Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345801-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:34:00 đến ngày 2021-04-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,476,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp | * | 1 | Chiếc | Hạng mục A.I.1 | * |
| 2 | Ghế | * | 15 | Cái | Hạng mục A.I.2 | * |
| 3 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 14 | M2 | Hạng mục A.I.3 | * |
| 4 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | * | 1 | Chiếc | Hạng mục A.II.1 | * |
| 5 | Ghế làm việc | * | 1 | Cái | Hạng mục A.II.2 | * |
| 6 | Salon tiếp khách | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.II.3 | * |
| 7 | Tủ đựng hồ sơ | * | 1 | Cái | Hạng mục A.II.4 | * |
| 8 | Điện thoại cố định | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.II.5 | * |
| 9 | Máy vi tính | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.II.6 | * |
| 10 | Máy in | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.II.7 | * |
| 11 | Bảng mica | * | 1 | Tấm | Hạng mục A.II.8 | * |
| 12 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 16 | M2 | Hạng mục A.II.9 | * |
| 13 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | * | 1 | Chiếc | Hạng mục A.III.1 | * |
| 14 | Ghế làm việc | * | 1 | Cái | Hạng mục A.III.2 | * |
| 15 | Salon tiếp khách | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.3 | * |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ | * | 1 | Cái | Hạng mục A.III.4 | * |
| 17 | Điện thoại cố định | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.5 | * |
| 18 | Máy vi tính | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.6 | * |
| 19 | Máy in | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.7 | * |
| 20 | Bảng mica | * | 1 | Tấm | Hạng mục A.III.8 | * |
| 21 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 11 | M2 | Hạng mục A.III.9 | * |
| 22 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | * | 1 | Chiếc | Hạng mục A.IV.1 | * |
| 23 | Ghế làm việc | * | 1 | Cái | Hạng mục A.IV.2 | * |
| 24 | Salon tiếp khách | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.IV.3 | * |
| 25 | Tủ đựng hồ sơ | * | 1 | Cái | Hạng mục A.IV.4 | * |
| 26 | Điện thoại cố định | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.IV.5 | * |
| 27 | Máy vi tính | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.IV.6 | * |
| 28 | Máy in | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.IV.7 | * |
| 29 | Bảng mica | * | 1 | Tấm | Hạng mục A.IV.8 | * |
| 30 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 11 | M2 | Hạng mục A.IV.9 | * |
| 31 | Tủ đựng hồ sơ | * | 3 | Cái | Hạng mục A.V.1 | * |
| 32 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | * | 3 | Cái | Hạng mục A.V.2 | * |
| 33 | Ghế làm việc | * | 3 | Cái | Hạng mục A.V.3 | * |
| 34 | Điện thoại cố định | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.V.4 | * |
| 35 | Máy vi tính | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.V.5 | * |
| 36 | Bảng mica | * | 3 | Tấm | Hạng mục A.V.6 | * |
| 37 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 13,9 | M2 | Hạng mục A.V.7 | * |
| 38 | Tủ đựng hồ sơ | * | 3 | Cái | Hạng mục A.VI.1 | * |
| 39 | Bàn ghế làm việc kết hợp để máy vi tính | * | 3 | Cái | Hạng mục A.VI.2 | * |
| 40 | Ghế làm việc | * | 3 | Cái | Hạng mục A.VI.3 | * |
| 41 | Điện thoại cố định | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VI.4 | * |
| 42 | Két Bạc | * | 1 | Cái | Hạng mục A.VI.5 | * |
| 43 | Máy vi tính | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.VI.6 | * |
| 44 | Máy Photocopy ,in khổ A3,A4 | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VI.7 | * |
| 45 | Bảng mica | * | 2 | Tấm | Hạng mục A.VI.8 | * |
| 46 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 15,5 | M2 | Hạng mục A.VI.9 | * |
| 47 | Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế) | * | 150 | Bộ | Hạng mục B.I.1 | * |
| 48 | Bục phát biểu | * | 1 | Cái | Hạng mục B.I.2 | * |
| 49 | Máy chiếu đa năng | * | 1 | Cái | Hạng mục B.I.3 | * |
| 50 | Khung treo máy chiếu | * | 1 | Cái | Hạng mục B.I.4 | * |
| 51 | Máy vi tính | * | 1 | Bộ | Hạng mục B.I.5 | * |
| 52 | Bàn, ghế vi tính | * | 1 | Bộ | Hạng mục B.I.6 | * |
| 53 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 133 | M2 | Hạng mục B.I.7 | * |
| 54 | Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế) | * | 60 | Cái | Hạng mục B.II.1 | * |
| 55 | Bục phát biểu | * | 1 | Cái | Hạng mục B.II.2 | * |
| 56 | Máy chiếu đa năng | * | 1 | Cái | Hạng mục B.II.3 | * |
| 57 | Khung treo máy chiếu | * | 1 | Cái | Hạng mục B.II.4 | * |
| 58 | Máy vi tính | * | 1 | Cái | Hạng mục B.II.5 | * |
| 59 | Bàn, ghế vi tính | * | 1 | Bộ | Hạng mục B.II.6 | * |
| 60 | Quạt treo tường, trần | * | 12 | Cái | Hạng mục B.II.7 | * |
| 61 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 40,3 | M2 | Hạng mục B.II.8 | * |
| 62 | Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế) | * | 40 | Cái | Hạng mục B.III.1 | * |
| 63 | Bục phát biểu | * | 1 | Cái | Hạng mục B.III.2 | * |
| 64 | Máy chiếu đa năng | * | 1 | Cái | Hạng mục B.III.3 | * |
| 65 | Khung treo máy chiếu | * | 1 | Cái | Hạng mục B.III.4 | * |
| 66 | Máy vi tính | * | 1 | Cái | Hạng mục B.III.5 | * |
| 67 | Bàn, ghế vi tính | * | 1 | Bộ | Hạng mục B.III.6 | * |
| 68 | Quạt treo tường, trần | * | 8 | Cái | Hạng mục B.III.7 | * |
| 69 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 31,1 | M2 | Hạng mục B.III.8 | * |
| 70 | Máy vi tính | * | 1 | Bộ | Hạng mục C.I.1 | * |
| 71 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính của thủ thư | * | 1 | Cái | Hạng mục C.I.2 | * |
| 72 | Bàn ghế học viên | * | 20 | Bộ | Hạng mục C.I.3 | * |
| 73 | Bảng thông báo | * | 1 | Tấm | Hạng mục C.I.4 | * |
| 74 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 25,1 | M2 | Hạng mục C.I.5 | * |
| 75 | Bàn ghế làm việc (1 bàn, 1 ghế) | * | 3 | Bộ | Hạng mục C.II.1 | * |
| 76 | Bàn uống nước | * | 3 | Cái | Hạng mục C.II.2 | * |
| 77 | Gương | * | 3 | Cái | Hạng mục C.II.3 | * |
| 78 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 50,4 | M2 | Hạng mục C.II.4 | * |
| 79 | Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế) | * | 25 | Bộ | Hạng mục C.III.1 | * |
| 80 | Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế) | * | 1 | Bộ | Hạng mục C.III.2 | * |
| 81 | Bảng từ chống loá | * | 2 | Cái | Hạng mục C.III.3 | * |
| 82 | Bảng mica | * | 2 | Cái | Hạng mục C.III.4 | * |
| 83 | Tủ trưng bày | * | 4 | Cái | Hạng mục C.III.5 | * |
| 84 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 27,9 | M2 | Hạng mục C.III.6 | * |
| 85 | Tủ đựng hồ sơ | * | 5 | Cái | Hạng mục C.IV.1 | * |
| 86 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | * | 1 | Cái | Hạng mục C.IV.2 | * |
| 87 | Ghế làm việc | * | 1 | Cái | Hạng mục C.IV.3 | * |
| 88 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 8,4 | M2 | Hạng mục C.IV.4 | * |
| 89 | Bàn ghế làm việc | * | 1 | Bộ | Hạng mục C.V.1 | * |
| 90 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 10,6 | M2 | Hạng mục C.V.2 | * |
| 91 | Gường 2 tầng | * | 14 | Cái | Hạng mục C.VI.1 | * |
| 92 | Chiếu, gối | * | 28 | Bộ | Hạng mục C.VI.2 | * |
| 93 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 25 | M2 | Hạng mục C.VI.3 | * |
| 94 | Giường 2 tầng | * | 7 | Cái | Hạng mục C.VII.1 | * |
| 95 | Chiếu, gối | * | 14 | Bộ | Hạng mục C.VII.2 | * |
| 96 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 12,5 | M2 | Hạng mục C.VII.3 | * |
| 97 | Bình GAS loại 45kg ( kể cả vỏ bình mới 100% và gas) | * | 1 | Bình | Hạng mục C.VIII.1 | * |
| 98 | Bếp gas | * | 1 | Bộ | Hạng mục C.VIII.2 | * |
| 99 | Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau) | * | 1 | Bộ | Hạng mục C.VIII.3 | * |
| 100 | Tủ lạnh lưu mẫu | * | 1 | Cái | Hạng mục C.VIII.4 | * |
| 101 | Hệ thống máng hút khói | * | 1 | Hệ thống | Hạng mục C.VIII.5 | * |
| 102 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp | * | 1 | Cái | Hạng mục C.VIII.6 | * |
| 103 | Bàn ăn 100% Inox không từ tính: Mỗi bàn dùng cho 4 học viên | * | 25 | Cái | Hạng mục C.IX.1 | * |
| 104 | Ghế | * | 100 | Cái | Hạng mục C.IX.2 | * |
| 105 | Bảng công khai tài chính, suất ăn | * | 1 | Cái | Hạng mục C.IX.3 | * |
| 106 | Khay ăn Inox SUS 304 | * | 100 | Cái | Hạng mục C.IX.4 | * |
| 107 | Muống Inox | * | 100 | Cái | Hạng mục C.IX.5 | * |
| 108 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | * | 27,4 | M2 | Hạng mục C.IX.6 | * |
| 109 | Bộ chữ bảng tên | * | 1 | Bộ | Hạng mục D.1 | * |
| 110 | Thùng rác | * | 3 | Cái | Hạng mục D.2 | * |
| 111 | Thùng thu gom rác | * | 1 | Cái | Hạng mục D.3 | * |
| 112 | Bảng vẽ sơ đồ các khối, các phòng của toàn trung tâm | * | 1 | Bộ | Hạng mục D.4 | * |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.714E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký: 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):(i)- Số lượng hợp đồng là 03 (ba), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,733 tỷ VND hoặc:
(ii)- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,733 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 1,733 tỷ VND x 3 = 5,199 tỷ VND.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng phải có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như:
+ Có cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng: Bàn ghế làm việc, thiết bị điện tử và thiết bị tin học.
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1,733 tỷ VND.
(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:
+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có).
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.
+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).
+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.
Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.199.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi