V; phần 2 | 17,324 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V; phần 2 | 4,0244 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V; phần 2 | 145,9628 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V; phần 2 | 145,9628 | m3 |
| 136 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Chương V; phần 2 | 25,94 | m2 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 6,93 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V; phần 2 | 0,495 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,0501 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V; phần 2 | 0,09 | 100m2 |
| 141 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V; phần 2 | 6,765 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V; phần 2 | 2,5555 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V; phần 2 | 0,48 | m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,0437 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,06 | 100m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 30 | m |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V; phần 2 | 139,47 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 36 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 145,47 | m2 |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V; phần 2 | 0,3573 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 13,0049 | m2 |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V; phần 2 | 13,5 | m2 |
| 154 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V; phần 2 | 403,7886 | m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3976 | m3 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,0935 | tấn |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,1988 | 100m2 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 423,6686 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 423,6686 | m2 |
| 160 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V; phần 2 | 0,9675 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 39,6329 | m2 |
| 162 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V; phần 2 | 35,2373 | m2 |
| 163 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V; phần 2 | 15,0058 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V; phần 2 | 15,0058 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp IV (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi