Gói thầu: Xây dựng mô hình thủy lâm thuộc tài: Giải pháp thủy lâm bảo vệ nguồn sinh thủy đầu nguồn, nâng cao khả năng điều tiết, tái tạo nguồn nước, phòng chống cháy rừng cho thành phố Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619696-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Thủy lợi miền Trung và Tây nguyên
Tên gói thầu Xây dựng mô hình thủy lâm thuộc tài: Giải pháp thủy lâm bảo vệ nguồn sinh thủy đầu nguồn, nâng cao khả năng điều tiết, tái tạo nguồn nước, phòng chống cháy rừng cho thành phố Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20210578877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện đề tài
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 15:22:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 856,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC DẪN DÒNG THI CÔNG
1 Đào hố thu nước kích thước 1m x 1,5m x 1m và đặt máy bơm dầu, đất cấp 3 1,5 m3
2 Bơm hút cạn hố móng bằng máy bơm dầu dieszel, công suất 15CV. 30 ca
3 Ống HDPE D50 dẫn nước về hạ lưu. 0,15 100m
B PHÁT QUANG MẶT BẰNG
1 Phát quang mặt bằng thi công đập ngầm và băng thu nước (20x20m) Đảm bảo mặt bằng sạch để thi công 4 100m2
2 Phát quang mặt bằng thi công đường ống dẫn nước về bể chứa 2 100m2
3 Phát quang mặt bằng thi công bể chứa nước (20x20m) 4 100m2
4 Phát quang mặt bằng thi công tuyến ống tạo ẩm cho khu rừng 20,75 100m2
C CÔNG TÁC XÂY LẮP
D XÂY DỰNG HỆ THỐNG THU NƯỚC NGẦM
1 Đào đất tạo mặt bằng lắp đặt hệ thống thu nước ngầm, đào thủ công, đất cấp III 91,8 m3
2 Phá đá tảng lăn bằng thủ công, đá cấp II 27,54 m3
3 Cát vàng làm tầng lọc dày 90cm 0,54 100m3
4 Lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọc, dày 20cm 0,14 100m3
5 Đá hộc xếp khan gia cố phía trên lớp lọc, dày 30cm 21,33 m3
6 Mua và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, đường kính D90mm 0,45 100m
7 Mua và lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, đường kính D90mm 5 cái
8 Mua và lắp đặt chếch 22,5 độ, nối bằng P/P dán keo, ống PVC, D=90mm 4 cái
9 Mua và lắp đặt cút nối chuyển bậc D90/60 1 cái
10 Lắp đặt băng thu nước watterbel (gồm 8 Block, mỗi Block dài 4m) 32 m
11 Tấm vải HDPE lót đáy và hai bên hào thu nước 1,8 100m2
12 Đắp đất hai bên bờ dòng suối để chống chảy tràn mặt bằng thủ công, k85 0,92 100 m3
13 Đục phá bê tông cốt thép làm hộp chứa van (hộp kỹ thuật) 0,75 m3
14 BTCT M250 đá 1x2 làm hộp chứa van (hộp kỹ thuật) 0,2 m3
15 BTCT M250, đá 1x2, đổ bù hoàn trả thân đập hiện trạng 0,75 m3
E TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG HDPE D60 DẪN VỀ BỂ CHỨA
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III (địa hình sườn dốc) 20,4 m3
2 Đắp hoàn trả đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 0,2 100 m3
3 Ống dẫn nước loại HDPE D60, dày 5mm 2 100m
4 Măng sông ống HDPE D60 34 cái
5 Van cổng mặt bích D60 (bằng gang) 2 cái
6 Van xả khí D60 (100m đặt 1 cái) 2 cái
7 Van xả cặn D60 (100m đặt 1 cái) 2 cái
8 Neo ống vào thành cống qua đường, bằng thép Omaga D60, trung bình cứ 1m/cái 10 cái
9 BTCT M250, đá 1x2 làm Mố đỡ ống dẫn nước HDPE D60 1,62 m3
F XÂY DỰNG BỂ CHỨA NƯỚC 100M3
1 Đào đất cấp IV bằng thủ công, móng và nền bể 262,5 m3
2 Đắp đất bể chứa bằng đầm cóc, độ chặt k=0,95 0,8 100 m3
3 Bê tông lót M100 đá 2x4, dày 10cm 4,68 m3
4 BTCT M250, đá 1x2 bản đáy bể chứa nước 19,2 m3
5 BTCT M250, đá 1x2 thành bể và chân khay 24,5 m3
6 BTCT M250, đá 1x2 trần bể chứa nước 4,92 m3
7 BT M250 đá 1x2, dày 15cm, làm lối đi xung quanh bể chứa và bậc thang lên xuống 4,56 m3
8 Ván khuôn gỗ bản đáy bể chứa, chiều dày 0,08 100m2
9 Ván khuôn gỗ thành bể chứa, chiều cao 1,96 100m2
10 Ván khuôn gỗ trần bể chứa, chiều dày 0,46 100m2
11 Ván khuôn gỗ đổ bê tông lối đi xung quanh bể chứa 0,03 100m2
12 Cung cấp, lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy 2 cửa D65, D100, MB CANARY 1 bộ
13 Quét xi măng hồ dầu chống thấm bể 191,2 m2
14 Bộ tấm nắp đậy lỗ kiểm tra bể chứa 2 bộ'
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 3,14 tấn
16 Van xả đáy D100 1 cái
G HỆ THỐNG TẠO ẨM PHÒNG CHỐNG CHÁY RỪNG
1 Đào đất tạo rãnh đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III (địa hình sườn dốc) 121,8 m3
2 Đắp đất đầm chặt k=0,9 rãnh đặt ống nhánh, bằng thủ công 0,17 100 m3
3 Đá dăm 1x2 lấp đầy rãnh đặt ống nhỏ giọt tạo ẩm (gồm 3 rãnh, mỗi rãnh dài 500m) 1,05 100 m3
4 Đường ông chính HDPE D75, dày 5,6mm 5 100m
5 Đường ống nhánh HDPE D40cm, dày 3,7mm 2,64 100m
6 Đường ông nhỏ giọt PE D20cm, dày 1,3mm 1.500 m
7 Béc tưới nhỏ giọt bù áp (1m đặt 1 cái) 1.500 cái
8 Van cổng mặt bích D75 (bằng gang) 1 cái
9 Van xả khí D75 (100m đặt 1 cái) 3 cái
10 Tê thu HDPE D75/40 nối đường ống chính D75 và ống nhánh D40 11 cái
11 Thi công lắp đặt hệ thống tạo ẩm (4 người x 15 ngày) 60 Công
12 Van khóa, khởi thủy và phụ kiện kèm theo khác 0,05 5% chi phí thiết bị
H VẬN CHUYỂN BÔ VẬT LIỆU KHOẢNG CÁCH 100M
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại 121,64 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 195,55 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc 26,9 m3
4 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 17,5 tấn
5 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 17,5 tấn
6 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 31,72 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 31,72 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 121,64 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại 121,64 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc 26,9 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc 26,9 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 31,72 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại 31,72 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - xi măng bao 17,5 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - xi măng bao. 17,5 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->